TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đầu tiếng Anh là gì?

"đầu" trong tiếng Anh là head (danh từ), initial (tính từ), forward (tính từ).

head Danh từ

UK/hɛd/US/hɛd/

Nghĩa: đầu

  • I chopped off the chicken's head.Tôi chặt đứt cái đầu của con gà.
  • Hiding the head, will still show the ass.Giấu đầu hở đuôi.

Xem đầy đủ từ "head": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

initial Tính từ

UK/ɪˈnɪʃ.əl/US/ɪˈnɪʃ.əl/

Nghĩa: Ban đầu, đầu.

  • The couple carved their initials in an oak tree.Cặp đôi đã khắc chữ cái đầu tiên của tên mình vào thân cây sồi.

Xem đầy đủ từ "initial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forward Tính từ

UK/ˈfɔːwəd/US/ˈfɔɹwəɹd/

Nghĩa: đầu

Xem đầy đủ từ "forward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

primary Tính từ

UK/ˈpɹaɪ.m(ə.)ɹi/US/ˈpɹaɪˌmɛɹ.i/

Nghĩa: Nguyên thuỷ, đầu, đầu tiên.

  • primary rocksđá nguyên sinh

Xem đầy đủ từ "primary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

premier Tính từ

UK/ˈpɹɛm.iː.ə/US/pɹɪˈmɪəɹ/

Nghĩa: Nhất, đầu.

  • to take [the] premier placeđứng đầu, nhất

Xem đầy đủ từ "premier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

top Tính từ

UK/tɒp/US/tɑp/

Nghĩa: Hàng đầu, đứng đầu.

  • Helen is always at the top of her class.Helen lúc nào cũng đứng đầu lớp.

Xem đầy đủ từ "top": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pate Danh từ

UK/peɪt/US/peɪt/

Nghĩa: Đầu; đầu óc.

Xem đầy đủ từ "pate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extremity Danh từ

UK/ɪkˈstɹɛmɪti/US/ɪkˈstɹɛməti/

Nghĩa: Đầu, mũi.

Xem đầy đủ từ "extremity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

capitulum Danh từ

US/kə.ˈpɪ.tʃə.ləm/

Nghĩa: Đầu; mõm.

Xem đầy đủ từ "capitulum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

caput Danh từ

UK/kəˈpʊt/US/kəˈpʊt/

Nghĩa: Đầu.

Xem đầy đủ từ "caput": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cephalic Tính từ

US/sɪˈfælɪk/

Nghĩa: Đầu; ở trong đầu.

  • cephalic indexchỉ số đầu

Xem đầy đủ từ "cephalic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flower-head Danh từ

US/ˈflɑʊ.ər.ˈhɛd/

Nghĩa: Đầu (cụm hoa).

Xem đầy đủ từ "flower-head": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

noddle Danh từ

UK/ˈnɒdəl/US/ˈnɑd l/

Nghĩa: Đầu.

Xem đầy đủ từ "noddle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

initiatory Tính từ

US/ɪ.ˈnɪ.ʃi.ə.ˌtɔr.i/

Nghĩa: Mở đầu, bắt đầu, đầu.

Xem đầy đủ từ "initiatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

first

UK/fɜːst/US/fɚst/

  • When did you first come to Japan?Bạn đến Nhật Bản lần đầu tiên khi nào?
  • Turn right at the first traffic light.Rẽ phải ở chỗ đèn giao thông đầu tiên.

Xem đầy đủ từ "first": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cap Danh từ

UK/kæp/US/kæp/

Nghĩa: Nắp, mũ (chai, van, bút máy...); đầu (đạn...); tai (nấm...).

  • He wore a cap on his head.Anh ấy đã đội một chiếc mũ lưỡi trai trên đầu.

Xem đầy đủ từ "cap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knob Danh từ

UK/nɒb/US/nɑb/

Nghĩa: Đầu (biên); nút bấm, núm.

Xem đầy đủ từ "knob": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

end Danh từ

UK/ɛnd/US/ɛnd/

Nghĩa: Đầu, đuôi, đoạn cuối, cuối cùng

  • in the endđến cuối cùng

Xem đầy đủ từ "end": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

birth Danh từ

UK/bɜːθ/US/bɜɹθ/

Nghĩa: đầu, sự ra đời

Xem đầy đủ từ "birth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crown Danh từ

UK/kɹaʊ̯n/US/kɹaʊ̯n/

Nghĩa: Đỉnh đầu; đầu.

  • from crown to toetừ đầu đến chân

Xem đầy đủ từ "crown": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nut Danh từ

UK/nʌt/US/nʌt/

Nghĩa: Đầu.

Xem đầy đủ từ "nut": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dome Danh từ

UK/dəʊm/US/dəʊm/

Nghĩa: (thông tục) đầu.

Xem đầy đủ từ "dome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glans Danh từ

UK/ɡlænz/US/ɡlænz/

Nghĩa: Đầu.

  • glans clitoridisđầu âm vật
  • glans penisđầu dương vật

Xem đầy đủ từ "glans": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jowl Danh từ

UK/d͡ʒaʊl/US/d͡ʒaʊl/

Nghĩa: Đầu (cá hồi...).

Xem đầy đủ từ "jowl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

topknot Danh từ

UK/ˌtɒpˈnɒt/US/ˌtɑpˈnɑt/

Nghĩa: Đầu.

Xem đầy đủ từ "topknot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bean Danh từ

UK/ˈbi(ː)n/US/ˈbi(ː)n/

Nghĩa: Cái đầu.

Xem đầy đủ từ "bean": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loaf Danh từ

UK/ləʊf/US/loʊf/

Nghĩa: Cái đầu.

Xem đầy đủ từ "loaf": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prime Tính từ

UK/pɹaɪ̯m/US/pɹaɪ̯m/

Nghĩa: Chủ yếu, quan trọng nhất, hàng đầu.

  • prime importancequan trọng bậc nhất
  • Prime Ministerthủ tướng

Xem đầy đủ từ "prime": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poll Danh từ

UK/pəʊl/US/poʊl/

Nghĩa: (đùa cợt) cái đầu.

  • a curly pollmột cái đầu xoăn
  • per pollmỗi đầu người

Xem đầy đủ từ "poll": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

noodle Danh từ

US/ˈnu.dəl/

Nghĩa: Cái đầu.

Xem đầy đủ từ "noodle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đầu tiếng Anh là gì?

"đầu" trong tiếng Anh là head (danh từ), initial (tính từ), forward (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.