TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mạnh tiếng Anh là gì?

"mạnh" trong tiếng Anh là strong (tính từ), mighty (tính từ), well (tính từ).

strong Tính từ

UK/stɹɒŋ/US/stɹɔŋ/

Nghĩa: mạnh

  • The hurricane blew away houses with strong winds.Cơn bão đã thổi bay các ngôi nhà với những cơn gió mạnh.
  • I wish I were as strong as you.Tôi ước tôi mạnh mẽ được như bạn.

Xem đầy đủ từ "strong": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mighty Tính từ

UK/ˈmaɪti/US/ˈmaɪti/

Nghĩa: Mạnh, hùng cường, hùng mạnh.

  • If actions are stronger than words, why is the pen mightier than the sword?Nếu hành động có sức mạnh hơn lời nói, vậy tại sao ngòi bút lại mạnh hơn lưỡi kiếm?

Xem đầy đủ từ "mighty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well Tính từ

UK/ˈwɛl/US/ˈwɛl/

Nghĩa: khỏe, mạnh

Xem đầy đủ từ "well": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smart Tính từ

UK/smɑːt/US/smɑɹt/

Nghĩa: Mạnh, ác liệt; mau lẹ, nhanh.

  • to have a smart skirmishcó một cuộc chạm trán ác liệt
  • to go off at a smart pacebước đi nhanh

Xem đầy đủ từ "smart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

storm Nội động từ

UK/stɔːm/US/stoɹm/

Nghĩa: Mạnh, dữ dội (gió, mưa).

Xem đầy đủ từ "storm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intense Tính từ

UK/ɪnˈtɛns/US/ɪnˈtɛns/

Nghĩa: Mạnh, có cường độ lớn.

  • intense heartnóng gắt
  • intense lightánh sáng chói

Xem đầy đủ từ "intense": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intensive Tính từ

UK/ɪnˈtɛnsɪv/US/ɪnˈtɛnsɪv/

Nghĩa: Mạnh, có cường độ lớn.

Xem đầy đủ từ "intensive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hard Phó từ

UK/hɑːd/US/hɑɹd/

Nghĩa: Chắc, mạnh, nhiều.

  • Life is hard, but I am harder.Cuộc sống thì khó khăn đấy, nhưng tôi mạnh mẽ hơn nó nhiều.
  • to hold something hardnắm chắc cái gì

Xem đầy đủ từ "hard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

might Tính từ

UK/maɪt/US/maɪt/

Nghĩa: Mạnh, hùng cường, hùng mạnh.

Xem đầy đủ từ "might": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

telling Tính từ

UK/ˈtɛlɪŋ/US/ˈtɛlɪŋ/

Nghĩa: Mạnh, có hiệu quả, đích đáng, đanh thép.

  • a telling shotmột phát bắn có kết quả
  • a telling argumentmột lý lẽ đanh thép

Xem đầy đủ từ "telling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smartly Phó từ

UK/ˈsmɑː(ɹ)tli/US/ˈsmɑː(ɹ)tli/

Nghĩa: Mạnh, ác liệt (về một cú đánh).

Xem đầy đủ từ "smartly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

powerful

UK/ˈpaʊəfl̩/US/ˈpaʊɚfl̩/

  • The queen is by far the most powerful piece in chess.Hậu là quân mạnh nhất trong cờ vua.
  • The rich and powerful often control education.Kẻ giàu và kẻ mạnh thường kiểm soát giáo dục.

Xem đầy đủ từ "powerful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

high Tính từ

UK/haɪ/US/haɪ/

Nghĩa: Mạnh, dữ dội, mãnh liệt, giận dữ.

  • high windgió mạnh
  • high feversốt dữ dội, sốt cao

Xem đầy đủ từ "high": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

round Tính từ

UK/ˈɹaʊ̯nd/US/ˈɹaʊ̯nd/

Nghĩa: Nhanh, mạnh.

  • at a round paceđi nhanh

Xem đầy đủ từ "round": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sharp Tính từ

UK/ʃɑːp/US/ʃɑɹp/

Nghĩa: Nhanh, mạnh.

  • to take a sharp walkđi bộ rảo bước
  • Chinese exports fell almost three percent in December from a year earlierthe sharpest drop in at least ten years — Xuất khẩu Trung Quốc rớt gần 3 phần trăm trong tháng 12 so với một năm trước - mức giảm mạnh nhất trong vòng ít nhất 10 năm

Xem đầy đủ từ "sharp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rough Tính từ

UK/ɹʌf/US/ɹʌf/

Nghĩa: Dữ dội, mạnh, hung dữ, bão tố, động (biển); xấu (thời tiết).

  • rough seabiển động
  • rough windgió dữ dội

Xem đầy đủ từ "rough": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stiff Tính từ

UK/stɪf/US/stɪf/

Nghĩa: Nặng (rượu); mạnh (liều thuốc...).

Xem đầy đủ từ "stiff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vigorous

UK/ˈvɪɡəɹəs/US/ˈvɪɡəɹəs/

Xem đầy đủ từ "vigorous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

robustly Phó từ

US/roʊ.ˈbəst.li/

Nghĩa: Mạnh; ngon, có nhiều chất cốt (về rượu).

Xem đầy đủ từ "robustly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weighty Tính từ

UK/ˈweɪti/US/ˈweɪti/

Nghĩa: Mạnh, chắc (văn học).

Xem đầy đủ từ "weighty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

marrowy Tính từ

US/ˈmɛr.ˌo.ʊi/

Nghĩa: Đầy sinh lực, đầy nghị lực, mạnh.

Xem đầy đủ từ "marrowy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swingeing Tính từ

UK/ˈswɪnd͡ʒɪŋ/US/ˈswɪnd͡ʒɪŋ/

Nghĩa: Mạnh, búa bổ.

  • a swingeing blowđòn búa bổ

Xem đầy đủ từ "swingeing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smartness Danh từ

US/ˈsmɑːrt.nəs/

Nghĩa: Sự mạnh, sự ác liệt; sự mau lẹ.

Xem đầy đủ từ "smartness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

humming Tính từ

UK/ˈhʌmɪŋ/US/ˈhʌmɪŋ/

Nghĩa: Mạnh.

  • a humming blowcú đấm mạnh

Xem đầy đủ từ "humming": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tearing Tính từ

UK/ˈtɛə.ɹɪŋ/US/ˈtɛɹ.ɪŋ/

Nghĩa: Dữ dội, hung dữ, cuồng, mạnh.

  • tearing coughcơn ho dữ dội
  • tearing ragecơn cuồng giận

Xem đầy đủ từ "tearing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thundering Tính từ

US/ˈθən.dɜ.ːiɳ/

Nghĩa: To, mạnh, dữ dội, ghê gớm, cực kỳ.

  • a thundering foolmột thằng chí ngu
  • to be in a thundering ragenổi giận đùng đùng

Xem đầy đủ từ "thundering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swashing Tính từ

US/ˈswɑː.ʃiɳ/

Nghĩa: Mạnh, quật mạnh.

  • a swashing blowcú quật mạnh

Xem đầy đủ từ "swashing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mạnh tiếng Anh là gì?

"mạnh" trong tiếng Anh là strong (tính từ), mighty (tính từ), well (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.