Thân mật tiếng Anh là gì?
"thân mật" trong tiếng Anh là friendly (tính từ), intimate (tính từ), closely (phó từ).
friendly Tính từ
UK/ˈfɹɛnd.li/US/ˈfɹɛnd.li/
Nghĩa: Thân mật, thân thiết, thân thiện.
- a friendly smilemột nụ cười thân mật
- to have friendly relations with one's neighbourscó quan hệ thân mật với láng giềng của mình
intimate Tính từ
UK/ˈɪn.tɪ.mət/US/ˈɪn.tɪ.mət/
Nghĩa: Thân mật, mật thiết, thân tình, quen thuộc.
closely Phó từ
UK/ˈkləʊsliː/US/ˈkloʊsli/
Nghĩa: Gần, gần gũi, thân mật.
- closely relatedcó họ gần với nhau
hearty Tính từ
UK/ˈhɑːti/US/ˈhɑɹti/
Nghĩa: Vui vẻ, thân mật, nồng nhiệt.
- a hearty welcomesự tiếp đón nồng nhiệt
intimately Phó từ
UK/ˈɪntɪmətli/US/ˈɪntɪmətli/
Nghĩa: Thân mật, mật thiết.
matey Tính từ
US/ˈmeɪ.ti/
Nghĩa: Thân mật, thân thiết.
cordial Tính từ
UK/ˈkɔː.di.əl/US/ˈkɔɹ.di.əl/
Nghĩa: Thân ái, thân mật, chân thành.
- cordial smilenụ cười thân mật
chummy Tính từ
UK/ˈt͡ʃʌ.mɪ/US/ˈt͡ʃʌ.mɪ/
Nghĩa: Gần gụi, thân mật, thân thiết.
heartily Phó từ
UK/ˈhɑːtɪli/US/ˈhɑɹtɪli/
Nghĩa: Vui vẻ, thân mật, nồng nhiệt.
- to welcome heartilytiếp đón nồng nhiệt
amicable Tính từ
UK/ˈæ.mɪ.kə.bəl/US/ˈæ.mɪ.kə.bəl/
Nghĩa: Thân ái, thân mật, thân tình.
- amicable advicelời khuyên thân tình
- amicable talkcuộc trò chuyện thân mật
informally Phó từ
US/ˌɪn.ˈfɔr.məl.li/
Nghĩa: Thân mật, thân tình.
cordially Phó từ
UK/ˈkɔːdɪəli/US/ˈkɔɹd͡ʒəli/
Nghĩa: Thân ái, thân mật; chân thành.
chummily Phó từ
US/ˈtʃə.mi.li/
Nghĩa: Thân mật, thân thiết.
conversant Tính từ
UK/kənˈvɜːsənt/US/kənˈvɝsənt/
Nghĩa: Thân mật, thân thiết.
- conversant with someonethân mật với ai, thân thiết với ai
familiarly Phó từ
US/fəˈmɪl.jɚ.li/
Nghĩa: Thân mật.
maty Tính từ
Nghĩa: Thân mật, thân thiết.
guidwillie Tính từ
US/ɡµ[oe]ùd.ˈwɪ.li/
Nghĩa: Niềm nở; thân mật.
hail-fellow Tính từ
US/ˈheɪɫ.ˌfɛ.ˌloʊ/
Nghĩa: Thân thiết, thân mật.
- to be hail-fellow with everyonethân mật với tất cả mọi người
close
UK/ˈkləʊz/US/ˈkloʊ̯z/
kindly Tính từ
UK/ˈkaɪn(d)li/US/ˈkaɪn(d)li/
Nghĩa: Thân ái, thân mật.
informal Tính từ
UK/ɪnˈfɔː.m(ə)l/US/ɪnˈfɔɹ.m(ə)l/
Nghĩa: Thân mật, không trang trọng, không nghi thức.
- The atmosphere is very informal.Bầu không khí rất thân mật
sociable Tính từ
US/ˈsoʊʃəbəl/
Nghĩa: Thân mật, thoải mái (cuộc họp...).
chum Nội động từ
UK/t͡ʃʌm/US/t͡ʃʌm/
Nghĩa: Thân mật, thân thiết với (ai); làm thân với (ai).
- to chum up with someonelàm thân với ai
off-hand Tính từ
US/ˈɔf.ˈhænd/
Nghĩa: Thân mật, tự nhiên, thoải mái, không khách khí.
off-handed Tính từ
US/ˈɔf.ˈhæn.dəd/
Nghĩa: Thân mật, tự nhiên, thoải mái, không khách khí.
sociably Phó từ
Nghĩa: Thân thiện, thân mật, thoải mái (cuộc họp...).
friendliness Danh từ
UK/ˈfɹɛndlinəs/US/ˈfɹɛndlinəs/
Nghĩa: Sự thân mật, sự thân thiết, sự thân thiện.
closeness Danh từ
UK/ˈkləʊs.nəs/US/ˈkloʊs.nəs/
Nghĩa: Sự gần gũi, sự thân mật.
intimacy Danh từ
UK/ˈɪn.tɪ.mə.si/US/ˈɪn.tɪ.mə.si/
Nghĩa: Sự quen thân, sự thân mật, sự mật thiết, sự thân tình, sự quen thuộc.
familiarity Danh từ
UK/fəmɪliˈæɹɪti/
Nghĩa: Sự thân mật.
Câu hỏi thường gặp
Thân mật tiếng Anh là gì?
"thân mật" trong tiếng Anh là friendly (tính từ), intimate (tính từ), closely (phó từ).