Tránh tiếng Anh là gì?
"tránh" trong tiếng Anh là avoid (ngoại động từ), evade (ngoại động từ), shy (động từ).
avoid Ngoại động từ
UK/əˈvɔɪd/US/əˈvɔɪd/
Nghĩa: Tránh, tránh xa.
- He avoids all troublesome tasks.Anh ta né tránh mọi nhiệm vụ vất vả.
- Tom has been avoiding Mary all day.Tom đã cố gắng tránh Mary suốt ngày.
evade Ngoại động từ
UK/ɪˈveɪd/US/ɪˈveɪd/
Nghĩa: Tránh, tránh khỏi (sự tấn công, sự lùng bắt, âm mưu, đòn, địch, vật chướng ngại...).
shy Động từ
UK/ʃaɪ/US/ʃaɪ/
Nghĩa: Nhảy sang một bên, né, tránh.
dodge Động từ
UK/dɒd͡ʒ/US/dɑd͡ʒ/
Nghĩa: tránh, né
- Don't dodge my question.Đừng né tránh câu hỏi của tôi.
elude Ngoại động từ
US/ɪˈlud/
Nghĩa: Tránh, né, lảng tránh (cú đấm, sự khó khăn, sự quan sát...).
jink Động từ
UK/d͡ʒɪŋk/US/d͡ʒɪŋk/
Nghĩa: Tránh, né tránh.
shun Ngoại động từ
UK/ʃʌn/US/ʃʌn/
Nghĩa: Tránh, xa lánh, lảng xa.
keep clear of Cụm từ
Nghĩa: Tránh, tránh xa.
slip aside Cụm từ
Nghĩa: Tránh (đấu gươm).
steer clear of Cụm từ
Nghĩa: Tránh, lánh xa.
ward off Cụm động từ
Nghĩa: Tránh, đỡ, gạt (quả đấm).
- to ward off a blowđỡ một đòn
- to ward off a dangertránh một sự nguy hiểm
forfend Ngoại động từ
UK/fɔːˈfɛnd/US/fɔɹˈfɛnd/
Nghĩa: Đẩy ra xa, tránh (một tai hoạ...).
obviate Ngoại động từ
UK/ˈɒb.viˌeɪt/US/ˈab.viˌeɪt/
Nghĩa: Ngăn ngừa, phòng ngừa; tránh.
- to obviate a dangerphòng ngừa nguy hiểm
- to obviate a serious diseasemột bệnh hiểm nghèo
sheer off Cụm từ
Nghĩa: Bỏ mà đi, rời, tránh (một người, một vấn đề).
side-strack Ngoại động từ
Nghĩa: Cho (xe lửa) vào đường tránh; tránh.
stave off Cụm động từ
Nghĩa: Ngăn chặn, phòng ngừa, tránh.
turn Ngoại động từ
UK/tɜːn/US/tɜɹn/
Nghĩa: Tránh; gạt.
- to turn a difficultytránh sự khó khăn
- to turn a blowgạt một cú đấm
clear Ngoại động từ
UK/ˈklɪə/US/ˈklɪɚ/
Nghĩa: Vượt, nhảy qua; (hàng hải) tránh, đi né sang bên.
- to a hedgevượt qua rào
- to clear the reefstránh những tảng đá ngầm (thuyền bè...)
escape Động từ
UK/ɪˈskeɪp/US/ɪˈskeɪp/
Nghĩa: tránh
ward Động từ
UK/wɔːd/US/wɔɹd/
Nghĩa: tránh, đỡ, gạt, phòng
stall Nội động từ
UK/stɔːl/US/stɔl/
Nghĩa: Tránh, né, nói lảng (trong khi nói chuyện)
fend Ngoại động từ
UK/ˈfɛnd/US/ˈfɛnd/
Nghĩa: Chống đỡ được, né, tránh, gạt được.
- to fend off a blowné tránh được một đòn, gạt được một đòn
avert Ngoại động từ
UK/əˈvɜːt/US/əˈvɝt/
Nghĩa: Ngăn ngừa, ngăn chận, tránh, đẩy lui (tai nạn, cú đấm, nguy hiểm...).
short-circuit Ngoại động từ
Nghĩa: Tránh; bỏ qua.
keep from
keep out Cụm động từ
Nghĩa: Đứng ngoài, không xen vào, không dính vào; tránh.
- to keep out of somebody's waytránh ai
- to keep out of quarrelkhông xen vào cuộc cãi lộn
bear up Cụm động từ
Nghĩa: (Hàng hải) Tránh (gió ngược).
- to bear up forđổi hướng để tránh gió
evasion Danh từ
UK/ɪˈveɪʒən/US/ɪˈveɪʒən/
Nghĩa: Sự tránh, sự lảng tránh, sự lẩn tránh, sự thoái thác.
shunt Danh từ
UK/ʃʌnt/US/ʃʌnt/
Nghĩa: Sự chuyển, sự tránh.
avoidance Danh từ
UK/əˈvɔɪdəns/US/əˈvɔɪdəns/
Nghĩa: Sự tránh; sự tránh xa; sự tránh khỏi, sự tránh thoát.
Câu hỏi thường gặp
Tránh tiếng Anh là gì?
"tránh" trong tiếng Anh là avoid (ngoại động từ), evade (ngoại động từ), shy (động từ).