Quay tiếng Anh là gì?
"quay" trong tiếng Anh là turn (ngoại động từ), spin (ngoại động từ), swivel (động từ).
turn Ngoại động từ
UK/tɜːn/US/tɜɹn/
Nghĩa: Quay, xoay, vặn.
- to turn a wheelquay bánh xe
- to turn the keyvặn chìa khoá
spin Ngoại động từ
UK/spɪn/US/spɪn/
Nghĩa: Quay (tơ).
- In the universe, everything spins, everything is in motion: light, atoms, planets, stars, galaxies...Trong vũ trụ, vạn vật đều quay, mọi thứ đều vận động: ánh sáng, nguyên tử, hành tinh, vì sao, ngân hà, v.v..
- Everything is spinning.Mọi thứ đang quay tròn.
swivel Động từ
UK/ˈswɪvəl/US/ˈswɪvəl/
Nghĩa: Xoay, quay.
wheel Nội động từ
UK/ˈwiːl/US/ˈwiːl/
Nghĩa: Quay, xoay.
- left wheelsự quay sang trái
roast Tính từ
UK/ɹəʊst/US/ɹoʊst/
Nghĩa: Quay, nướng.
- roast pigthịt lợn quay
rotate Động từ
UK/ɹəʊˈteɪt/US/ˈɹoʊ.teɪt/
Nghĩa: Quay, xoay quanh.
reel Nội động từ
UK/ˈɹiːl/US/ˈɹiːl/
Nghĩa: Quay (như guồng quay tơ).
rev Động từ
UK/ɹɛv/
Nghĩa: Quay, xoay.
- to rev up an engine began to revmáy bắt đầu quay nhanh, máy bắt đầu rú
dial-up Tính từ
US/ˈdɑɪ.əl.ˈəp/
Nghĩa: Quay, quay số điện thoại, gọi điện thoại.
fly round Cụm từ
Nghĩa: Quay (bánh xe).
work round Cụm từ
Nghĩa: Quay, vòng, rẽ, quành.
trop- Tiền tố
UK/tɹə(ʊ)p/US/tɹəp/
Nghĩa: Thay đổi, quay.
- tropospheretầng đối lưu
revolve
UK/ɹɪˈvɒlv/US/ɹɪˈvɑlv/
- The Earth revolves around the sun.Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời.
- The planets revolve around the sun.Các hành tinh quay xung quanh mặt trời.
do Ngoại động từ
UK/də/US/də/
Nghĩa: Nấu, nướng, quay, rán.
- meat done to a turnthịt nấu (nướng) vừa chín tới
bear Nội động từ
UK/bɛə/US/bɛɚ/
Nghĩa: Rẽ, quay, hướng về.
- to bear to the rightrẽ sang phải
wind Ngoại động từ
UK/ˈwɪnd/US/ˈwɪnd/
Nghĩa: Quay; trục lên bằng cách quay.
pan Nội động từ
UK/pæn/US/pæn/
Nghĩa: Quay, lia máy (kỹ thuật cắt khuôn hình).
proceed
UK/pɹəˈsiːd/US/pɹəˈsid/
switch Ngoại động từ
UK/swɪt͡ʃ/US/swɪt͡ʃ/
Nghĩa: Xoay nhanh, quay.
- to switch one's head roundquay ngoắt đầu lại
dial Động từ
UK/ˈdaɪ.əl/US/ˈdaɪ.əl/
Nghĩa: quay
reverse
UK/ɹɪˈvɜːs/US/ɹɪˈvɝs/
pose Ngoại động từ
UK/pəʊz/US/poʊz/
Nghĩa: Truy, quay, hỏi vặn (ai); làm (ai) cuống làm (ai) bối rối bằng những câu hắc búa.
crib Ngoại động từ
UK/kɹɪb/US/kɹɪb/
Nghĩa: Quay, cóp.
crank Ngoại động từ
UK/kɹænk/US/kɹæŋk/
Nghĩa: Quay (máy).
- to crank up an enginequay một cái máy
stump Ngoại động từ
UK/stʌmp/US/stʌmp/
Nghĩa: Quay, truy (một thí sinh).
whirl
UK/wɜːl/US/(h)wɝl/
turn back
vertiginate Động từ
Nghĩa: Quay, xoay.
move on
round Danh từ
UK/ˈɹaʊ̯nd/US/ˈɹaʊ̯nd/
Nghĩa: Vòng, sự quay, vòng, sự tuần hoàn, chu kỳ.
- the earth's yearly roundsự quay vòng hằng năm của trái đất
- the daily roundcông việc lập đi lập lại hằng ngày
Câu hỏi thường gặp
Quay tiếng Anh là gì?
"quay" trong tiếng Anh là turn (ngoại động từ), spin (ngoại động từ), swivel (động từ).