TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nền tiếng Anh là gì?

"nền" trong tiếng Anh là background (danh từ), bed (danh từ), base (danh từ).

background Danh từ

UK/ˈbæk.(ɡ)ɹaʊnd/US/ˈbæk.(ɡ)ɹaʊnd/

Nghĩa: cơ sở, nền, hình nền

  • Why don't you take some pictures of yourself with scenery of Boston in the background?Bạn thử chụp một vài bức ảnh cho mình với phông nền là cảnh ở Boston xem sao?
  • There is a castle in the background of the picture.Phần phông nền của bức tranh có một tòa lâu đài.

Xem đầy đủ từ "background": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bed Danh từ

UK/bɛd/US/bɛd/

Nghĩa: giường, lớp, nền

  • the machine rests on a bed of concretecái máy được đặt trên một nền bê tông

Xem đầy đủ từ "bed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

base Danh từ

UK/beɪs/US/beɪs/

Nghĩa: Cơ sở, nền, nền tảng, nền móng.

  • The family is the fundamental base of society.Gia đình là cơ sở nền tảng của xã hội.

Xem đầy đủ từ "base": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

floor Danh từ

UK/flɔː/US/floɹ/

Nghĩa: sàn, nền

Xem đầy đủ từ "floor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

platform Danh từ

UK/ˈplætfɔːm/US/ˈplætfɔɹm/

Nghĩa: Nền, bục, bệ.

Xem đầy đủ từ "platform": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fond Danh từ

UK/fɒnd/US/fɑnd/

Nghĩa: Nền (bằng ren).

Xem đầy đủ từ "fond": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tasty Tính từ

UK/ˈteɪsti/US/ˈteɪsti/

Nghĩa: Nhã, nền.

Xem đầy đủ từ "tasty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

groundwork Danh từ

UK/ˈɡɹaʊndˌwɜːɹk/US/ˈɡɹaʊndˌwɜːɹk/

Nghĩa: Nền.

Xem đầy đủ từ "groundwork": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subfoundation Danh từ

Nghĩa: Nền (nhà).

Xem đầy đủ từ "subfoundation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

substruction Danh từ

Nghĩa: Nền, móng.

Xem đầy đủ từ "substruction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

substructure Danh từ

US/ˈsəb.ˌstrək.tʃɜː/

Nghĩa: Nền, móng.

Xem đầy đủ từ "substructure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fundus Danh từ

UK/ˈfʌn.dəs/US/ˈfʌn.dəs/

Nghĩa: Đáy; nền.

  • ocular fundusđáy mắt
  • uterine fundusđáy dạ con

Xem đầy đủ từ "fundus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foundation

UK/ˌfaʊ̯nˈdeɪ̯ʃən/US/ˌfaʊ̯nˈdeɪ̯ʃən/

  • Good sleep is the foundation of good health.Giấc ngủ ngon là nền tảng cho sức khoẻ tốt.
  • Algebra is a foundation of machine learning.Đại số là nền tảng của học máy.

Xem đầy đủ từ "foundation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

field Danh từ

UK/ˈfi(ː)ld/US/ˈfi(ː)ld/

Nghĩa: Nền.

Xem đầy đủ từ "field": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

law

UK/lɔː/US/lɔ/

Xem đầy đủ từ "law": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

education

UK/ˌɛd͡ʒ.ʊˈkeɪ.ʃən/US/ˌɛd͡ʒ.əˈkeɪ.ʃən/

Xem đầy đủ từ "education": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

firm Ngoại động từ

UK/fɜːm/US/fɜɹm/

Nghĩa: Nền (đất).

Xem đầy đủ từ "firm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

basis

UK/ˈbeɪ.sɪs/US/ˈbeɪ.sɪs/

Xem đầy đủ từ "basis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

civilisation

UK/ˌsɪv.ɪ.laɪˈzeɪ.ʃən/US/ˌsɪv.ɪ.lɪˈzeɪ.ʃən/

Xem đầy đủ từ "civilisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sole Danh từ

UK/səʊl/US/soʊl/

Nghĩa: Nền, bệ, đế.

Xem đầy đủ từ "sole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

etc

UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/

Xem đầy đủ từ "etc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foil Danh từ

UK/fɔɪl/US/fɔɪl/

Nghĩa: Nền, vật làm nền (đồ nữ trang, nhẫn kim cương...).

Xem đầy đủ từ "foil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sole-plate Danh từ

Nghĩa: Tấm nền.

Xem đầy đủ từ "sole-plate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tastiness Danh từ

US/ˈteɪ.sti.nəs/

Nghĩa: Tính nhã, tính nền.

Xem đầy đủ từ "tastiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ground Danh từ

UK/ɡɹaʊnd/US/ɡɹaʊnd/

Nghĩa: Nền.

  • a design of pink roses on a white groundmẫu trang trí hoa hồng trên nền tảng

Xem đầy đủ từ "ground": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

economics

UK/ˌiːkəˈnɒmɪks/US/ˌɛkəˈnɑmɪks/

Xem đầy đủ từ "economics": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bedding Danh từ

US/ˈbɛdɪŋ/

Nghĩa: Nền, lớp dưới cùng.

Xem đầy đủ từ "bedding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nền tiếng Anh là gì?

"nền" trong tiếng Anh là background (danh từ), bed (danh từ), base (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.