TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quản lý tiếng Anh là gì?

"quản lý" trong tiếng Anh là manage (ngoại động từ), administration (danh từ), manager (danh từ).

manage Ngoại động từ

UK/ˈmæn.ɪd͡ʒ/US/ˈmæn.ɪd͡ʒ/

Nghĩa: Quản lý, trông nom.

  • She manages a shoe store.Nó quản lý một cửa hàng giày.
  • to manage a bankquản lý một nhà ngân hàng

Xem đầy đủ từ "manage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

administration Danh từ

UK/ədˌmɪn.ɪˈstɹeɪ.ʃən/US/ədˌmɪn.əˈstɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: quản lý, sự quản lý

Xem đầy đủ từ "administration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manager Danh từ

UK/ˈmæn.ɪ.dʒə/US/ˈmæn.ə.dʒəɹ/

Nghĩa: Người quản lý, quản đốc, giám đốc; người trông nom; người nội trợ.

  • That's the new manager.Đó là người quản lý mới.
  • The manager limits spending to $50,000.Người quản lý giới hạn chi tiêu ở mức 50.000 đô la.

Xem đầy đủ từ "manager": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

managing Tính từ

UK/ˈmæn.ɪ.d͡ʒɪŋ/US/ˈmæn.ɪ.d͡ʒɪŋ/

Nghĩa: Trông nom, quản lý.

  • I want to become better at managing my time.Tôi muốn quản lý thời gian tốt hơn quá.

Xem đầy đủ từ "managing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

administer Ngoại động từ

UK/ədˈmɪn.ɪ.stə/US/ədˈmɪn.ɪ.stɚ/

Nghĩa: Trông nom, quản lý; cai quản, cai trị.

  • to administer the affairs of the statequản lý công việc nhà nước

Xem đầy đủ từ "administer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

administrate Động từ

UK/ədˈmɪnɪstɹeɪt/US/ədˈmɪnɪstɹeɪt/

Nghĩa: Trông nom, quản lý; cai quản, cai trị.

Xem đầy đủ từ "administrate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

superintend Ngoại động từ

UK/ˌsuːpəɹɪnˈtɛnd/US/ˌsuːpəɹɪnˈtɛnd/

Nghĩa: Trông nom, coi sóc, giám thị, quản lý (công việc).

Xem đầy đủ từ "superintend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conduct Danh từ

UK/ˈkɒndʌkt/US/ˈkɑndʌkt/

Nghĩa: Sự chỉ đạo, điều khiển, hướng dẫn; quản lý.

  • The methodology used in his study is also helpful to us in conducting our research.Phương pháp luận được dùng trong cuộc nghiên cứu của anh ta cũng hữu ích trong việc quản lý cuộc nghiên cứu của chúng tôi.

Xem đầy đủ từ "conduct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

handle Ngoại động từ

UK/ˈhæn.d(ə)l/US/ˈhæn.d(ə)l/

Nghĩa: Quản lý, xử lý; chỉ huy, điều khiển (công việc, người...).

Xem đầy đủ từ "handle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

govern Động từ

UK/ˈɡʌv.ən/US/ˈɡʌv.ɚn/

Nghĩa: Quản trị, quản lý, lãnh đạo (một thành phố, một xí nghiệp); cai quản (gia đình...); chỉ huy (một pháo đài).

Xem đầy đủ từ "govern": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

curate Ngoại động từ

UK/ˈkjʊəɹət/US/ˈkjʊɹɪt/

Nghĩa: Quản lý, trông nom (trẻ vị thành niên).

Xem đầy đủ từ "curate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

controller Danh từ

UK/kənˈtɹəʊlə/US/kənˈtɹoʊlɚ/

Nghĩa: Quản gia, quản lý, trưởng ban quản trị (bệnh viện, trường học, doanh trại quân đội...) ((cũng) comptroller).

Xem đầy đủ từ "controller": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

comptroller Danh từ

UK/kəmpˈtɹoʊləɹ/US/kəmpˈtɹoʊləɹ/

Nghĩa: Quản gia, quản lý, trưởng ban quản trị (bệnh viện, trường học, doanh trại quân đội...) ((cũng) comptroller).

