TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rực rỡ tiếng Anh là gì?

"rực rỡ" trong tiếng Anh là brilliant (tính từ), colorful (tính từ), splendid (tính từ).

brilliant Tính từ

UK/ˈbɹɪl.jənt/US/ˈbɹɪl.jənt/

Nghĩa: Sáng rực đến lóa mắt, sáng chói, rực rỡ.

  • brilliant sunshineánh sáng mặt trời chói lọi
  • brilliant victorieschiến thắng rực rỡ

Xem đầy đủ từ "brilliant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

colorful Tính từ

UK/ˈkʌl.ə.fl̩/US/ˈkʌl.əɹ.fl̩/

Nghĩa: Rực rỡ.

Xem đầy đủ từ "colorful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

splendid Tính từ

UK/ˈsplɛndɪd/US/ˈsplɛndɪd/

Nghĩa: Rực rỡ, tráng lệ, lộng lẫy, huy hoàng.

  • splendid palacelâu đài tráng lệ
  • splendid victorythắng lợi huy hoàng

Xem đầy đủ từ "splendid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gorgeous Tính từ

UK/ˈɡɔːd͡ʒəs/US/ˈɡoɹd͡ʒəs/

Nghĩa: Rực rỡ, lộng lẫy, đẹp đẽ, tráng lệ, huy hoàng.

Xem đầy đủ từ "gorgeous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brilliantly Phó từ

US/ˈbrɪɫ.jənt.li/

Nghĩa: Vẻ vang, sáng chói, rực rỡ.

Xem đầy đủ từ "brilliantly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

luminous Tính từ

UK/ˈluːmɪnəs/US/ˈluːmɪnəs/

Nghĩa: Sáng, sáng chói, chói lọi, rực rỡ.

Xem đầy đủ từ "luminous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

splendidly Phó từ

US/ˈsplɛn.dəd.li/

Nghĩa: Rực rỡ; huy hoàng; tráng lệ (cung điện); hoa mỹ; hiển hách (tiếng tăm); cực kỳ xa hoa (đời sống); oanh liệt (thắng lợi); hoa lệ (văn chương).

Xem đầy đủ từ "splendidly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flamboyant Tính từ

UK/flamˈbɔɪ.ənt/US/flæmˈbɔɪ.(j)ənt/

Nghĩa: Chói lọi, sặc sỡ, rực rỡ, loè loẹt.

Xem đầy đủ từ "flamboyant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resplendent Tính từ

UK/ɹɪˈsplɛn.dənt/US/ɹɪˈsplɛn.dənt/

Nghĩa: Chói lọi, rực rỡ; lộng lẫy.

Xem đầy đủ từ "resplendent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lustrously Phó từ

US/ˈləs.trəs.li/

Nghĩa: Rực rỡ, sáng ngời, chói ngời.

Xem đầy đủ từ "lustrously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fulgent Tính từ

UK/ˈfʌld͡ʒənt/US/ˈfʌld͡ʒənt/

Nghĩa: (văn học) sáng chói, óng ánh, rực rỡ.

Xem đầy đủ từ "fulgent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

illuminant Tính từ

Nghĩa: Sáng tỏ, rực rỡ.

Xem đầy đủ từ "illuminant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

refulgent Tính từ

UK/ɹəˈfʌld͡ʒənt/US/ɹəˈfʌld͡ʒənt/

Nghĩa: Chói lọi, rực rỡ, huy hoàng.

Xem đầy đủ từ "refulgent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resplendently Phó từ

Nghĩa: Chói lọi, rực rỡ; lộng lẫy.

Xem đầy đủ từ "resplendently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sheeny Tính từ

UK/ˈʃiːni/US/ˈʃiːni/

Nghĩa: Huy hoàng, lộng lẫy, rực rỡ, xán lạn.

Xem đầy đủ từ "sheeny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

splendourous Tính từ

Nghĩa: Lộng lẫy; rực rỡ; tráng lệ; huy hoàng.

Xem đầy đủ từ "splendourous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fine Tính từ

UK/ˈfaɪ̯n/US/ˈfaɪ̯n/

Nghĩa: Sặc sỡ, rực rỡ, loè loẹt.

  • fine featherlông sặc sỡ

Xem đầy đủ từ "fine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fun Tính từ

UK/fʌn/US/fʌn/

Nghĩa: Chói lọi, sặc sỡ, rực rỡ, lòe loẹt.

Xem đầy đủ từ "fun": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bright Tính từ

UK/ˈbɹaɪ̯t/US/ˈbɹaɪ̯t/

Nghĩa: Sáng sủa; rạng rỡ, sáng ngời; rực rỡ.

  • a bright forcekhuôn mặt sáng sủa
  • a bright smilenụ cười rạng rỡ

Xem đầy đủ từ "bright": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

colourful

Xem đầy đủ từ "colourful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gay Tính từ

UK/ɡeɪ/US/ɡeɪ/

Nghĩa: Tươi, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc, quần áo...).

  • gay coloursnhững màu sắc sặc sỡ

Xem đầy đủ từ "gay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glorious Tính từ

UK/ˈɡlɔː.ɹi.əs/US/ˈɡloɹ.i.əs/

Nghĩa: Huy hoàng, rực rỡ, lộng lẫy.

  • a glorious timethời đại huy hoàng

Xem đầy đủ từ "glorious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brightly Phó từ

UK/ˈbɹaɪtli/US/ˈbɹaɪtli/

Nghĩa: Sáng sủa; rạng rỡ, sáng ngời; rực rỡ.

Xem đầy đủ từ "brightly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glitter Nội động từ

UK/ˈɡlɪtə/US/ˈɡlɪtəɹ/

Nghĩa: Rực rỡ, chói lọi.

Xem đầy đủ từ "glitter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

radiant Tính từ

UK/ˈɹeɪ.di.ənt/US/ˈɹeɪ.di.ənt/

Nghĩa: Lộng lẫy, rực rỡ.

  • radiant beautyvẻ đẹp lộng lẫy

Xem đầy đủ từ "radiant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aureate Tính từ

UK/ˈɔːɹiːət/US/ˈɔːɹiːət/

Nghĩa: Rực rỡ, chói lọi.

Xem đầy đủ từ "aureate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lustrous Tính từ

US/ˈlʌ.stɹəs/

Nghĩa: Sáng, rực rỡ, chói lọi, huy hoàng, xán lạn, lộng lẫy.

Xem đầy đủ từ "lustrous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

palmy Tính từ

UK/ˈpɑːmi/US/ˈpɑːmi/

Nghĩa: Chiến thắng; huy hoàng, quang vinh, rực rỡ.

  • palmy daysnhững ngày huy hoàng

Xem đầy đủ từ "palmy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

splendent Tính từ

UK/ˈsplɛndənt/US/ˈsplɛndənt/

Nghĩa: Rực rỡ, tráng lệ, lộng lẫy, huy hoàng.

Xem đầy đủ từ "splendent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vividity Danh từ

UK/vɪˈvɪdɪti/

Nghĩa: Tính chất chói lọi, sặc sỡ, rực rỡ.

Xem đầy đủ từ "vividity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rực rỡ tiếng Anh là gì?

"rực rỡ" trong tiếng Anh là brilliant (tính từ), colorful (tính từ), splendid (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.