Ăn tiếng Anh là gì?
"ăn" trong tiếng Anh là eat (động từ), meal (nội động từ), stomach (ngoại động từ).
eat Động từ
UK/iːt/US/it/
Nghĩa: Ăn, ăn cơm, xơi, chén.
- Is there anything you want to eat?Bạn có muốn ăn gì không?
- I don't want to eat right now.Bây giờ tôi chưa muốn ăn.
meal Nội động từ
UK/ˈmiːl/US/ˈmiːl/
Nghĩa: Ăn, ăn cơm.
- He has the habit of reading the newspaper during meals.Anh ấy có thói quen vừa ăn vừa đọc báo.
- Tom drinks two glasses of wine with every meal.Tom uống hai cốc rượu vang mỗi bữa ăn.
stomach Ngoại động từ
UK/ˈstʌmək/US/ˈstʌmək/
Nghĩa: Ăn, nuốt.
- Don't get an upset stomach by eating too much.Đừng để bị đau bụng vì ăn quá nhiều.
pick Nội động từ
UK/pɪk/US/pɪk/
Nghĩa: Mổ (gà, vịt...); ăn nhỏ nhẻ, ăn tí một (người); (thông tục) ăn.
chin Động từ
UK/ˈt͡ʃɪn/US/ˈt͡ʃɪn/
Nghĩa: Ăn.
capture Động từ
UK/ˈkæp.(t)ʃəː/US/ˈkæp.(t)ʃɚ/
Nghĩa: bắt, ăn
grip Nội động từ
UK/ˈɡɹɪp/US/ˈɡɹɪp/
Nghĩa: Kép chặt; ăn (phanh).
- the brakes did not gripphanh không ăn
food Danh từ
UK/fuːd/US/fuːd/
Nghĩa: Đồ ăn, thức ăn, món ăn.
- The food at that restaurant is excellent.Đồ ăn ở nhà hàng đó ngon tuyệt.
- The food at that restaurant was lousy.Đồ ăn ở nhà hàng đó thật tệ.
ate Động từ
UK/eɪt/US/eɪt/
Nghĩa: Ăn; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) ăn cơm.
- He ate half the cake by himself.Anh ta đã một mình ăn hết nửa cái bánh đó.
- I'm afraid that I ate too much.Tôi lo là tôi đã ăn quá nhiều.
eaten Động từ
UK/ˈiː.tn̩/US/ˈiː.tn̩/
Nghĩa: Ăn; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) ăn cơm.
- Tom hasn't eaten anything in the past 36 hours.Tom đã không ăn gì trong suốt 36 giờ.
- Have you ever eaten Japanese food?Bạn ăn đồ Nhật lần nào chưa?
feed Danh từ
UK/fiːd/US/fiːd/
Nghĩa: Sự ăn, sự cho ăn.
- Did you feed my dog?Bạn đã cho con chó của tôi ăn chưa?
- Tom has gone out to feed the horses.Tom đã đi ra ngoài để cho ngựa ăn.
eating Danh từ
UK/ˈiːtɪŋ/US/ˈi.tɪŋ/
Nghĩa: Sự ăn.
- I'm tired of eating fast food.Tôi chán đồ ăn nhanh rồi
- When are we eating? I'm hungry!Khi nào chúng tôi ăn ? tôi đang đói
eats Danh từ
UK/iːts/US/iːts/
Nghĩa: (từ lóng) thức ăn, đồ ăn.
- The lion eats the meat.Sư tử ăn thịt.
- Tom says he eats nothing but fruits and vegetables.Tom nói anh ta không ăn gì ngoài hoa quả và rau củ.
phag- Tiền tố
Nghĩa: Ăn.
- phagocytethể thực bào
have Ngoại động từ
UK/ˈhæv/US/ˈhæv/
Nghĩa: Ăn; uống; hút.
- Have you ever eaten a banana pie?Bạn đã từng ăn bánh chuối chưa
- to have breakfastăn sáng
take Ngoại động từ
UK/ˈteɪ̯k/US/ˈteɪ̯k/
Nghĩa: Ăn, uống, dùng.
- Take the leftover food home with you.Bạn hãy mang đồ ăn dư về nhà
- will you take tea or coffee?anh uống (dùng) trà hay cà phê?
celebrate
UK/ˈsɛl.ɪ.bɹeɪt/US/ˈsɛl.ə.bɹeɪt/
- I thought we should start celebrating.Tôi nghĩ chúng ta nên bắt đầu ăn mừng.
- I thought that we should start celebrating.Tôi nghĩ chúng ta nên bắt đầu ăn mừng.
dine
UK/daɪn/US/daɪn/
- The living room is right next to the dining room.Phòng khách ở ngay cạnh phòng ăn.
- I hate dining alone.Tôi ghét ăn tối một mình.
get Ngoại động từ
UK/ɡɛt/US/ɡɛt/
Nghĩa: Ăn.
- to get one's breakfastăn sáng
touch Động từ
UK/tʌt͡ʃ/US/tʌt͡ʃ/
Nghĩa: Đụng đến, ăn, uống, dùng đến.
- He promises not to touch alcohol.Anh ấy hứa là không đụng đến một giọt rượu
consume Động từ
UK/kənˈsjuːm/US/kənˈsum/
Nghĩa: ăn
feast
UK/ˈfiːst/US/ˈfiːst/
commemorate
UK/kəˈmɛməˌɹeɪt/US/kəˈmɛməˌɹeɪt/
put away Cụm động từ
Nghĩa: (Từ lóng) Uống, nốc (rượu); ăn, đớp (thức ăn).
tuck away Cụm động từ
Nghĩa: (Đùa cợt) Ăn, chén.
- to tuck away a good dinnerchén một bữa ngon
dish Danh từ
UK/dɪʃ/US/dɪʃ/
Nghĩa: Món ăn (đựng trong đĩa).
- Does this restaurant offer vegan dishes?Nhà hàng này có phục vụ đồ ăn chay không?
- Do you know Pho, a very famous dish in Vietnam?Bạn có biết Phở, một món ăn rất nổi tiếng ở Việt Nam không?
course Danh từ
UK/kɔːs/US/kɔɹs/
Nghĩa: Món ăn (đưa lần lượt).
fare Danh từ
UK/ˈfɛə/US/ˈfɛɚ/
Nghĩa: Thức ăn, đồ ăn, chế độ ăn.
- plentiful farethức ăn thừa thãi
- to be fond of good farethích ăn ngon
tack Danh từ
UK/tæk/US/tæk/
Nghĩa: Đồ ăn.
nourishment Danh từ
UK/ˈnʌɹɪʃmənt/US/ˈnɝɪʃmənt/
Nghĩa: Đồ ăn, thực phẩm.
Câu hỏi thường gặp
Ăn tiếng Anh là gì?
"ăn" trong tiếng Anh là eat (động từ), meal (nội động từ), stomach (ngoại động từ).