TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sắp đặt tiếng Anh là gì?

"sắp đặt" trong tiếng Anh là arrange (ngoại động từ), concert (ngoại động từ), lay (ngoại động từ).

arrange Ngoại động từ

UK/əˈɹeɪnd͡ʒ/US/əˈɹeɪnd͡ʒ/

Nghĩa: Sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn.

  • Tom arranged everything.Tom đã sắp đặt mọi thứ.
  • arrange in alphabetical ordersắp xếp theo thứ tự abc

Xem đầy đủ từ "arrange": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

concert Ngoại động từ

UK/kənˈsɜːt/US/kənˈsɝt/

Nghĩa: Dự tính, sắp đặt; bàn định, bàn tính; phối hợp.

Xem đầy đủ từ "concert": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lay Ngoại động từ

UK/leɪ/US/leɪ/

Nghĩa: Xếp, để, đặt; sắp đặt, bố trí.

Xem đầy đủ từ "lay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dispose Ngoại động từ

UK/dɪˈspəʊz/US/dɪsˈpoʊz/

Nghĩa: Sắp đặt, sắp xếp, bố trí.

Xem đầy đủ từ "dispose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

placement Danh từ

UK/ˈpleɪ̯smənt/US/ˈpleɪ̯smənt/

Nghĩa: Sắp đặt, sắp xếp việc làm.

Xem đầy đủ từ "placement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preordain Động từ

US/ˌpri.ɔr.ˈdeɪn/

Nghĩa: định trước, sắp đặt, an bài

Xem đầy đủ từ "preordain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unclutter Ngoại động từ

Nghĩa: Dọn dẹp; sắp đặt.

Xem đầy đủ từ "unclutter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make Ngoại động từ

UK/meɪk/US/meɪk/

Nghĩa: Sắp đặt, xếp đặt, dọn, thu dọn, sửa soạn, chuẩn bị.

  • to make the beddọn giường
  • to make teapha trà

Xem đầy đủ từ "make": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

put Ngoại động từ

UK/pʊt/US/pʊt/

Nghĩa: Để, đặt vào, sắp đặt, sắp xếp (trong một tình trạng nào); làm cho, bắt phải.

  • to put the clock fastđể đồng hồ nhanh
  • to put a child to schoolcho em nhỏ đi học

Xem đầy đủ từ "put": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

order Ngoại động từ

UK/ˈɔː.də/US/ˈoɹ.dɚ/

Nghĩa: Thu xếp, sắp đặt.

Xem đầy đủ từ "order": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

map Ngoại động từ

UK/mæp/US/mæp/

Nghĩa: Sắp xếp, sắp đặt, vạch ra.

  • to map out one's timesắp xếp thời gian
  • to map out a strategyvạch ra một chiến lược

Xem đầy đủ từ "map": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

send Ngoại động từ

UK/sɛnd/US/sɛnd/

Nghĩa: Thu xếp, xếp đặt, sắp đặt, sắp xếp, bắt, buộc, làm, khiến (cho) ai hay cái gì đó bắt đầu ở vào, rơi vào một tình trạng, trạng thái cụ thể nào đó

  • His lectures always send me to sleep.Bài diễn thuyết của ông ta luôn khiến tôi buồn ngủ (rơi vào giấc ngủ)
  • to send somebody/something to/into somethingthu xếp, xếp đặt, sắp đặt, sắp xếp, bắt, buộc, làm, khiến cho ai hay cái gì đó rơi vào, ở vào tình trạng nào đó

Xem đầy đủ từ "send": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

organise

Xem đầy đủ từ "organise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

calculate Động từ

UK/ˈkælkjʊleɪt/US/ˈkælkjʊleɪt/

Nghĩa: Sắp xếp, sắp đặt (nhằm làm gì); làm cho thích hợp.

Xem đầy đủ từ "calculate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

regulate Ngoại động từ

UK/ˈɹɛɡ.jʊ.leɪt/US/ˈɹɛɡ.jə.leɪt/

Nghĩa: Sắp đặt, quy định, chỉnh lý, chỉnh đốn (công việc...).

Xem đầy đủ từ "regulate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

texture Danh từ

UK/ˈtɛkst͡ʃə(ɹ)/US/ˈtɛkst͡ʃɚ/

Nghĩa: Cách cấu tạo, kết cấu, sắp đặt.

  • the fine texture of a poemkết cấu tinh vi của một bài thơ

Xem đầy đủ từ "texture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

set-up

UK/ˌsɛt ˈʌp/US/ˌsɛt ˈʌp/

Xem đầy đủ từ "set-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shape Danh từ

UK/ˈʃeɪ̯p/US/ˈʃeɪ̯p/

Nghĩa: Sự sắp xếp, sự sắp đặt.

  • to get one's ideas into shapesắp xếp ý kiến của mình cho gọn ghẽ

Xem đầy đủ từ "shape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arrangement Danh từ

UK/əˈɹeɪnd͡ʒmənt/US/əˈɹeɪnd͡ʒmənt/

Nghĩa: Sự sắp xếp, sự sắp đặt, cái được sắp xếp, cái được sắp đặt.

Xem đầy đủ từ "arrangement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

regulation Danh từ

UK/ˌɹɛɡjʊˈleɪʃən/US/ˌɹɛɡjʊˈleɪʃən/

Nghĩa: Sự sắp đặt, sự quy định, sự chỉnh lý, sự chỉnh đốn công việc.

  • To bring under regulation.Quy định, đặt thành quy tắc

Xem đầy đủ từ "regulation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disposal Danh từ

UK/dɪsˈpəʊ.zəl/US/dɪsˈpoʊ.zəl/

Nghĩa: Sự sắp đặt, sự sắp xếp, sự bố trí, cách sắp xếp, cách bố trí.

Xem đầy đủ từ "disposal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disposition Danh từ

UK/ˌdɪs.pəˈzɪʃ.ən/US/ˌdɪs.pəˈzɪʃ.ən/

Nghĩa: Sự sắp xếp, sự sắp đặt, cách sắp xếp, cách bố trí.

Xem đầy đủ từ "disposition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dispensation Danh từ

UK/dɪsˌpɛnˈseɪʃən/

Nghĩa: Sự sắp đặt (của trời, tạo hoá); mệnh trời.

Xem đầy đủ từ "dispensation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arranger Danh từ

US/ə.ˈreɪnd.ʒɜː/

Nghĩa: Người sắp xếp, người sắp đặt.

Xem đầy đủ từ "arranger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fix-up Danh từ

US/ˈfɪks.ˈəp/

Nghĩa: Sự sang sửa, sự sắp đặt.

Xem đầy đủ từ "fix-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lay-out Danh từ

UK/ˌleɪ ˈaʊt/US/ˌleɪ ˈaʊt/

Nghĩa: Cách bố trí, cách trình bày; sự sắp đặt.

Xem đầy đủ từ "lay-out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

settling Danh từ

UK/ˈsɛtl̩ɪŋ/US/ˈsɛtl̩ɪŋ/

Nghĩa: Sự dàn xếp, sự bố trí, sự sắp đặt.

Xem đầy đủ từ "settling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mapping Danh từ

UK/ˈmæpɪŋ/US/ˈmæpɪŋ/

Nghĩa: Sự sắp xếp, sự sắp đặt, sự vạch ra (chiến lược...).

Xem đầy đủ từ "mapping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sắp đặt tiếng Anh là gì?

"sắp đặt" trong tiếng Anh là arrange (ngoại động từ), concert (ngoại động từ), lay (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.