TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thế tiếng Anh là gì?

"thế" trong tiếng Anh là that (phó từ), so (danh từ), substitute (ngoại động từ).

that Phó từ

UK/ðət/US/ðət/

Nghĩa: Như thế, đến thế, thế.

  • How do you say that in Italian?Trong tiếng Ý cái đó nói thế nào?
  • I've done only that much.Tôi chỉ làm được đến thế

Xem đầy đủ từ "that": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

so Danh từ

UK/səʊ/US/soʊ/

Nghĩa: Thế.

  • I don't thinktôi không nghĩ thế
  • I told you sotôi đã bảo anh thế, tôi đã bảo anh mà

Xem đầy đủ từ "so": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

substitute Ngoại động từ

UK/ˈsʌb.stɪ.tʃuːt/US/ˈsʌb.stɪ.tʃuːt/

Nghĩa: Thế, thay thế.

Xem đầy đủ từ "substitute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pledge Ngoại động từ

UK/plɛd͡ʒ/US/plɛd͡ʒ/

Nghĩa: Cầm cố, đợ, thế.

Xem đầy đủ từ "pledge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

position Danh từ

UK/pəˈzɪʃ.ən/US/pəˈzɪʃ.ən/

Nghĩa: Thế.

  • a position of strengththế mạnh
  • to be in an awkward positionở vào thế khó xử

Xem đầy đủ từ "position": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deputise Động từ

Nghĩa: Thế, thay thế; đại diện, thay mặt (người nào); thay quyền (người nào).

  • to deputise for someonethay mặt người nào

Xem đầy đủ từ "deputise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deputize Nội động từ

UK/ˈdɛpjətaɪz/US/ˈdɛpjutaɪz/

Nghĩa: Thế, thay thế; đại diện, thay mặt (người nào); thay quyền (người nào).

  • to deputise for someonethay mặt người nào

Xem đầy đủ từ "deputize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

substitutional Tính từ

Nghĩa: Thế, thay thế.

Xem đầy đủ từ "substitutional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

substitutionary Tính từ

Nghĩa: Thế, thay thế.

Xem đầy đủ từ "substitutionary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

succedaneous Tính từ

Nghĩa: Thế.

Xem đầy đủ từ "succedaneous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

situation Danh từ

UK/ˌsɪt.juːˈeɪ.ʃən/US/ˌsɪt.juːˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Tình thế, tình cảnh, hoàn cảnh, trạng thái.

  • an embarrassing situationtình thế lúng túng

Xem đầy đủ từ "situation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

condition Danh từ

UK/kənˈdɪʃ(ə)n/US/kənˈdɪʃ(ə)n/

Nghĩa: Hoàn cảnh, tình cảnh, tình thế.

  • under the present conditionstrong hoàn cảnh hiện tại
  • favourable conditionshoàn cảnh thuận lợi

Xem đầy đủ từ "condition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

replace

UK/ɹɪˈpleɪs/US/ɹɪˈpleɪs/

  • The car replaced the bicycle.Xe hơi đã thay thế xe đạp.
  • Will these jobs be replaced by artificial intelligence?Liệu những công việc này có thể bị trí tuệ nhân tạo thay thế không?

Xem đầy đủ từ "replace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

generation

UK/ˌd͡ʒɛnəˈɹeɪʃən/US/ˌd͡ʒɛnəˈɹeɪʃən/

  • The third generation Japanese communication methods are W-CDMA and CDMA2000.Các hệ thống thông tin di động thế hệ thứ 3 của Nhật Bản đó là mạng W-CDMA và mạng CDMA2000.
  • My uncle's views are representative of his generation.Góc nhìn của bác tôi đại diện cho thế hệ của bác ấy.

Xem đầy đủ từ "generation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

posture Danh từ

UK/ˈpɒst͡ʃə/US/ˈpɑst͡ʃɚ/

Nghĩa: Tình thế, tình hình.

  • the present posture of affairstình hình sự việc hiện nay

Xem đầy đủ từ "posture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

time

UK/taɪm/US/taɪm/

Xem đầy đủ từ "time": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sun Danh từ

UK/sʌn/US/sʌn/

Nghĩa: Thế, thời.

  • his sun is setanh ta hết thời rồi

Xem đầy đủ từ "sun": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

power

UK/ˈpaʊ̯ə̯/US/ˈpaʊ̯.ɚ/

Xem đầy đủ từ "power": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indeed Phó từ

UK/ɪnˈdiːd/US/ɪnˈdid/

Nghĩa: Thực vậy ư, thế à, vậy à, thế.

  • he spoke to me about you indeedOh, indeed! — ông ta nói với tôi về anh ồ, thực vậy ư!
  • who is this Mr. Smith?who is he indeed? — ông Xmít này là ai đây? ừ, ông ấy là ai thế?

Xem đầy đủ từ "indeed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thus

UK/ˈðʌs/US/ˈðʌs/

Xem đầy đủ từ "thus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

potential Danh từ

UK/pəˈtɛnʃəl/US/pəˈtɛnʃəl/

Nghĩa: Điện thế; thế.

  • nuclear potentialthế hạt nhân
  • radiation potentialthế bức xạ

Xem đầy đủ từ "potential": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

era

UK/ˈɪə.ɹə/US/ˈɛɹ.ə/

Xem đầy đủ từ "era": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

authority

UK/ɔːˈθɒɹəti/US/əˈθɔɹədi/

Xem đầy đủ từ "authority": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gee Danh từ

UK/d͡ʒiː/US/d͡ʒiː/

Nghĩa: Cứ thế!, thế!, được!

Xem đầy đủ từ "gee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supersede Ngoại động từ

UK/ˌsuːpəˈsiːd/US/ˌsupɚˈsiːd/

Nghĩa: Thế, thay thế.

Xem đầy đủ từ "supersede": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gee-gee Danh từ

UK/ˈdʒiːˌdʒiː/US/ˈdʒiˌdʒi/

Nghĩa: Cứ thế!, thế!, được!

Xem đầy đủ từ "gee-gee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

way Danh từ

UK/weɪ/US/weɪ/

Nghĩa: Tình trạng, tình thế, tình hình; giả định, giả thuyết.

  • I know I shouldn't feel this way.Tui biết là mình không nên cảm thấy như thế này.
  • to be in a bad wayở vào tình trạng xấu

Xem đầy đủ từ "way": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

case Danh từ

UK/keɪs/US/keɪs/

Nghĩa: Trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế.

  • in his casetrong trường hợp của hắn ta
  • to be in a sad caseở trong một hoàn cảnh đáng buồn

Xem đầy đủ từ "case": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lie Danh từ

UK/laɪ̯/US/laɪ̯/

Nghĩa: Tình hình, sự thể, sự tình, tình thế, cục diện; hướng.

Xem đầy đủ từ "lie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hostage Danh từ

UK/ˈhɒs.tɪd͡ʒ/US/ˈhɑs.tɪd͡ʒ/

Nghĩa: Đồ thế, đồ đảm bảo.

Xem đầy đủ từ "hostage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thế tiếng Anh là gì?

"thế" trong tiếng Anh là that (phó từ), so (danh từ), substitute (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.