TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sắc tiếng Anh là gì?

"sắc" trong tiếng Anh là sharp (tính từ), color (danh từ), colour (danh từ).

sharp Tính từ

UK/ʃɑːp/US/ʃɑɹp/

Nghĩa: Sắc, nhọn, bén.

  • I need something sharp.Tôi cần một thứ gì đó sắc bén.
  • That knife is really sharp.Con dao này rất sắc.

Xem đầy đủ từ "sharp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

color Danh từ

UK/ˈkʌl.ə(ɹ)/US/ˈkʌl.ɚ/

Nghĩa: màu, màu sắc, sắc

  • What is the real color of the sky?Màu sắc thật sự của bầu trời là gì?

Xem đầy đủ từ "color": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

colour Danh từ

US/ˈkə.lɜː/

Nghĩa: Màu, sắc, màu sắc.

  • The world lost its colours.Thế giới đã mất đi màu sắc.
  • Here you can see beautiful colour combinations.Bạn có thể thấy ở đây một số cách kết hợp màu sắc đẹp.

Xem đầy đủ từ "colour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keen Tính từ

UK/kiːn/US/kin/

Nghĩa: Sắc, bén (dao); nhọn (kim).

Xem đầy đủ từ "keen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sharply Phó từ

UK/ˈʃɑːpli/US/ˈʃɑɹpli/

Nghĩa: Sắc, nhọn, bén.

Xem đầy đủ từ "sharply": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acute Tính từ

UK/əˈkjuːt/US/əˈkjut/

Nghĩa: Sắc, sắc bén, sắc sảo; nhạy, tinh, thính.

  • an acute sense of smellmũi rất thính
  • a man with an acute mindngười có đầu óc sắc sảo

Xem đầy đủ từ "acute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tone Danh từ

UK/ˈtəʊn/US/ˈtoʊn/

Nghĩa: Sắc.

Xem đầy đủ từ "tone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

edgy Tính từ

UK/ˈɛd͡ʒi/US/ˈɛd͡ʒi/

Nghĩa: Sắc (dao...).

Xem đầy đủ từ "edgy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

saxon Tính từ

UK/ˈsæksən/US/ˈsæksən/

Nghĩa: Sắc

Xem đầy đủ từ "saxon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shrewd Tính từ

UK/ʃɹuːd/US/ʃɹuːd/

Nghĩa: Khôn, khôn ngoan; sắc, sắc sảo.

  • a shrewd facemặt khôn
  • a shrewd reasoningsự lập luận sắc

Xem đầy đủ từ "shrewd": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decoct Ngoại động từ

UK/dɪˈkɒkt/US/dəˈkɑkt/

Nghĩa: Sắc (thuốc...).

Xem đầy đủ từ "decoct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sharp-edged Tính từ

Nghĩa: Sắc, bén, nhọn.

Xem đầy đủ từ "sharp-edged": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

piercingly Phó từ

US/ˈpɪr.siɳ.li/

Nghĩa: Nhọn, sắc (dụng cụ nhọn).

Xem đầy đủ từ "piercingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fine Tính từ

UK/ˈfaɪ̯n/US/ˈfaɪ̯n/

Nghĩa: Nhỏ, mịn, thanh mảnh; sắc.

  • a fine penbút đầu nhỏ
  • fine sandcát mịn

Xem đầy đủ từ "fine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quick Tính từ

UK/kwɪk/US/kwɪk/

Nghĩa: Tinh, sắc, thính.

  • a quick eyemắt tinh
  • a quick eartai thính

Xem đầy đủ từ "quick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shade

UK/ʃeɪd/US/ʃeɪd/

Xem đầy đủ từ "shade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exquisite Tính từ

UK/ɪkˈskwɪzɪt/

Nghĩa: Sắc, tế nhị, nhạy, tinh, thính.

Xem đầy đủ từ "exquisite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

digest Ngoại động từ

UK/daɪˈd͡ʒɛst/US/daɪˈd͡ʒɛst/

Nghĩa: Ninh, sắc (một chất trong rượu...).

Xem đầy đủ từ "digest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

etc

UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/

Xem đầy đủ từ "etc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tint

UK/tɪnt/US/tɪnt/

Xem đầy đủ từ "tint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trenchant Tính từ

UK/ˈtɹɛnʃənt/US/ˈtɹɛnʃənt/

Nghĩa: Sắc (dao).

Xem đầy đủ từ "trenchant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trenchantly Phó từ

Nghĩa: Sắc (dao).

Xem đầy đủ từ "trenchantly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

digestion Danh từ

UK/daɪˈd͡ʒɛst͡ʃən/US/daɪˈd͡ʒɛst͡ʃən/

Nghĩa: Sự ninh, sự sắc.

Xem đầy đủ từ "digestion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sharpness Danh từ

Nghĩa: Tính sắc, tính nhọn, tính bén.

Xem đầy đủ từ "sharpness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acuteness Danh từ

US/ə.ˈkjuːt.nəs/

Nghĩa: Sự sắc; tính sắc bén, tính sắc sảo; tính nhạy, tính tinh, tính thính.

Xem đầy đủ từ "acuteness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chromosphere Danh từ

UK/ˈkɹəʊməsfɪə/US/ˈkɹoʊməsfɪɚ/

Nghĩa: Quyển sắc.

Xem đầy đủ từ "chromosphere": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decoction Danh từ

UK/dɪˈkɒkʃən/US/dɪˈkɒkʃən/

Nghĩa: Sự sắc, nước xắc (thuốc...).

Xem đầy đủ từ "decoction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exquisiteness Danh từ

US/ɛk.ˈskwɪ.zət.nəs/

Nghĩa: Tính sắc, tính tế nhị, tính nhạy, tính tinh, tính thính.

Xem đầy đủ từ "exquisiteness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clipping Tính từ

UK/ˈklɪpɪŋ/US/ˈklɪpɪŋ/

Nghĩa: Sắc.

Xem đầy đủ từ "clipping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

edged Tính từ

UK/ɛd͡ʒd/US/ɛd͡ʒd/

Nghĩa: Sắc.

Xem đầy đủ từ "edged": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sắc tiếng Anh là gì?

"sắc" trong tiếng Anh là sharp (tính từ), color (danh từ), colour (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.