Thế tiếng Anh là gì?
"thế" trong tiếng Anh là that (phó từ), so (danh từ), substitute (ngoại động từ).
that Phó từ
UK/ðət/US/ðət/
Nghĩa: Như thế, đến thế, thế.
- How do you say that in Italian?Trong tiếng Ý cái đó nói thế nào?
- I've done only that much.Tôi chỉ làm được đến thế
so Danh từ
UK/səʊ/US/soʊ/
Nghĩa: Thế.
- I don't thinktôi không nghĩ thế
- I told you sotôi đã bảo anh thế, tôi đã bảo anh mà
substitute Ngoại động từ
UK/ˈsʌb.stɪ.tʃuːt/US/ˈsʌb.stɪ.tʃuːt/
Nghĩa: Thế, thay thế.
pledge Ngoại động từ
UK/plɛd͡ʒ/US/plɛd͡ʒ/
Nghĩa: Cầm cố, đợ, thế.
position Danh từ
UK/pəˈzɪʃ.ən/US/pəˈzɪʃ.ən/
Nghĩa: Thế.
- a position of strengththế mạnh
- to be in an awkward positionở vào thế khó xử
deputise Động từ
Nghĩa: Thế, thay thế; đại diện, thay mặt (người nào); thay quyền (người nào).
- to deputise for someonethay mặt người nào
deputize Nội động từ
UK/ˈdɛpjətaɪz/US/ˈdɛpjutaɪz/
Nghĩa: Thế, thay thế; đại diện, thay mặt (người nào); thay quyền (người nào).
- to deputise for someonethay mặt người nào
substitutional Tính từ
Nghĩa: Thế, thay thế.
substitutionary Tính từ
Nghĩa: Thế, thay thế.
succedaneous Tính từ
Nghĩa: Thế.
situation Danh từ
UK/ˌsɪt.juːˈeɪ.ʃən/US/ˌsɪt.juːˈeɪ.ʃən/
Nghĩa: Tình thế, tình cảnh, hoàn cảnh, trạng thái.
- an embarrassing situationtình thế lúng túng
condition Danh từ
UK/kənˈdɪʃ(ə)n/US/kənˈdɪʃ(ə)n/
Nghĩa: Hoàn cảnh, tình cảnh, tình thế.
- under the present conditionstrong hoàn cảnh hiện tại
- favourable conditionshoàn cảnh thuận lợi
replace
UK/ɹɪˈpleɪs/US/ɹɪˈpleɪs/
- The car replaced the bicycle.Xe hơi đã thay thế xe đạp.
- Will these jobs be replaced by artificial intelligence?Liệu những công việc này có thể bị trí tuệ nhân tạo thay thế không?
generation
UK/ˌd͡ʒɛnəˈɹeɪʃən/US/ˌd͡ʒɛnəˈɹeɪʃən/
- The third generation Japanese communication methods are W-CDMA and CDMA2000.Các hệ thống thông tin di động thế hệ thứ 3 của Nhật Bản đó là mạng W-CDMA và mạng CDMA2000.
- My uncle's views are representative of his generation.Góc nhìn của bác tôi đại diện cho thế hệ của bác ấy.
posture Danh từ
UK/ˈpɒst͡ʃə/US/ˈpɑst͡ʃɚ/
Nghĩa: Tình thế, tình hình.
- the present posture of affairstình hình sự việc hiện nay
time
UK/taɪm/US/taɪm/
sun Danh từ
UK/sʌn/US/sʌn/
Nghĩa: Thế, thời.
- his sun is setanh ta hết thời rồi
power
UK/ˈpaʊ̯ə̯/US/ˈpaʊ̯.ɚ/
indeed Phó từ
UK/ɪnˈdiːd/US/ɪnˈdid/
Nghĩa: Thực vậy ư, thế à, vậy à, thế.
- he spoke to me about you indeedOh, indeed! — ông ta nói với tôi về anh ồ, thực vậy ư!
- who is this Mr. Smith?who is he indeed? — ông Xmít này là ai đây? ừ, ông ấy là ai thế?
thus
UK/ˈðʌs/US/ˈðʌs/
potential Danh từ
UK/pəˈtɛnʃəl/US/pəˈtɛnʃəl/
Nghĩa: Điện thế; thế.
- nuclear potentialthế hạt nhân
- radiation potentialthế bức xạ
era
UK/ˈɪə.ɹə/US/ˈɛɹ.ə/
authority
UK/ɔːˈθɒɹəti/US/əˈθɔɹədi/
gee Danh từ
UK/d͡ʒiː/US/d͡ʒiː/
Nghĩa: Cứ thế!, thế!, được!
supersede Ngoại động từ
UK/ˌsuːpəˈsiːd/US/ˌsupɚˈsiːd/
Nghĩa: Thế, thay thế.
gee-gee Danh từ
UK/ˈdʒiːˌdʒiː/US/ˈdʒiˌdʒi/
Nghĩa: Cứ thế!, thế!, được!
way Danh từ
UK/weɪ/US/weɪ/
Nghĩa: Tình trạng, tình thế, tình hình; giả định, giả thuyết.
- I know I shouldn't feel this way.Tui biết là mình không nên cảm thấy như thế này.
- to be in a bad wayở vào tình trạng xấu
case Danh từ
UK/keɪs/US/keɪs/
Nghĩa: Trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế.
- in his casetrong trường hợp của hắn ta
- to be in a sad caseở trong một hoàn cảnh đáng buồn
lie Danh từ
UK/laɪ̯/US/laɪ̯/
Nghĩa: Tình hình, sự thể, sự tình, tình thế, cục diện; hướng.
hostage Danh từ
UK/ˈhɒs.tɪd͡ʒ/US/ˈhɑs.tɪd͡ʒ/
Nghĩa: Đồ thế, đồ đảm bảo.
Câu hỏi thường gặp
Thế tiếng Anh là gì?
"thế" trong tiếng Anh là that (phó từ), so (danh từ), substitute (ngoại động từ).