TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đưa ra tiếng Anh là gì?

"đưa ra" trong tiếng Anh là present (ngoại động từ), issue (động từ), propose (ngoại động từ).

present Ngoại động từ

UK/ˈpɹɛz.ənt/US/ˈpɹɛz.ənt/

Nghĩa: Đưa ra, bày ra, lộ ra, giơ ra, phô ra.

  • the case presents some difficultytrường hợp này lộ ra một số khó khăn

Xem đầy đủ từ "present": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

issue Động từ

UK/ˈɪʃuː/US/ˈɪʃ(j)u/

Nghĩa: Đưa ra; phát hành, lưu hành, in ra.

Xem đầy đủ từ "issue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

propose Ngoại động từ

UK/pɹəˈpəʊz/US/pɹəˈpoʊz/

Nghĩa: Đề nghị, đề xuất, đưa ra.

  • The consensus indicates that we are opposed to the proposed idea.Cuộc biểu quyết chỉ ra rằng chúng ta phản đối ý kiến được đưa ra.
  • to propose a course of actionđề xuất một đường lối hành động

Xem đầy đủ từ "propose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reach Ngoại động từ

UK/ɹiːt͡ʃ/US/ɹiːt͡ʃ/

Nghĩa: Chìa ra, đưa (tay) ra.

  • to reach out one's handchìa tay ra
  • trees reach out their branchescây chìa cành ra

Xem đầy đủ từ "reach": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

produce Ngoại động từ

UK/pɹəˈd͡ʒuːs/US/pɹəˈdus/

Nghĩa: Trình ra, đưa ra, giơ ra.

  • to produce one's ticket at the gatetrình vé ở cổng
  • to produce a playtrình diễn một vở kịch

Xem đầy đủ từ "produce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extend Ngoại động từ

UK/ɛkˈstɛnd/US/ɛkˈstɛnd/

Nghĩa: Duỗi thẳng (tay, chân...); đưa ra, giơ ra.

  • to extend the armduỗi cánh tay
  • to extend the handđưa tay ra, giơ tay ra

Xem đầy đủ từ "extend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exhibit Ngoại động từ

UK/ɪɡˈzɪbɪt/US/ɪɡˈzɪbɪt/

Nghĩa: Đệ trình, đưa ra.

  • to exhibit a piece of evidenceđưa ra một chứng cớ

Xem đầy đủ từ "exhibit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bring forward Cụm động từ

Nghĩa: Đưa ra, nêu ra, đề ra, mang ra.

  • can you bring forward any proofs of what you say?anh có thể đưa ra chứng cớ về những điều anh nói ra không?
  • to bring it ondùng để thể hiện sự tự tin trong việc đối đầu với một thách thức

Xem đầy đủ từ "bring forward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bring out Cụm động từ

Nghĩa: Đưa ra, mang ra, đem ra.

Xem đầy đủ từ "bring out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hold forth Cụm động từ

Nghĩa: Đưa ra, đặt ra, nêu ra (một đề nghị...).

Xem đầy đủ từ "hold forth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

out-thrust Ngoại động từ

US/ˈɑʊt.ˈθrəst/

Nghĩa: Đưa ra, chìa ra.

Xem đầy đủ từ "out-thrust": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

show out Cụm động từ

Nghĩa: Đưa ra, dẫn ra.

Xem đầy đủ từ "show out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bring up Cụm động từ

Nghĩa: Đem lên, mang lên, đưa ra.

Xem đầy đủ từ "bring up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hold out Cụm động từ

Nghĩa: Giơ ra, đưa ra.

Xem đầy đủ từ "hold out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outthrow Ngoại động từ

Nghĩa: Ném ra, đưa ra.

Xem đầy đủ từ "outthrow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

put forward Cụm động từ

Nghĩa: Trình bày, đề xuất, đưa ra, nêu ra (kế hoạch, lý thuyết...).

Xem đầy đủ từ "put forward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

put in Cụm động từ

UK/ˈpʊt ɪn/US/ˈpʊt ɪn/

Nghĩa: Đệ (đơn kiện); dẫn, đưa ra (chứng cớ).

Xem đầy đủ từ "put in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

set forth Cụm động từ

Nghĩa: Công bố, đưa ra, đề ra, nêu ra, trình bày.

Xem đầy đủ từ "set forth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

show

UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/

Xem đầy đủ từ "show": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

put Ngoại động từ

UK/pʊt/US/pʊt/

Nghĩa: Đưa, đưa ra, đem ra.

  • to put somebody across the riverđưa ai qua sông
  • to put to saleđem bán

Xem đầy đủ từ "put": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bring Ngoại động từ

UK/ˈbɹɪŋ/US/ˈbɹɪŋ/

Nghĩa: Đưa ra.

  • to bring a chargeđưa ra lời buộc tội
  • to bring an argumentđưa ra một lý lẽ

Xem đầy đủ từ "bring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subject Ngoại động từ

UK/ˈsʌb.d͡ʒɪkt/US/səbˈd͡ʒɛkt/

Nghĩa: Đưa ra (để góp ý...).

  • I shall subject it to criticismtôi sẽ đưa vấn đề đó ra để (các bạn) góp ý
  • to subject someone to an operationđưa ai lên bàn mổ

Xem đầy đủ từ "subject": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spring Ngoại động từ

UK/ˈspɹɪŋ/US/ˈspɹɪŋ/

Nghĩa: Làm nổ (mìn); làm bật lên, đề ra, đưa ra; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) bất ngờ tuyên bố, bất ngờ đưa ra (một tin).

  • to spring a traplàm bật bẫy
  • he has sprung a new theoryanh ta đề ra một lý thuyết mới

Xem đầy đủ từ "spring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

provide

UK/pɹəˈvaɪd/US/pɹəˈvaɪd/

Xem đầy đủ từ "provide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

raise Ngoại động từ

UK/ɹeɪz/US/ɹeɪz/

Nghĩa: Nêu lên, đưa ra; đề xuất.

  • to raise a pointnêu lên một vấn đề
  • to raise a claimđưa ra một yêu sách

Xem đầy đủ từ "raise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prefer Động từ

Nghĩa: Đưa ra, trình

  • To prefer a charge against someone.Đem trình ai, tố cáo ai (tại toà, tại sở công an,...)
  • To prefer arguments.Đưa ra những lí lẽ

Xem đầy đủ từ "prefer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supply

UK/səˈplaɪ/US/səˈplaɪ/

Xem đầy đủ từ "supply": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

advance Ngoại động từ

UK/ədˈvɑːns/US/ədˈvæns/

Nghĩa: Đề xuất, đưa ra.

  • to advance an opinionđưa ra một ý kiến

Xem đầy đủ từ "advance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remove Ngoại động từ

UK/ɹɪˈmuːv/US/ɹɪˈmuv/

Nghĩa: Lấy ra, đưa ra, rút ra...

  • to remove a boy from schoolxin rút một học sinh ra khỏi trường

Xem đầy đủ từ "remove": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

render Ngoại động từ

UK/ˈɹɛn.də/US/ˈɹɛn.dɚ/

Nghĩa: Đưa ra, nêu ra.

  • he can render no reason for itnó không đưa ra được một lý do gì về việc đó
  • to render an account ofđưa ra một báo cáo về, báo cáo về (vấn đề gì...)

Xem đầy đủ từ "render": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đưa ra tiếng Anh là gì?

"đưa ra" trong tiếng Anh là present (ngoại động từ), issue (động từ), propose (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.