Xiên tiếng Anh là gì?
"xiên" trong tiếng Anh là fork (danh từ), oblique (tính từ), spit (ngoại động từ).
fork Danh từ
UK/fɔːk/US/fɔɹk/
Nghĩa: dĩa, nĩa, xiên
oblique Tính từ
UK/əˈbliːk/US/oʊˈbliːk/
Nghĩa: Xiên, chéo, chếch.
- an oblique comehình nón xiên
spit Ngoại động từ
UK/spɪt/US/spɪt/
Nghĩa: Xiên (thịt để nướng trong lò quay).
skew Tính từ
UK/skjuː/US/skju/
Nghĩa: Nghiêng, xiên.
- skew lineđường xiên
bias Phó từ
UK/ˈbaɪ.əs/US/ˈbaɪ.əs/
Nghĩa: Xiên, nghiêng.
cant Nội động từ
UK/kænt/US/kænt/
Nghĩa: Nghiêng, xiên.
skewer Ngoại động từ
UK/ˈskjuː.ə/US/ˈskjuː.ɚ/
Nghĩa: Xiên (thịt để nướng).
awry Phó từ
UK/əˈɹaɪ/US/əˈɹaɪ/
Nghĩa: Xiên, méo, lệch.
- to look awrynhìn xiên, lé nhìn; (nghĩa bóng) nhìn một cách ngờ vực
- a face awry with painbộ mặt méo mó vì đau đớn
slant Tính từ
UK/ˈslɑːnt/US/ˈslænt/
Nghĩa: Xiên, nghiêng.
askew Phó từ
UK/əˈskjuː/
Nghĩa: Nghiêng, xiên, lệch.
- to look askew at somebodyliếc nhìn ai, lé nhìn ai
- to hang a picture askewtreo lệch một bức tranh
agley Phó từ
UK/əˈɡleɪ/US/əˈɡleɪ/
Nghĩa: Xiên, méo.
atilt Phó từ
US/ə.ˈtɪɫt/
Nghĩa: Xiên, nghiêng, chếch một bên.
aslant Phó từ
UK/əˈslɑːnt/US/əˈslænt/
Nghĩa: Nghiêng, xiên.
asquint Phó từ
UK/əˈskwɪnt/US/əˈskwɪnt/
Nghĩa: Nghiêng, xiên, lé (nhìn...).
- to look asquintnhìn nghiêng, nhìn lé (thường là do mắt lác)
hade Nội động từ
UK/heɪd/US/heɪd/
Nghĩa: Nghiêng, xiên (mạch mỏ).
slantingly Phó từ
Nghĩa: Nghiêng, xiên, lệch.
slantways Phó từ
Nghĩa: Nghiêng, xiên, chéo; xếch.
slantwise Phó từ
Nghĩa: Nghiêng, xiên, chéo; xếch.
spear Ngoại động từ
UK/spɪə̯(ɹ)/US/spɪɹ/
Nghĩa: Xiên (cá).
dishonest
UK/dɪˈsɒnɪst/US/dɪˈsɑnɪst/
nod Động từ
UK/nɒd/US/nɑd/
Nghĩa: Nghiêng, xiên.
- the wall nods to its fallbức tường nghiêng đi sắp đổ
- colonialism nods to its fallchủ nghĩa thực dân bước vào thời kỳ suy vong
impale
UK/ɪmˈpeɪl/US/ɪmˈpeɪl/
cock-eyed Tính từ
US/ˈkɑːk.ˈɑ.ɪəd/
Nghĩa: Xiên, lệch; cong queo.
splay Tính từ
UK/spleɪ/US/spleɪ/
Nghĩa: Méo; xiên.
gig Danh từ
UK/ɡɪɡ/US/ɡɪɡ/
Nghĩa: Cái xiên (đâm cá).
broach Danh từ
UK/bɹəʊtʃ/US/bɹoʊt͡ʃ/
Nghĩa: Cái xiên (để nướng thịt).
obliquity Danh từ
UK/əˈblɪkwɪti/US/əˈblɪkwɪti/
Nghĩa: Sự xiên, sự chéo, sự chếch.
slewness Danh từ
Nghĩa: Tính lệch; tính xiên; tính ghềnh.
slanting Tính từ
UK/ˈslæntɪŋ/US/ˈslæntɪŋ/
Nghĩa: Nghiêng, xiên, chéo; xếch (mắt).
crooked
UK/kɹʊkɪd/US/kɹʊkɪd/
Câu hỏi thường gặp
Xiên tiếng Anh là gì?
"xiên" trong tiếng Anh là fork (danh từ), oblique (tính từ), spit (ngoại động từ).