Tiền tiếng Anh là gì?
"tiền" trong tiếng Anh là money (danh từ), cash (danh từ), coin (danh từ).
money Danh từ
UK/ˈmʌn.i/US/ˈmʌn.i/
Nghĩa: Tiền, tiền tệ.
- She earns money by taking in students.Cô ta kiếm tiền bằng cách dắt sinh viên tới.
- He lent me the money quite willingly.Anh ta rất sẵn lòng cho tôi vay tiền.
cash Danh từ
UK/kæʃ/US/kæʃ/
Nghĩa: Tiền, tiền mặt.
- I have no cash so I have to pay by card.Tôi không có tiền mặt nên tôi phải thanh toán bằng thẻ.
- Count the cash.Đếm tiền.
coin Danh từ
UK/ˈkoɪ̯n/US/ˈkoɪ̯n/
Nghĩa: Đồng tiền (tiền đồng, tiền kim loại); tiền.
- false coinđồng tiền giả; (nghĩa bóng) cái giả mạo
oof Danh từ
UK/uːf/US/uf/
Nghĩa: Tiền, của, ngân.
rhino Danh từ
UK/ˈɹaɪ.nəʊ/US/ˈɹaɪ.noʊ/
Nghĩa: Tiền.
- ready rhinotiền mặt
numary Tính từ
Nghĩa: Tiền.
numismatic Tính từ
US/ˌnuː.məz.ˈmæ.tɪk/
Nghĩa: Tiền, (thuộc) việc nghiên cứu tiền đúc.
nummulary Tính từ
Nghĩa: Tiền.
spondulicks Danh từ
UK/spɒnˈdjuː.lɪks/US/spɑnˈd(j)u.lɪks/
Nghĩa: (từ lóng) tiền, xìn.
the furniture of one's pocket Cụm từ
Nghĩa: Tiền.
Xem đầy đủ từ "the furniture of one's pocket": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
pocket Danh từ
UK/ˈpɒk.ɪt/US/ˈpɑ.kɪt/
Nghĩa: Tiền, túi tiền.
- Tom bought a LaWS with his pocket money.Tom đã mua LaWS bằng tiền túi của mình.
- to suffer in one's pockettiêu pha nhiều, tiêu tốn tiền
early
UK/ˈɜːli/US/ˈɝli/
sugar Danh từ
UK/ˈʃʊɡə/US/ˈʃʊɡɚ/
Nghĩa: (từ lóng) tiền, xìn.
rock Danh từ
UK/ɹɒk/US/ɹɑk/
Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) tiền.
roll Danh từ
UK/ɹəʊl/US/ɹoʊl/
Nghĩa: (từ lóng) tiền, tập tiền.
currency Danh từ
UK/ˈkʌɹ.ən.si/US/ˈkʌɹ.ən.si/
Nghĩa: Tiền, tiền tệ.
- foreign currencytiền nước ngoài, ngoại tệ
- paper currencytiền giấy
purse Danh từ
UK/pɜːs/US/pɚs/
Nghĩa: Tiền, vốn.
- to have a common pursecó vốn chung
- to have a long (heavy) pursegiàu có, lắm tiền
rubbish Danh từ
UK/ˈɹʌbɪʃ/US/ˈɹʌbɪʃ/
Nghĩa: Tiền.
cabbage Danh từ
UK/ˈkæbɪd͡ʒ/US/ˈkæbɪd͡ʒ/
Nghĩa: Tiền, xìn, giấy bạc.
chip Danh từ
UK/t͡ʃɪp/US/t͡ʃɪp/
Nghĩa: Tiền.
- the chipstiền đồng
dime Danh từ
UK/daɪm/US/daɪm/
Nghĩa: Tiền.
ridge Danh từ
UK/ɹɪd͡ʒ/US/ɹɪd͡ʒ/
Nghĩa: (từ lóng) tiền.
circulation Danh từ
UK/ˌsɜː(ɹ).kjʊˈleɪ.ʃən/US/ˌsɝkjʊˈleɪʃən/
Nghĩa: Tiền, đồng tiền.
dough Danh từ
UK/dəʊ/US/doʊ/
Nghĩa: Tiền, xìn.
loot Danh từ
UK/luːt/US/lut/
Nghĩa: (từ lóng) tiền, xin.
wad Danh từ
UK/wɒd/US/wɑd/
Nghĩa: Tiền.
pre-
UK/pɹɛ/US/pɹɛ/
reek Danh từ
UK/riːk/US/riːk/
Nghĩa: Tiền.
lolly Danh từ
UK/ˈlɒl.i/US/ˈlɒl.i/
Nghĩa: Tiền.
chink Danh từ
UK/t͡ʃɪŋk/US/t͡ʃɪŋk/
Nghĩa: Tiền, tiền đồng.
Câu hỏi thường gặp
Tiền tiếng Anh là gì?
"tiền" trong tiếng Anh là money (danh từ), cash (danh từ), coin (danh từ).