TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Từ bỏ tiếng Anh là gì?

"từ bỏ" trong tiếng Anh là abandon (động từ), renounce (ngoại động từ), give up (cụm động từ).

abandon Động từ

UK/əˈbæn.dən/US/əˈbæn.dən/

Nghĩa: bỏ, từ bỏ

  • Abandon hope, all ye who enter here.Hãy từ bỏ hy vọng, hỡi những người vào đây.
  • to abandon a hopetừ bỏ hy vọng

Xem đầy đủ từ "abandon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

renounce Ngoại động từ

UK/ɹɪˈnaʊns/US/ɹɪˈnaʊns/

Nghĩa: Bỏ, từ bỏ, không thừa nhận.

  • to renounce the right of successiontừ bỏ quyền kế thừa
  • to renounce one's faithbỏ đức tin

Xem đầy đủ từ "renounce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

give up Cụm động từ

Nghĩa: Bỏ, từ bỏ.

  • Yanni and Skura gave up hope.Yanni và Skura đã từ bỏ hy vọng.
  • Tom decided to give up playing guitar professionally.Tom đã quyết định từ bỏ chơi ghita chuyên nghiệp.

Xem đầy đủ từ "give up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abdicate Ngoại động từ

UK/ˈæb.dɪˌkeɪt/

Nghĩa: Từ bỏ (quyền lợi, địa vị...).

  • to abdicate a positiontừ bỏ một địa vị
  • to abdicate all one's rightstừ bỏ mọi quyền lợi

Xem đầy đủ từ "abdicate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

surrender Ngoại động từ

UK/səˈɹɛndə(ɹ)/US/səˈɹɛndə(ɹ)/

Nghĩa: Bỏ, từ bỏ.

  • to surrender one's officetừ chức
  • to surrender a privilegetừ bỏ một đặt quyền

Xem đầy đủ từ "surrender": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relinquish Ngoại động từ

UK/ɹɪˈlɪŋkwɪʃ/US/ɹɪˈlɪŋkwɪʃ/

Nghĩa: Bỏ, từ bỏ (thói quen, hy vọng, quyền lợi...).

  • to relinquish one's hopestừ bỏ hy vọng
  • to relinquish one's habitsbỏ những thói quen

Xem đầy đủ từ "relinquish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disown Ngoại động từ

UK/dɪsˈəʊn/US/dɪsˈoʊn/

Nghĩa: Từ bỏ (con...); bỏ (vua, chúa...).

Xem đầy đủ từ "disown": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

waive Ngoại động từ

UK/weɪv/US/weɪv/

Nghĩa: Bỏ, từ bỏ, khước từ.

  • to waive a righttừ bỏ quyền lợi
  • to waive a privilegekhước từ một đặc quyền

Xem đầy đủ từ "waive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chicken out Động từ

Nghĩa: Từ bỏ, không dám làm việc gì nữa do quá sợ hãi”.

Xem đầy đủ từ "chicken out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disclaim Ngoại động từ

UK/dɪsˈkleɪm/US/dɪsˈkleɪm/

Nghĩa: Từ bỏ (quyền lợi...).

Xem đầy đủ từ "disclaim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

renegue Nội động từ

Nghĩa: Từ bỏ (xứ sở...).

Xem đầy đủ từ "renegue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jack up Cụm động từ

Nghĩa: Bỏ, từ bỏ.

  • to jack up one's jobbỏ công việc

Xem đầy đủ từ "jack up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pass up Cụm động từ

UK/pɑːs ˈʌp/

Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Từ chối, từ bỏ, khước từ.

Xem đầy đủ từ "pass up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

get rid of Động từ

UK/ɡɛt ɹɪd ʌv/US/ɡɛt ɹɪd ʌv/

Nghĩa: Từ bỏ

  • Tom told Mary that she should get rid of the evidence.Tom bảo Mary nên từ bỏ các chứng cứ đi.
  • It is not easy to get rid of bad habits.Từ bỏ những thói quen xấu là một việc không đơn giản.

