Đầu tiếng Anh là gì?
"đầu" trong tiếng Anh là head (danh từ), initial (tính từ), forward (tính từ).
head Danh từ
UK/hɛd/US/hɛd/
Nghĩa: đầu
- I chopped off the chicken's head.Tôi chặt đứt cái đầu của con gà.
- Hiding the head, will still show the ass.Giấu đầu hở đuôi.
initial Tính từ
UK/ɪˈnɪʃ.əl/US/ɪˈnɪʃ.əl/
Nghĩa: Ban đầu, đầu.
- The couple carved their initials in an oak tree.Cặp đôi đã khắc chữ cái đầu tiên của tên mình vào thân cây sồi.
forward Tính từ
UK/ˈfɔːwəd/US/ˈfɔɹwəɹd/
Nghĩa: đầu
primary Tính từ
UK/ˈpɹaɪ.m(ə.)ɹi/US/ˈpɹaɪˌmɛɹ.i/
Nghĩa: Nguyên thuỷ, đầu, đầu tiên.
- primary rocksđá nguyên sinh
premier Tính từ
UK/ˈpɹɛm.iː.ə/US/pɹɪˈmɪəɹ/
Nghĩa: Nhất, đầu.
- to take [the] premier placeđứng đầu, nhất
top Tính từ
UK/tɒp/US/tɑp/
Nghĩa: Hàng đầu, đứng đầu.
- Helen is always at the top of her class.Helen lúc nào cũng đứng đầu lớp.
pate Danh từ
UK/peɪt/US/peɪt/
Nghĩa: Đầu; đầu óc.
extremity Danh từ
UK/ɪkˈstɹɛmɪti/US/ɪkˈstɹɛməti/
Nghĩa: Đầu, mũi.
capitulum Danh từ
US/kə.ˈpɪ.tʃə.ləm/
Nghĩa: Đầu; mõm.
caput Danh từ
UK/kəˈpʊt/US/kəˈpʊt/
Nghĩa: Đầu.
cephalic Tính từ
US/sɪˈfælɪk/
Nghĩa: Đầu; ở trong đầu.
- cephalic indexchỉ số đầu
flower-head Danh từ
US/ˈflɑʊ.ər.ˈhɛd/
Nghĩa: Đầu (cụm hoa).
noddle Danh từ
UK/ˈnɒdəl/US/ˈnɑd l/
Nghĩa: Đầu.
initiatory Tính từ
US/ɪ.ˈnɪ.ʃi.ə.ˌtɔr.i/
Nghĩa: Mở đầu, bắt đầu, đầu.
first
UK/fɜːst/US/fɚst/
- When did you first come to Japan?Bạn đến Nhật Bản lần đầu tiên khi nào?
- Turn right at the first traffic light.Rẽ phải ở chỗ đèn giao thông đầu tiên.
cap Danh từ
UK/kæp/US/kæp/
Nghĩa: Nắp, mũ (chai, van, bút máy...); đầu (đạn...); tai (nấm...).
- He wore a cap on his head.Anh ấy đã đội một chiếc mũ lưỡi trai trên đầu.
knob Danh từ
UK/nɒb/US/nɑb/
Nghĩa: Đầu (biên); nút bấm, núm.
end Danh từ
UK/ɛnd/US/ɛnd/
Nghĩa: Đầu, đuôi, đoạn cuối, cuối cùng
- in the endđến cuối cùng
birth Danh từ
UK/bɜːθ/US/bɜɹθ/
Nghĩa: đầu, sự ra đời
crown Danh từ
UK/kɹaʊ̯n/US/kɹaʊ̯n/
Nghĩa: Đỉnh đầu; đầu.
- from crown to toetừ đầu đến chân
nut Danh từ
UK/nʌt/US/nʌt/
Nghĩa: Đầu.
dome Danh từ
UK/dəʊm/US/dəʊm/
Nghĩa: (thông tục) đầu.
glans Danh từ
UK/ɡlænz/US/ɡlænz/
Nghĩa: Đầu.
- glans clitoridisđầu âm vật
- glans penisđầu dương vật
jowl Danh từ
UK/d͡ʒaʊl/US/d͡ʒaʊl/
Nghĩa: Đầu (cá hồi...).
topknot Danh từ
UK/ˌtɒpˈnɒt/US/ˌtɑpˈnɑt/
Nghĩa: Đầu.
bean Danh từ
UK/ˈbi(ː)n/US/ˈbi(ː)n/
Nghĩa: Cái đầu.
loaf Danh từ
UK/ləʊf/US/loʊf/
Nghĩa: Cái đầu.
prime Tính từ
UK/pɹaɪ̯m/US/pɹaɪ̯m/
Nghĩa: Chủ yếu, quan trọng nhất, hàng đầu.
- prime importancequan trọng bậc nhất
- Prime Ministerthủ tướng
poll Danh từ
UK/pəʊl/US/poʊl/
Nghĩa: (đùa cợt) cái đầu.
- a curly pollmột cái đầu xoăn
- per pollmỗi đầu người
noodle Danh từ
US/ˈnu.dəl/
Nghĩa: Cái đầu.
Câu hỏi thường gặp
Đầu tiếng Anh là gì?
"đầu" trong tiếng Anh là head (danh từ), initial (tính từ), forward (tính từ).