TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiền tiếng Anh là gì?

"tiền" trong tiếng Anh là money (danh từ), cash (danh từ), coin (danh từ).

money Danh từ

UK/ˈmʌn.i/US/ˈmʌn.i/

Nghĩa: Tiền, tiền tệ.

  • She earns money by taking in students.Cô ta kiếm tiền bằng cách dắt sinh viên tới.
  • He lent me the money quite willingly.Anh ta rất sẵn lòng cho tôi vay tiền.

Xem đầy đủ từ "money": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cash Danh từ

UK/kæʃ/US/kæʃ/

Nghĩa: Tiền, tiền mặt.

  • I have no cash so I have to pay by card.Tôi không có tiền mặt nên tôi phải thanh toán bằng thẻ.
  • Count the cash.Đếm tiền.

Xem đầy đủ từ "cash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coin Danh từ

UK/ˈkoɪ̯n/US/ˈkoɪ̯n/

Nghĩa: Đồng tiền (tiền đồng, tiền kim loại); tiền.

  • false coinđồng tiền giả; (nghĩa bóng) cái giả mạo

Xem đầy đủ từ "coin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oof Danh từ

UK/uːf/US/uf/

Nghĩa: Tiền, của, ngân.

Xem đầy đủ từ "oof": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rhino Danh từ

UK/ˈɹaɪ.nəʊ/US/ˈɹaɪ.noʊ/

Nghĩa: Tiền.

  • ready rhinotiền mặt

Xem đầy đủ từ "rhino": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

numary Tính từ

Nghĩa: Tiền.

Xem đầy đủ từ "numary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

numismatic Tính từ

US/ˌnuː.məz.ˈmæ.tɪk/

Nghĩa: Tiền, (thuộc) việc nghiên cứu tiền đúc.

Xem đầy đủ từ "numismatic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nummulary Tính từ

Nghĩa: Tiền.

Xem đầy đủ từ "nummulary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spondulicks Danh từ

UK/spɒnˈdjuː.lɪks/US/spɑnˈd(j)u.lɪks/

Nghĩa: (từ lóng) tiền, xìn.

Xem đầy đủ từ "spondulicks": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

the furniture of one's pocket Cụm từ

Nghĩa: Tiền.

Xem đầy đủ từ "the furniture of one's pocket": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pocket Danh từ

UK/ˈpɒk.ɪt/US/ˈpɑ.kɪt/

Nghĩa: Tiền, túi tiền.

  • Tom bought a LaWS with his pocket money.Tom đã mua LaWS bằng tiền túi của mình.
  • to suffer in one's pockettiêu pha nhiều, tiêu tốn tiền

Xem đầy đủ từ "pocket": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

early

UK/ˈɜːli/US/ˈɝli/

Xem đầy đủ từ "early": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sugar Danh từ

UK/ˈʃʊɡə/US/ˈʃʊɡɚ/

Nghĩa: (từ lóng) tiền, xìn.

Xem đầy đủ từ "sugar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rock Danh từ

UK/ɹɒk/US/ɹɑk/

Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) tiền.

Xem đầy đủ từ "rock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roll Danh từ

UK/ɹəʊl/US/ɹoʊl/

Nghĩa: (từ lóng) tiền, tập tiền.

Xem đầy đủ từ "roll": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

currency Danh từ

UK/ˈkʌɹ.ən.si/US/ˈkʌɹ.ən.si/

Nghĩa: Tiền, tiền tệ.

  • foreign currencytiền nước ngoài, ngoại tệ
  • paper currencytiền giấy

Xem đầy đủ từ "currency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

purse Danh từ

UK/pɜːs/US/pɚs/

Nghĩa: Tiền, vốn.

  • to have a common pursecó vốn chung
  • to have a long (heavy) pursegiàu có, lắm tiền

Xem đầy đủ từ "purse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rubbish Danh từ

UK/ˈɹʌbɪʃ/US/ˈɹʌbɪʃ/

Nghĩa: Tiền.

Xem đầy đủ từ "rubbish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cabbage Danh từ

UK/ˈkæbɪd͡ʒ/US/ˈkæbɪd͡ʒ/

Nghĩa: Tiền, xìn, giấy bạc.

Xem đầy đủ từ "cabbage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chip Danh từ

UK/t͡ʃɪp/US/t͡ʃɪp/

Nghĩa: Tiền.

  • the chipstiền đồng

Xem đầy đủ từ "chip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dime Danh từ

UK/daɪm/US/daɪm/

Nghĩa: Tiền.

Xem đầy đủ từ "dime": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ridge Danh từ

UK/ɹɪd͡ʒ/US/ɹɪd͡ʒ/

Nghĩa: (từ lóng) tiền.

Xem đầy đủ từ "ridge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

circulation Danh từ

UK/ˌsɜː(ɹ).kjʊˈleɪ.ʃən/US/ˌsɝkjʊˈleɪʃən/

Nghĩa: Tiền, đồng tiền.

Xem đầy đủ từ "circulation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dough Danh từ

UK/dəʊ/US/doʊ/

Nghĩa: Tiền, xìn.

Xem đầy đủ từ "dough": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loot Danh từ

UK/luːt/US/lut/

Nghĩa: (từ lóng) tiền, xin.

Xem đầy đủ từ "loot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wad Danh từ

UK/wɒd/US/wɑd/

Nghĩa: Tiền.

Xem đầy đủ từ "wad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pre-

UK/pɹɛ/US/pɹɛ/

Xem đầy đủ từ "pre-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reek Danh từ

UK/riːk/US/riːk/

Nghĩa: Tiền.

Xem đầy đủ từ "reek": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lolly Danh từ

UK/ˈlɒl.i/US/ˈlɒl.i/

Nghĩa: Tiền.

Xem đầy đủ từ "lolly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chink Danh từ

UK/t͡ʃɪŋk/US/t͡ʃɪŋk/

Nghĩa: Tiền, tiền đồng.

Xem đầy đủ từ "chink": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiền tiếng Anh là gì?

"tiền" trong tiếng Anh là money (danh từ), cash (danh từ), coin (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.