TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thực hiện tiếng Anh là gì?

"thực hiện" trong tiếng Anh là realize (ngoại động từ), carry-out (động từ), implement (động từ).

realize Ngoại động từ

UK/ˈɹɪə.laɪz/US/ˈɹi(.ə)ˌlaɪz/

Nghĩa: Thực hiện, thực hành (kế hoạch hy vọng...).

Xem đầy đủ từ "realize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carry-out Động từ

UK/ˈkæ.ɹi aʊt/US/ˈkæ.ɹi aʊt/

Nghĩa: Thực hiện (nhiệm vụ...).

Xem đầy đủ từ "carry-out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

implement Động từ

UK/ˈɪmpləmɛnt/US/ˈɪmpləmɛnt/

Nghĩa: thực hiện, chấp hành

Xem đầy đủ từ "implement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

do Ngoại động từ

UK/də/US/də/

Nghĩa: Làm, thực hiện.

  • to do one's dutylàm nhiệm vụ, thực hiện nhiệm vụ
  • to do one's bestlàm hết sức mình

Xem đầy đủ từ "do": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

effect Ngoại động từ

UK/ɪˈfɛkt/US/ɪˈfɛkt/

Nghĩa: Thực hiện.

Xem đầy đủ từ "effect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perform Ngoại động từ

UK/pəˈfɔːm/US/pɚˈfoɹm/

Nghĩa: Làm (công việc...); thực hiện (lời hứa...); thi hành (lệnh); cử hành (lễ); hoàn thành (nhiệm vụ).

Xem đầy đủ từ "perform": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

realise Ngoại động từ

Nghĩa: Thực hiện, thực hành (kế hoạch hy vọng...).

Xem đầy đủ từ "realise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

undertake Ngoại động từ

UK/ˌʌndəˈteɪk/US/ˌʌndɚˈteɪk/

Nghĩa: Làm, thực hiện.

Xem đầy đủ từ "undertake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fulfill Ngoại động từ

UK/fʊlˈfɪl/US/fʊlˈfɪl/

Nghĩa: Thực hiện, hoàn thành, làm trọn (nhiệm vụ...).

  • to fulfill one's hopesthực hiện nguyện vọng của mình

Xem đầy đủ từ "fulfill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fulfil Ngoại động từ

UK/fʊlˈfɪl/US/fʊlˈfɪl/

Nghĩa: Thực hiện, hoàn thành, làm trọn (nhiệm vụ...).

  • to fulfil one's hopthực hiện nguyện vọng của mình

Xem đầy đủ từ "fulfil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

de Ngoại động từ

UK/ˈdɛ/US/ˈdɛ/

Nghĩa: Làm, thực hiện.

Xem đầy đủ từ "de": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

actualise Ngoại động từ

Nghĩa: Thực hiện, biến thành hiện thực.

Xem đầy đủ từ "actualise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

actualize Ngoại động từ

UK/ˈæktju.əlaɪz/US/ˈæktju.əlaɪz/

Nghĩa: Thực hiện, biến thành hiện thực.

Xem đầy đủ từ "actualize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bring into effect Cụm từ

Nghĩa: Thực hiện, thi hành.

Xem đầy đủ từ "bring into effect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

effectuate Ngoại động từ

US/ɪ.ˈfɛk.tʃə.ˌweɪt/

Nghĩa: Thực hiện, đem lại.

Xem đầy đủ từ "effectuate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

go through Động từ

Nghĩa: Thực hiện.

Xem đầy đủ từ "go through": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make good Cụm động từ

Nghĩa: Thực hiện; giữ (lời hứa).

Xem đầy đủ từ "make good": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quick-and-dirty Tính từ

Nghĩa: Thực hiện, giải quyết, hay xây dựng một cách vội vàng, sơ sơ, và tạm thời (quick), nhưng không chính xác, đầy đủ, hay chắc chắn coi dài hạn (dirty).

Xem đầy đủ từ "quick-and-dirty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carry into practice Cụm từ

Nghĩa: Thực hành, thực hiện.

Xem đầy đủ từ "carry into practice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transact Ngoại động từ

UK/ˌtɹænˈzækt/US/ˌtɹænˈzækt/

Nghĩa: Làm, thực hiện; giải quyết.

  • to transact businessgiải quyết công việc

Xem đầy đủ từ "transact": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exercise Ngoại động từ

UK/ˈɛk.sə.saɪz/US/ˈɛk.sɚ.saɪz/

Nghĩa: Làm, thi hành, thực hiện (nhiệm vụ, chức vụ...); hành (nghề...); sử dụng.

  • to exercise one's rightsử dụng
  • to exercise one's rightsử dụng quyền hạn

Xem đầy đủ từ "exercise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make Ngoại động từ

UK/meɪk/US/meɪk/

Nghĩa: Làm, thực hiện, thi hành.

  • to make one's bowcúi đầu chào
  • to make a journeylàm một cuộc hành trình

Xem đầy đủ từ "make": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

work Ngoại động từ

UK/wɜːk/US/wɝk/

Nghĩa: Làm, gây ra, thi hành, thực hiện.

  • to work wonderslàm những việc kỳ lạ; thành công rực rỡ
  • to work influencegây ảnh hưởng

Xem đầy đủ từ "work": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

august Động từ

UK/ɔːˈɡʌst/US/ɔˈɡʌst/

Nghĩa: Thực hiện.

Xem đầy đủ từ "august": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

achieve Ngoại động từ

UK/əˈt͡ʃiːv/US/əˈt͡ʃiv/

Nghĩa: Hoàn thành, thực hiện.

  • to achieve a great workhoàn thành một công trình lớn
  • to achieve one's taskhoàn thành nhiệm vụ

Xem đầy đủ từ "achieve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

operate Ngoại động từ

UK/ˈɒpəɹeɪt/US/ˈɑpəɹeɪt/

Nghĩa: Thi hành, thực hiện, tiến hành.

Xem đầy đủ từ "operate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conduct Động từ

UK/ˈkɒndʌkt/US/ˈkɑndʌkt/

Nghĩa: Thực hiện

  • conduct an experimentthực hiện một cuộc thí nghiệm

Xem đầy đủ từ "conduct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accomplish Ngoại động từ

UK/əˈkʌm.plɪʃ/US/əˈkɑm.plɪʃ/

Nghĩa: Thực hiện, đạt tới (mục đích...).

  • to accomplish one's objectđạt mục đích

Xem đầy đủ từ "accomplish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

materialize Động từ

UK/məˈtɪɹiəlaɪz/US/məˈtɪɹiəlaɪz/

Nghĩa: Cụ thể hoá; thành sự thật; thực hiện.

  • the plan did not materializekế hoạch không thực hiện được

Xem đầy đủ từ "materialize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

materialise Động từ

Nghĩa: Cụ thể hoá; thành sự thật; thực hiện.

  • the plan did not materializekế hoạch không thực hiện được

Xem đầy đủ từ "materialise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thực hiện tiếng Anh là gì?

"thực hiện" trong tiếng Anh là realize (ngoại động từ), carry-out (động từ), implement (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.