Phải tiếng Anh là gì?
"phải" trong tiếng Anh là have to (động từ), yes (phó từ), ought (trợ động từ).
have to Động từ
UK/ˈhæv.tuː/US/ˈhæf.tu/
Nghĩa: Phải, có bổn phận phải, bắt buộc phải.
- I have to go to the hospital.Tôi phải đi bệnh viện.
- We have to know. We will know.Chúng ta cần phải biết. Chúng ta sẽ biết.
yes Phó từ
UK/jɛs/US/jɛs/
Nghĩa: Vâng, phải, dạ, được, ừ, có, có chứ.
- to say yes or nonói có hoặc không; nói được hay không
- You didn't see him?yes I did — anh không thấy nó à? có chứ
ought Trợ động từ
UK/ɔːt/US/ɔt/
Nghĩa: Phải.
- Road signs ought to be visible from a distance.Biển báo giao thông phải nhìn thấy được từ xa.
- Tom and Mary know what they ought to do.Tom và Mary biết là họ cần phải làm gì.
obverse Tính từ
US/ˈɑb.vɚs/
Nghĩa: phải
let Trợ động từ
UK/lɛt/US/lɛt/
Nghĩa: Hãy, để, phải.
- Did you let him drive your car?Có phải anh đã để cậu ta lái xe?
- You have to let me help you.Cậu phải để mình giúp.
gotta Động từ
UK/ˈɡɒtə/US/ˈɡɑtə/
Nghĩa: Phải, cần phải.
- Gotta go.Phải đi thôi.
- I've lost my umbrella. I gotta buy a new one. (informal)Tôi mất ô rồi. Tôi phải mua cái mới.
true Tính từ
UK/tɹuː/US/tɹuː/
Nghĩa: thật, phải, đích thực
fair Tính từ
UK/ˈfɛə/US/ˈfɛɚ/
Nghĩa: Phải, đúng, hợp lý, không thiên vị, công bằng, ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận.
- a fair judgequan toà công bằng
- by fair meansbằng phương tiện chính đáng; ngay thẳng, không gian lận
rightly Phó từ
UK/ˈɹaɪtli/US/ˈɹaɪtli/
Nghĩa: Phải, đúng, đúng đắn; có lý; công bằng.
dexter Tính từ
UK/ˈdɛks.tə/US/ˈdɛks.tɝ/
Nghĩa: Phải, bên phải.
right Tính từ
UK/ɹaɪt/US/ɹaɪt/
Nghĩa: phải, thẳng
- Something has happened to my right eye.Mắt phải của tôi bị gì đó rồi.
- to make no difference between right and wrongkhông phân biệt phải trái thiện ác
correct Tính từ
UK/kəˈɹɛkt/US/kəˈɹɛkt/
Nghĩa: Đúng đắn, được hợp, phải, phải lối.
must Trợ động từ
UK/məst/US/məst/
Nghĩa: Phải, cần phải, nên.
- You must walk before you can run.Bạn phải đi trước rồi mới chạy.
- You must keep the promises you make.Bạn phải giữ lời hứa.
has to Động từ
UK/ˈhæz.tu/US/ˈhæz.tu/
Nghĩa: Phải, có bổn phận phải, bắt buộc phải.
- At least one of us has to attend.Ít nhất một trong số chúng ta phải tham dự.
- I'm the one who has to do that.Tôi là người phải làm điều đó.
beseem Động từ
UK/bɪˈsiːm/US/bəˈsim/
Nghĩa: Phải, đúng; thích hợp, hợp lẽ.
- it ill beseems you to refuseanh cứ từ chối là không đúng
all serene Thán từ
Nghĩa: (Từ lóng) Ừ, được, phải.
be Trợ động từ
UK/ˈbiː/US/ˈbiː/
Nghĩa: Phải, định, sẽ.
- what time am I to come?mấy giờ tôi phải đến
- he is to leave for Hanoi tomorrowngày mai nó sẽ đi Hà Nội
will Trợ động từ
UK/wɪl/US/wɪl/
Nghĩa: Phải, tất nhiên; ắt là, hẳn là, chắc là.
- boys will be boyscon trai thì tất nhiên vẫn là con trai
- and that will be his son with himhẳn là con ông ta đang đi với ông ta
no Tiểu từ
UK/nəʊ/US/noʊ/
Nghĩa: Ừ, phải, đúng vậy.
due Tính từ
UK/djuː/US/du/
Nghĩa: Phải đến, phải (theo kế hoạch, theo quy định...).
- the train is due at two o'clockxe lửa phải đến vào lúc hai giờ
- the train is due and overduexe lửa đáng lẽ phải đến và phải đến từ lâu rồi
quite Phó từ
UK/kwaɪ̯t/US/kwaɪ̯t/
Nghĩa: Đúng, đồng ý, phải (trong câu đáp).
- quite sođúng thế
- yes, quitephải, đúng đấy
fit Tính từ
UK/fɪt/US/fɪt/
Nghĩa: Đúng, phải.
- it is not fit that one treats one's friends badlyxử tệ với bạn là không đúng
have a good time Cụm động từ
Nghĩa: Đúng, phải.
- it is good to help othersgiúp mọi người là phải
- good! good!được được!, phải đấy!
fitness Danh từ
UK/ˈfɪt.nəs/US/ˈfɪt.nəs/
Nghĩa: Sự đúng, sự phải.
yeses Phó từ
UK/jɛsɪz/US/jɛsɪz/
Nghĩa: Vâng, phải, dạ, được, ừ, có, có chứ.
- to say yes or nonói có hoặc không; nói được hay không
- You didn't see him?yes I did — anh không thấy nó à? có chứ
should
UK/ʃəd/US/ʃəd/
- You should arrive at school before nine.Bạn phải đến trường trước 9 giờ.
- You should have nothing to complain about.Bạn không nên phàn nàn về điều gì mới phải.
fitting Tính từ
UK/ˈfɪtɪŋ/US/ˈfɪtɪŋ/
Nghĩa: Phải, đúng.
Câu hỏi thường gặp
Phải tiếng Anh là gì?
"phải" trong tiếng Anh là have to (động từ), yes (phó từ), ought (trợ động từ).