TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thủ tiêu tiếng Anh là gì?

"thủ tiêu" trong tiếng Anh là annul (ngoại động từ), abolish (động từ), abate (động từ).

annul Ngoại động từ

UK/əˈnʌl/US/əˈnʌl/

Nghĩa: Bỏ, bãi bỏ, huỷ bỏ, thủ tiêu.

Xem đầy đủ từ "annul": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abolish Động từ

UK/əˈbɒl.ɪʃ/US/əˈbɑl.ɪʃ/

Nghĩa: Thủ tiêu, bãi bỏ, huỷ bỏ.

  • To abolish the exploitation of man by man.Bãi bỏ chế độ người bóc lột người
  • To abolish a contract.Huỷ bỏ một bản giao kèo

Xem đầy đủ từ "abolish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abate Động từ

UK/əˈbeɪt/US/əˈbeɪt/

Nghĩa: huỷ bỏ, hủy bỏ, làm mất hết, thanh toán

Xem đầy đủ từ "abate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

annihilate Động từ

UK/əˈnaɪ.ə.leɪt/

Nghĩa: Tiêu diệt, tiêu huỷ, huỷ diệt, thủ tiêu.

Xem đầy đủ từ "annihilate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

revoke Ngoại động từ

UK/ɹɪˈvəʊk/US/ɹɪˈvoʊk/

Nghĩa: Huỷ bỏ, thủ tiêu (sắc lệnh...); rút lui (quyết định, lời hứa...).

Xem đầy đủ từ "revoke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rescind Ngoại động từ

UK/ɹɪˈsɪnd/US/ɹɪˈsɪnd/

Nghĩa: Huỷ bỏ, thủ tiêu (luật hợp đồng...).

Xem đầy đủ từ "rescind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

renege Động từ

UK/ɹɪˈneɪɡ/US/ɹɪˈnɛɡ/

Nghĩa: Hủy bỏ, thủ tiêu, vô hiệu hóa (hợp đồng).

Xem đầy đủ từ "renege": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abrogate Ngoại động từ

UK/ˈæb.ɹəʊ.ɡeɪt/US/ˈæb.ɹoʊˌɡeɪt/

Nghĩa: Bãi bỏ, huỷ bỏ, thủ tiêu; bài trừ.

  • backward customs musr be abrogatedphải bài trừ những hủ tục
  • to abrogate a lawhuỷ bỏ một đạo luật

Xem đầy đủ từ "abrogate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

back out Danh từ

US/ˈbæk ˈɑʊt/

Nghĩa: Hoàn nguyên; thao tác ngược; thủ tiêu.

Xem đầy đủ từ "back out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

countermand Ngoại động từ

UK/ˌkaʊntəˈmɑːnd/US/ˈkaʊntɚˌmænd/

Nghĩa: Huỷ bỏ, thủ tiêu (mệnh lệnh).

Xem đầy đủ từ "countermand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diriment Tính từ

Nghĩa: Bãi bỏ, thủ tiêu; làm cho không có giá trị.

  • diriment impedimentsự trở ngại làm cho cuộc hôn nhân không có giá trị

Xem đầy đủ từ "diriment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disannul Ngoại động từ

UK/dɪsəˈnʌl/

Nghĩa: Bỏ, bãi bỏ, thủ tiêu.

Xem đầy đủ từ "disannul": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make away with Cụm động từ

Nghĩa: Huỷ hoại, giết, thủ tiêu, khử.

Xem đầy đủ từ "make away with": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rescissory Tính từ

Nghĩa: Hủy bỏ; thủ tiêu (có tác dụng).

Xem đầy đủ từ "rescissory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

revocatory Tính từ

Nghĩa: Huỷ bỏ, thủ tiêu.

Xem đầy đủ từ "revocatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smite under the fifth rib Cụm từ

Nghĩa: Giết, thủ tiêu.

Xem đầy đủ từ "smite under the fifth rib": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

defeat Danh từ

UK/dɪˈfiːt/US/dɪˈfit/

Nghĩa: Sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu.

Xem đầy đủ từ "defeat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

avoid Ngoại động từ

UK/əˈvɔɪd/US/əˈvɔɪd/

Nghĩa: Huỷ bỏ, thủ tiêu (bản án); bác bỏ (lý lẽ, lời biện hộ).

Xem đầy đủ từ "avoid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

destroy

UK/dɪˈstɹɔɪ/US/dɪˈstɹɔɪ/

Xem đầy đủ từ "destroy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remove Ngoại động từ

UK/ɹɪˈmuːv/US/ɹɪˈmuv/

Nghĩa: Giết, thủ tiêu, khử đi.

Xem đầy đủ từ "remove": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cancel

UK/ˈkæn.sl̩/US/ˈkæn.sl̩/

Xem đầy đủ từ "cancel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reverse Ngoại động từ

UK/ɹɪˈvɜːs/US/ɹɪˈvɝs/

Nghĩa: Huỷ bỏ, thủ tiêu (bản án...).

Xem đầy đủ từ "reverse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slay

UK/sleɪ/US/sleɪ/

Xem đầy đủ từ "slay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exterminate

UK/ɛkˈstəː.mɪ.neɪt/US/ɪkˈstɝ.mɪ.neɪt/

Xem đầy đủ từ "exterminate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disaffirm Ngoại động từ

UK/dɪsəˈfɜːm/

Nghĩa: Huỷ, huỷ bỏ, thủ tiêu (một bản án).

Xem đầy đủ từ "disaffirm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

give up

Xem đầy đủ từ "give up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unseat Ngoại động từ

UK/(ˌ)ʌnˈsiːt/US/ˌʌnˈsit/

Nghĩa: Coi là vô hiệu, thủ tiêu.

Xem đầy đủ từ "unseat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

removal Danh từ

UK/ɹɪˈmuː.vəl/US/ɹɪˈmu.vəl/

Nghĩa: Sự giết, sự thủ tiêu (ai).

Xem đầy đủ từ "removal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

annihilation Danh từ

UK/əˌnaɪ.əˈleɪ.ʃən/US/əˌnaɪ.əˈleɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự tiêu diệt, sự tiêu hủy, sự huỷ diệt, sự thủ tiêu.

  • electron-positron annihilation(vật lý học) sự hủy cặp electron-positron

Xem đầy đủ từ "annihilation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

annulment Danh từ

UK/əˈnʌl.mənt/US/əˈnʌl.mənt/

Nghĩa: Sự bỏ, sự bãi bỏ, sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu.

Xem đầy đủ từ "annulment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thủ tiêu tiếng Anh là gì?

"thủ tiêu" trong tiếng Anh là annul (ngoại động từ), abolish (động từ), abate (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.