Xem đầy đủ từ "comptroller": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

husband Danh từ

UK/ˈhʌzbənd/US/ˈhʌzbənd/

Nghĩa: Người quản lý, người trông nom (việc chi tiêu...).

Xem đầy đủ từ "husband": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

super Danh từ

UK/ˈsuːpə/US/ˈsupɚ/

Nghĩa: Người giám thị, người quản lý (viết tắt của superviser).

Xem đầy đủ từ "super": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

management Danh từ

UK/ˈmæn.ɪdʒ.mənt/US/ˈmæn.ɪdʒ.mənt/

Nghĩa: Sự trông nom, sự quản lý.

Xem đầy đủ từ "management": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

factor Danh từ

UK/ˈfæk.tə/US/ˈfæk.təɹ/

Nghĩa: Người quản lý, người đại diện.

Xem đầy đủ từ "factor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

superintendent Danh từ

US/ˌsjuːpəɹɪnˈtɛndənt/

Nghĩa: Người giám thị, người trông nom, người quản lý (công việc).

Xem đầy đủ từ "superintendent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keeper Danh từ

UK/ˈkiː.pə/US/ˈkiː.pɚ/

Nghĩa: Người quản lý, người chủ (quán...).

Xem đầy đủ từ "keeper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

economist Danh từ

UK/ɪˈkɒn.ə.mɪst/US/iˈkɑ.nə.mɪst/

Nghĩa: Người quản lý (tiền bạc...).

Xem đầy đủ từ "economist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

curator Danh từ

UK/kjʊəˈɹeɪtə(ɹ)/US/kjʊəˈɹeɪtɚ/

Nghĩa: Người quản lý, người trông nom (trẻ vị thành niên).

Xem đầy đủ từ "curator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

warden Danh từ

UK/ˈwɔːdən/US/ˈwɔɹdən/

Nghĩa: Cai (nhà lao); hiệu trưởng (trường đại học...); người quản lý (công viên...); tổng đốc, thống đốc.

  • the warden of a parkngười quản lý công viên
  • the warden of a prisoncai ngục

Xem đầy đủ từ "warden": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

steward Danh từ

UK/ˈstjuː.əːd/US/ˈstu.ɚd/

Nghĩa: Người quản lý, quản gia.

Xem đầy đủ từ "steward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

administrator Danh từ

UK/ədˈmɪn.ɪ.stɹeɪ.tə/US/ədˈmɪn.ɪ.stɹeɪ.tɚ/

Nghĩa: Người quản lý.

Xem đầy đủ từ "administrator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

purser Danh từ

UK/ˈpɜːsə/US/ˈpɝsɚ/

Nghĩa: Người phụ trách tài vụ, người quản lý (trên tàu thuỷ chở khách).

Xem đầy đủ từ "purser": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

managerial Tính từ

UK/ˌmænɪˈd͡ʒɪəɹi.əl/US/ˌmænəˈd͡ʒɪɹi.əl/

Nghĩa: Người quản lý, (thuộc) giám đốc; (thuộc) ban quản trị.

Xem đầy đủ từ "managerial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

controlment Danh từ

US/kən.ˈtroʊl.mənt/

Nghĩa: Sự quản lý.

Xem đầy đủ từ "controlment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gerant Danh từ

Nghĩa: Người quản lý.

Xem đầy đủ từ "gerant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

restauranteur Danh từ

Nghĩa: Người quản lý, giám đốc, chủ (khách sạn, hiệu ăn).

Xem đầy đủ từ "restauranteur": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

restaurateur Danh từ

UK/ˌɹɛst(ə)ɹəˈtɜː/

Nghĩa: Người quản lý, giám đốc, chủ (khách sạn, hiệu ăn).

Xem đầy đủ từ "restaurateur": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quản lý tiếng Anh là gì?

"quản lý" trong tiếng Anh là manage (ngoại động từ), administration (danh từ), manager (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.