Xem đầy đủ từ "get rid of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reject

UK/ɹɪˈd͡ʒɛkt/US/ɹɪˈd͡ʒɛkt/

Xem đầy đủ từ "reject": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resign Ngoại động từ

UK/ɹɪˈzaɪn/US/ɹiːˈsaɪn/

Nghĩa: Bỏ, từ bỏ.

  • to resign all hopetừ bỏ mọi hy vọng

Xem đầy đủ từ "resign": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forsake Ngoại động từ

UK/fɔːˈseɪk/US/fɔɹˈseɪk/

Nghĩa: Từ bỏ, bỏ.

  • to forsake bad habitsbỏ thói xấu

Xem đầy đủ từ "forsake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disavow Ngoại động từ

UK/dɪsəˈvaʊ/US/dɪsəˈvaʊ/

Nghĩa: Từ bỏ.

Xem đầy đủ từ "disavow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

renege Động từ

UK/ɹɪˈneɪɡ/US/ɹɪˈnɛɡ/

Nghĩa: Từ bỏ (xứ sở...).

Xem đầy đủ từ "renege": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

furl Ngoại động từ

UK/fɜːl/US/fɝl/

Nghĩa: Từ bỏ (hy vọng...).

Xem đầy đủ từ "furl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resignation Danh từ

UK/ˌɹɛz.ɪɡˈneɪ.ʃən/US/ˌɹɛz.ɪɡˈneɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự từ bỏ, sự trao, sự nhường (quyền lợi, hy vọng...).

Xem đầy đủ từ "resignation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abandonment Danh từ

UK/əˈbæn.d(ə)n.m(ə)nt/US/əˈbæn.d(ə)n.m(ə)nt/

Nghĩa: Sự từ bỏ, sự bỏ rơi, sự ruồng bỏ.

Xem đầy đủ từ "abandonment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

waiver Danh từ

UK/ˈweɪ.və(ɹ)/US/ˈweɪ.vɚ/

Nghĩa: Sự bỏ, sự từ bỏ, sự khước từ.

Xem đầy đủ từ "waiver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abdicant Danh từ

US/ˈæb.dɪ.kn̩t/

Nghĩa: Người từ bỏ.

Xem đầy đủ từ "abdicant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abdicator Danh từ

US/ˈæb.dɪˌkeɪ.tɚ/

Nghĩa: Người từ bỏ.

Xem đầy đủ từ "abdicator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disclaimer Danh từ

UK/dɪsˈkleɪm.ə/US/dɪsˈkleɪm.ɚ/

Nghĩa: Sự từ bỏ (quyền lợi).

Xem đầy đủ từ "disclaimer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disclamation Danh từ

UK/dɪskləˈmeɪʃən/

Nghĩa: Sự từ bỏ (quyền lợi).

Xem đầy đủ từ "disclamation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

renouncement Danh từ

US/rɪ.ˈnɑʊnts.mənt/

Nghĩa: Sự từ bỏ, sự không thừa nhận.

Xem đầy đủ từ "renouncement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

renunciation Danh từ

US/rɪ.ˌnənt.si.ˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự từ bỏ, sự không nhận; giấy từ bỏ.

  • renunciation of a successionsự từ bỏ quyền thừa kế

Xem đầy đủ từ "renunciation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abnegation Danh từ

UK/ˌæbnɪˈɡeɪʃən/US/ˌæbnəˈɡeɪʃən/

Nghĩa: Sự bỏ (đạo...); sự từ bỏ (quyền lợi); sự từ chối không nhận (đặc quyền...).

Xem đầy đủ từ "abnegation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Từ bỏ tiếng Anh là gì?

"từ bỏ" trong tiếng Anh là abandon (động từ), renounce (ngoại động từ), give up (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.