Đẻ tiếng Anh là gì?
"đẻ" trong tiếng Anh là kid (động từ), pig (ngoại động từ), kitten (ngoại động từ).
kid Động từ
UK/ˈkɪd/US/ˈkɪd/
Nghĩa: Đẻ (dê).
pig Ngoại động từ
UK/ˈpɪɡ/US/ˈpɪɡ/
Nghĩa: Đẻ (lợn).
kitten Ngoại động từ
UK/ˈkɪtən̩/US/ˈkɪtən̩/
Nghĩa: Đẻ (mèo).
litter Nội động từ
US/ˈlɪt.ɚ/
Nghĩa: Đẻ (chó, mèo, lợn...).
farrow Động từ
UK/ˈfæɹəʊ/US/ˈfæɹoʊ/
Nghĩa: Đẻ (lợn).
cub Động từ
UK/kʌb/US/kʌb/
Nghĩa: Đẻ, đẻ con (chó sói, cáo...).
pup Ngoại động từ
UK/pʌp/US/pʌp/
Nghĩa: Đẻ (chó con).
fawn Động từ
UK/fɔːn/US/fɔn/
Nghĩa: Đẻ (hươu, nai).
procreate Ngoại động từ
UK/ˌpɹəʊkɹiˈeɪt/US/ˌpɹəʊkɹiˈeɪt/
Nghĩa: Sinh, đẻ, sinh đẻ.
whelp Động từ
UK/wɛlp/US/wɛlp/
Nghĩa: Đẻ con (chó, chó sói...); đẻ (một kế hoạch...).
puerperal Tính từ
UK/pjuˈɜːpəɹəl/US/pjuˈɝpəɹəl/
Nghĩa: Đẻ, sản.
- puerperal feversốt sản
yean Động từ
UK/jiːn/US/jiːn/
Nghĩa: Đẻ (cừu, dê).
be confined Cụm từ
Nghĩa: Ở cữ, đẻ.
give birth Cụm động từ
Nghĩa: Sinh, đẻ.
mother
UK/ˈmʌð.ə/US/ˈmʌðɚ/
drop Ngoại động từ
UK/dɹɒp/US/dɹɑp/
Nghĩa: Đẻ (cừu).
throw Ngoại động từ
UK/θɹəʊ/US/θɹoʊ/
Nghĩa: Đẻ (thỏ, chim bồ câu...).
birth
UK/bɜːθ/US/bɜɹθ/
mom
UK/mɒm/US/mɑm/
deposit Ngoại động từ
UK/dɪˈpɒz.ɪt/US/dɪˈpɑ.zɪt/
Nghĩa: Đẻ (trứng) (ở đâu).
biological
UK/ˌbaɪ.ə(ʊ)ˈlɒd͡ʒ.ɪ.kəl/US/ˌbaɪ.əˈlɑ.d͡ʒɪ.kəl/
give birth to
offspring Danh từ
UK/ˈɒfspɹɪŋ/US/ˈɔfspɹɪŋ/
Nghĩa: Con, con cái, con cháu, con đẻ.
confinement Danh từ
UK/kənˈfaɪnmənt/US/kənˈfaɪnmənt/
Nghĩa: Sự ở cữ, sự đẻ.
- to be in confinementở cữ, đẻ
accouchement Danh từ
UK/əˈkuːʃmənt/US/əˈkuːʃmənt/
Nghĩa: Sự đẻ.
off-spring Danh từ
US/ˈɔf.ˈsprɪŋ/
Nghĩa: Con đẻ.
parturition Danh từ
UK/ˌpɑː(ɹ)tjʊˈɹɪʃən/US/ˌpɑː(ɹ)tjʊˈɹɪʃən/
Nghĩa: Sự đẻ, sự sinh đẻ.
threw Ngoại động từ
UK/θɹuː/US/θɹu/
Nghĩa: Đẻ (thỏ, chim bồ câu...).
thrown Ngoại động từ
UK/θɹəʊn/US/θɹoʊn/
Nghĩa: Đẻ (thỏ, chim bồ câu...).
calving Danh từ
UK/ˈkɑːvɪŋ/US/ˈkævɪŋ/
Nghĩa: Sự đẻ (bò).
Câu hỏi thường gặp
Đẻ tiếng Anh là gì?
"đẻ" trong tiếng Anh là kid (động từ), pig (ngoại động từ), kitten (ngoại động từ).