TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Điều khiển tiếng Anh là gì?

"điều khiển" trong tiếng Anh là control (ngoại động từ), boss (ngoại động từ), remote (danh từ).

control Ngoại động từ

UK/kənˈtɹəʊl/US/kənˈtɹoʊl/

Nghĩa: Điều khiển, chỉ huy, làm chủ.

  • to control the trafficđiều khiển sự giao thông

Xem đầy đủ từ "control": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boss Ngoại động từ

UK/bɒs/US/bɔs/

Nghĩa: Chỉ huy, điều khiển.

  • to the showquán xuyến mọi việc

Xem đầy đủ từ "boss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remote Danh từ

US/rɪ.ˈmoʊt/

Nghĩa: Điều khiển từ xa, remote, rì-mốt, điều khiển.

Xem đầy đủ từ "remote": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remote control Danh từ

Nghĩa: Điều khiển từ xa, điều khiển, rì-mốt.

Xem đầy đủ từ "remote control": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

master Động từ

UK/ˈmɑːstə/US/ˈmæstɚ/

Nghĩa: Làm chủ, cai quản, điều khiển, chỉ huy.

Xem đầy đủ từ "master": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

operate Ngoại động từ

UK/ˈɒpəɹeɪt/US/ˈɑpəɹeɪt/

Nghĩa: Đưa (nhà máy...) vào sản xuất; khai thác (mỏ...); điều khiển (xí nghiệp...).

Xem đầy đủ từ "operate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conduct Danh từ

UK/ˈkɒndʌkt/US/ˈkɑndʌkt/

Nghĩa: Sự chỉ đạo, điều khiển, hướng dẫn; quản lý.

Xem đầy đủ từ "conduct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manipulate Động từ

UK/məˈnɪp.jʊ.leɪt/US/məˈnɪp.jə.leɪt/

Nghĩa: điều khiển, thao túng

Xem đầy đủ từ "manipulate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conn Ngoại động từ

UK/kɒn/US/kɑn/

Nghĩa: Điều khiển, lái (con tàu) ((cũng) con).

Xem đầy đủ từ "conn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

directional Tính từ

UK/dɪˈɹɛk.ʃə.nəl/US/dɪˈɹɛk.ʃə.nəl/

Nghĩa: Điều khiển, chỉ huy, cai quản.

Xem đầy đủ từ "directional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in command of Cụm từ

Nghĩa: Điều khiển, chỉ huy.

Xem đầy đủ từ "in command of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

captaincy Ngoại động từ

Nghĩa: Cầm đầu, điều khiển, chỉ huy.

Xem đầy đủ từ "captaincy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

helm Ngoại động từ

UK/hɛlm/US/hɛlm/

Nghĩa: Chỉ huy, dẫn dắt, điều khiển, lânh đạo.

  • to take the helmnắm quyền chỉ huy, nắm quyền lânh đạo
  • to be at the helmcầm lái; đứng mũi chịu sào, ở cương vị chỉ huy

Xem đầy đủ từ "helm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manage Ngoại động từ

UK/ˈmæn.ɪd͡ʒ/US/ˈmæn.ɪd͡ʒ/

Nghĩa: Chế ngự, kiềm chế; điều khiển, sai khiến, dạy dỗ, dạy bảo.

  • I cannot manage that horsetôi không thể nào chế ngự nổi con ngựa kia
  • a child very difficult to managemột đứa trẻ khó dạy (bảo)

Xem đầy đủ từ "manage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

direct Ngoại động từ

UK/daɪˈɹɛkt/US/daɪˈɹɛkt/

Nghĩa: Điều khiển, chỉ huy, cai quản.

  • to direct a businessđiều khiển một công việc kinh doanh
  • to direct the operations(quân sự) chỉ huy những cuộc hành quân

Xem đầy đủ từ "direct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

handle Ngoại động từ

UK/ˈhæn.d(ə)l/US/ˈhæn.d(ə)l/

Nghĩa: Vận dụng, sử dụng, điều khiển (bằng tay).

  • to handle a machineđiều khiển máy

Xem đầy đủ từ "handle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

command Ngoại động từ

UK/kəˈmɑːnd/US/kəˈmænd/

Nghĩa: Chỉ huy, điều khiển.

  • to command a regimentchỉ huy trung đoàn

Xem đầy đủ từ "command": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sail Ngoại động từ

UK/seɪl/US/seɪl/

Nghĩa: Điều khiển, lái (thuyền buồm).

Xem đầy đủ từ "sail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

con Ngoại động từ

UK/kɒn/US/kɑn/

Nghĩa: Điều khiển, lái (con tàu).

Xem đầy đủ từ "con": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fist Ngoại động từ

UK/fɪst/US/fɪst/

Nghĩa: Nắm chặt, điều khiển.

  • to fist an oarđiều khiển mái chèo

Xem đầy đủ từ "fist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preside Nội động từ

UK/pɹɪˈzaɪd/US/pɹɪˈzaɪd/

Nghĩa: Chỉ huy, điều khiển, nắm quyền tối cao.

Xem đầy đủ từ "preside": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

director Danh từ

UK/dɪˈɹɛk.tə(ɹ)/US/dɪˈɹɛk.tɚ/

Nghĩa: Giám đốc, người điều khiển, người chỉ huy.

  • Board of directorsban giám đốc

Xem đầy đủ từ "director": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

direction Danh từ

UK/dɪˈɹɛk.ʃən/US/dɪˈɹɛk.ʃən/

Nghĩa: Sự điều khiển, sự chỉ huy, sự cai quản.

  • to assume the direction of an affairnắm quyền điều khiển một công việc

Xem đầy đủ từ "direction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

management Danh từ

UK/ˈmæn.ɪdʒ.mənt/US/ˈmæn.ɪdʒ.mənt/

Nghĩa: Sự điều khiển.

Xem đầy đủ từ "management": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

operator Danh từ

UK/ˈɒpəˌɹeɪtə/US/ˈɑpəˌɹeɪtɚ/

Nghĩa: Người điều khiển (xí nghiệp); người khai thác (mỏ...).

Xem đầy đủ từ "operator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commander Danh từ

UK/kəˈmɑːndə/US/kəˈmændɚ/

Nghĩa: Người điều khiển, người cầm đầu người chỉ huy, sĩ quan chỉ huy.

  • the commander of an operationngười chỉ huy cuộc hành quân

Xem đầy đủ từ "commander": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conductor Danh từ

UK/kənˈdʌktɚ/US/kənˈdʌktɚ/

Nghĩa: Người chỉ huy, người chỉ đạo, người điều khiển, người dẫn đường.

  • the conductor of an orchestrangười chỉ huy dàn nhạc
  • the conductor of an expeditionngười chỉ đạo đoàn thám hiểm

Xem đầy đủ từ "conductor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

handler Danh từ

UK/ˈhænd.lə/US/ˈhænd.lɚ/

Nghĩa: Người điều khiển, người sử dụng (máy...).

Xem đầy đủ từ "handler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

captainship Danh từ

US/ˈkæp.tən.ˌʃɪp/

Nghĩa: Sự chỉ huy, sự cầm đầu, sự điều khiển.

Xem đầy đủ từ "captainship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commanding Tính từ

UK/kəˈmɑːndɪŋ/US/kəˈmændɪŋ/

Nghĩa: Chỉ huy; điều khiển.

  • commanding officersĩ quan chỉ huy

Xem đầy đủ từ "commanding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Điều khiển tiếng Anh là gì?

"điều khiển" trong tiếng Anh là control (ngoại động từ), boss (ngoại động từ), remote (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.