TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xiên tiếng Anh là gì?

"xiên" trong tiếng Anh là fork (danh từ), oblique (tính từ), spit (ngoại động từ).

fork Danh từ

UK/fɔːk/US/fɔɹk/

Nghĩa: dĩa, nĩa, xiên

Xem đầy đủ từ "fork": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oblique Tính từ

UK/əˈbliːk/US/oʊˈbliːk/

Nghĩa: Xiên, chéo, chếch.

  • an oblique comehình nón xiên

Xem đầy đủ từ "oblique": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spit Ngoại động từ

UK/spɪt/US/spɪt/

Nghĩa: Xiên (thịt để nướng trong lò quay).

Xem đầy đủ từ "spit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skew Tính từ

UK/skjuː/US/skju/

Nghĩa: Nghiêng, xiên.

  • skew lineđường xiên

Xem đầy đủ từ "skew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bias Phó từ

UK/ˈbaɪ.əs/US/ˈbaɪ.əs/

Nghĩa: Xiên, nghiêng.

Xem đầy đủ từ "bias": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cant Nội động từ

UK/kænt/US/kænt/

Nghĩa: Nghiêng, xiên.

Xem đầy đủ từ "cant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skewer Ngoại động từ

UK/ˈskjuː.ə/US/ˈskjuː.ɚ/

Nghĩa: Xiên (thịt để nướng).

Xem đầy đủ từ "skewer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

awry Phó từ

UK/əˈɹaɪ/US/əˈɹaɪ/

Nghĩa: Xiên, méo, lệch.

  • to look awrynhìn xiên, lé nhìn; (nghĩa bóng) nhìn một cách ngờ vực
  • a face awry with painbộ mặt méo mó vì đau đớn

Xem đầy đủ từ "awry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slant Tính từ

UK/ˈslɑːnt/US/ˈslænt/

Nghĩa: Xiên, nghiêng.

Xem đầy đủ từ "slant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

askew Phó từ

UK/əˈskjuː/

Nghĩa: Nghiêng, xiên, lệch.

  • to look askew at somebodyliếc nhìn ai, lé nhìn ai
  • to hang a picture askewtreo lệch một bức tranh

Xem đầy đủ từ "askew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

agley Phó từ

UK/əˈɡleɪ/US/əˈɡleɪ/

Nghĩa: Xiên, méo.

Xem đầy đủ từ "agley": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

atilt Phó từ

US/ə.ˈtɪɫt/

Nghĩa: Xiên, nghiêng, chếch một bên.

Xem đầy đủ từ "atilt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aslant Phó từ

UK/əˈslɑːnt/US/əˈslænt/

Nghĩa: Nghiêng, xiên.

Xem đầy đủ từ "aslant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

asquint Phó từ

UK/əˈskwɪnt/US/əˈskwɪnt/

Nghĩa: Nghiêng, xiên, lé (nhìn...).

  • to look asquintnhìn nghiêng, nhìn lé (thường là do mắt lác)

Xem đầy đủ từ "asquint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hade Nội động từ

UK/heɪd/US/heɪd/

Nghĩa: Nghiêng, xiên (mạch mỏ).

Xem đầy đủ từ "hade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slantingly Phó từ

Nghĩa: Nghiêng, xiên, lệch.

Xem đầy đủ từ "slantingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slantways Phó từ

Nghĩa: Nghiêng, xiên, chéo; xếch.

Xem đầy đủ từ "slantways": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slantwise Phó từ

Nghĩa: Nghiêng, xiên, chéo; xếch.

Xem đầy đủ từ "slantwise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spear Ngoại động từ

UK/spɪə̯(ɹ)/US/spɪɹ/

Nghĩa: Xiên (cá).

Xem đầy đủ từ "spear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dishonest

UK/dɪˈsɒnɪst/US/dɪˈsɑnɪst/

Xem đầy đủ từ "dishonest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nod Động từ

UK/nɒd/US/nɑd/

Nghĩa: Nghiêng, xiên.

  • the wall nods to its fallbức tường nghiêng đi sắp đổ
  • colonialism nods to its fallchủ nghĩa thực dân bước vào thời kỳ suy vong

Xem đầy đủ từ "nod": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impale

UK/ɪmˈpeɪl/US/ɪmˈpeɪl/

Xem đầy đủ từ "impale": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cock-eyed Tính từ

US/ˈkɑːk.ˈɑ.ɪəd/

Nghĩa: Xiên, lệch; cong queo.

Xem đầy đủ từ "cock-eyed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

splay Tính từ

UK/spleɪ/US/spleɪ/

Nghĩa: Méo; xiên.

Xem đầy đủ từ "splay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gig Danh từ

UK/ɡɪɡ/US/ɡɪɡ/

Nghĩa: Cái xiên (đâm cá).

Xem đầy đủ từ "gig": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

broach Danh từ

UK/bɹəʊtʃ/US/bɹoʊt͡ʃ/

Nghĩa: Cái xiên (để nướng thịt).

Xem đầy đủ từ "broach": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obliquity Danh từ

UK/əˈblɪkwɪti/US/əˈblɪkwɪti/

Nghĩa: Sự xiên, sự chéo, sự chếch.

Xem đầy đủ từ "obliquity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slewness Danh từ

Nghĩa: Tính lệch; tính xiên; tính ghềnh.

Xem đầy đủ từ "slewness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slanting Tính từ

UK/ˈslæntɪŋ/US/ˈslæntɪŋ/

Nghĩa: Nghiêng, xiên, chéo; xếch (mắt).

Xem đầy đủ từ "slanting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crooked

UK/kɹʊkɪd/US/kɹʊkɪd/

Xem đầy đủ từ "crooked": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xiên tiếng Anh là gì?

"xiên" trong tiếng Anh là fork (danh từ), oblique (tính từ), spit (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.