TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đẻ tiếng Anh là gì?

"đẻ" trong tiếng Anh là kid (động từ), pig (ngoại động từ), kitten (ngoại động từ).

kid Động từ

UK/ˈkɪd/US/ˈkɪd/

Nghĩa: Đẻ (dê).

Xem đầy đủ từ "kid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pig Ngoại động từ

UK/ˈpɪɡ/US/ˈpɪɡ/

Nghĩa: Đẻ (lợn).

Xem đầy đủ từ "pig": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kitten Ngoại động từ

UK/ˈkɪtən̩/US/ˈkɪtən̩/

Nghĩa: Đẻ (mèo).

Xem đầy đủ từ "kitten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

litter Nội động từ

US/ˈlɪt.ɚ/

Nghĩa: Đẻ (chó, mèo, lợn...).

Xem đầy đủ từ "litter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

farrow Động từ

UK/ˈfæɹəʊ/US/ˈfæɹoʊ/

Nghĩa: Đẻ (lợn).

Xem đầy đủ từ "farrow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cub Động từ

UK/kʌb/US/kʌb/

Nghĩa: Đẻ, đẻ con (chó sói, cáo...).

Xem đầy đủ từ "cub": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pup Ngoại động từ

UK/pʌp/US/pʌp/

Nghĩa: Đẻ (chó con).

Xem đầy đủ từ "pup": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fawn Động từ

UK/fɔːn/US/fɔn/

Nghĩa: Đẻ (hươu, nai).

Xem đầy đủ từ "fawn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

procreate Ngoại động từ

UK/ˌpɹəʊkɹiˈeɪt/US/ˌpɹəʊkɹiˈeɪt/

Nghĩa: Sinh, đẻ, sinh đẻ.

Xem đầy đủ từ "procreate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whelp Động từ

UK/wɛlp/US/wɛlp/

Nghĩa: Đẻ con (chó, chó sói...); đẻ (một kế hoạch...).

Xem đầy đủ từ "whelp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

puerperal Tính từ

UK/pjuˈɜːpəɹəl/US/pjuˈɝpəɹəl/

Nghĩa: Đẻ, sản.

  • puerperal feversốt sản

Xem đầy đủ từ "puerperal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yean Động từ

UK/jiːn/US/jiːn/

Nghĩa: Đẻ (cừu, dê).

Xem đầy đủ từ "yean": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be confined Cụm từ

Nghĩa: Ở cữ, đẻ.

Xem đầy đủ từ "be confined": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

give birth Cụm động từ

Nghĩa: Sinh, đẻ.

Xem đầy đủ từ "give birth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mother

UK/ˈmʌð.ə/US/ˈmʌðɚ/

Xem đầy đủ từ "mother": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drop Ngoại động từ

UK/dɹɒp/US/dɹɑp/

Nghĩa: Đẻ (cừu).

Xem đầy đủ từ "drop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

throw Ngoại động từ

UK/θɹəʊ/US/θɹoʊ/

Nghĩa: Đẻ (thỏ, chim bồ câu...).

Xem đầy đủ từ "throw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

birth

UK/bɜːθ/US/bɜɹθ/

Xem đầy đủ từ "birth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mom

UK/mɒm/US/mɑm/

Xem đầy đủ từ "mom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deposit Ngoại động từ

UK/dɪˈpɒz.ɪt/US/dɪˈpɑ.zɪt/

Nghĩa: Đẻ (trứng) (ở đâu).

Xem đầy đủ từ "deposit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

biological

UK/ˌbaɪ.ə(ʊ)ˈlɒd͡ʒ.ɪ.kəl/US/ˌbaɪ.əˈlɑ.d͡ʒɪ.kəl/

Xem đầy đủ từ "biological": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

give birth to

Xem đầy đủ từ "give birth to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

offspring Danh từ

UK/ˈɒfspɹɪŋ/US/ˈɔfspɹɪŋ/

Nghĩa: Con, con cái, con cháu, con đẻ.

Xem đầy đủ từ "offspring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

confinement Danh từ

UK/kənˈfaɪnmənt/US/kənˈfaɪnmənt/

Nghĩa: Sự ở cữ, sự đẻ.

  • to be in confinementở cữ, đẻ

Xem đầy đủ từ "confinement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accouchement Danh từ

UK/əˈkuːʃmənt/US/əˈkuːʃmənt/

Nghĩa: Sự đẻ.

Xem đầy đủ từ "accouchement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

off-spring Danh từ

US/ˈɔf.ˈsprɪŋ/

Nghĩa: Con đẻ.

Xem đầy đủ từ "off-spring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parturition Danh từ

UK/ˌpɑː(ɹ)tjʊˈɹɪʃən/US/ˌpɑː(ɹ)tjʊˈɹɪʃən/

Nghĩa: Sự đẻ, sự sinh đẻ.

Xem đầy đủ từ "parturition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

threw Ngoại động từ

UK/θɹuː/US/θɹu/

Nghĩa: Đẻ (thỏ, chim bồ câu...).

Xem đầy đủ từ "threw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thrown Ngoại động từ

UK/θɹəʊn/US/θɹoʊn/

Nghĩa: Đẻ (thỏ, chim bồ câu...).

Xem đầy đủ từ "thrown": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

calving Danh từ

UK/ˈkɑːvɪŋ/US/ˈkævɪŋ/

Nghĩa: Sự đẻ (bò).

Xem đầy đủ từ "calving": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đẻ tiếng Anh là gì?

"đẻ" trong tiếng Anh là kid (động từ), pig (ngoại động từ), kitten (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.