TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bảo vệ tiếng Anh là gì?

"bảo vệ" trong tiếng Anh là protect (ngoại động từ), defend (ngoại động từ), shelter (động từ).

protect Ngoại động từ

UK/pɹəˈtɛkt/US/pɹəˈtɛkt/

Nghĩa: Bảo vệ, bảo hộ, che chở.

  • Protect me.Hãy bảo vệ tôi.
  • Layla tried to use religion to protect her children from the evils of this world.Layla đã cố sử dụng tôn giáo để bảo vệ con cái mình khỏi những cái ác trên thế giới này.

Xem đầy đủ từ "protect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

defend Ngoại động từ

UK/dɪˈfɛnd/US/dɪˈfɛnd/

Nghĩa: Che chở, bảo vệ, phòng thủ, chống giữ.

  • The citizens immediately prepared everything to defend the city.Dân chúng ngay lập tức chuẩn bị những gì có thể để bảo vệ thành phố.
  • to defend somebody against somethingbảo vệ ai khỏi bị vật gì làm hại

Xem đầy đủ từ "defend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shelter Động từ

UK/ˈʃɛltə/US/ˈʃɛltɚ/

Nghĩa: Che, che chở, bảo vệ.

  • to shelter someone from the rainche cho ai khỏi mưa

Xem đầy đủ từ "shelter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

security guard Danh từ

Nghĩa: Cảnh vệ, bảo vệ.

Xem đầy đủ từ "security guard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

guard Động từ

UK/ɡɑːd/US/ɡɑɹd/

Nghĩa: Bảo vệ; gác, canh giữ.

  • He went into the bank in the disguise of a guard.Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng.
  • He entered the bank disguised as a guard.Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng.

Xem đầy đủ từ "guard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maintain Ngoại động từ

UK/meɪnˈteɪn/US/meɪnˈteɪn/

Nghĩa: Giữ, duy trì, bảo vệ, bảo quản.

  • to maintain friendly relationsduy trì những quan hệ hữu nghị
  • to maintain an attitudegiữ một thái độ

Xem đầy đủ từ "maintain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

defense Danh từ

UK/dɪˈfɛns/US/dɪˈfɛns/

Nghĩa: phòng thủ, phòng ngự, phòng vệ, bảo vệ

Xem đầy đủ từ "defense": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

champion Ngoại động từ

UK/ˈt͡ʃæm.pi.ən/US/ˈt͡ʃæm.pi.ən/

Nghĩa: Bảo vệ, bênh vực, đấu tranh cho.

  • to champion the right of womenđấu tranh cho quyền lợi của phụ nữ

Xem đầy đủ từ "champion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

protective Tính từ

UK/pɹəˈtɛk.tɪv/US/pɹəˈtɛk.tɪv/

Nghĩa: Bảo vệ, bảo hộ, che chở.

  • protective barrage(quân sự) lưới lửa bảo vệ

Xem đầy đủ từ "protective": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

safeguard Ngoại động từ

UK/ˈseɪfɡɑːd/US/ˈseɪfɡɑɹd/

Nghĩa: Che chở, bảo vệ, giữ gìn.

  • to safeguard peacegiữ gìn hoà bình

Xem đầy đủ từ "safeguard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fortress Ngoại động từ

UK/ˈfɔː.tɹəs/US/ˈfoɹ.tɹɪs/

Nghĩa: Là pháo đài của; bảo vệ.

Xem đầy đủ từ "fortress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

protection Danh từ

UK/pɹəˈtɛkʃn̩/US/pɹəˈtɛkʃn̩/

Nghĩa: Sự bảo vệ, sự bảo hộ, sự che chở; sự bảo trợ.

  • You need protection.Bạn cần được bảo vệ.
  • The topic of my essay is environment protection.Đề tài của bài văn của tôi là bảo vệ môi trường.

Xem đầy đủ từ "protection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

protectively Phó từ

Nghĩa: Bảo vệ, bảo hộ, che chở.

Xem đầy đủ từ "protectively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

featherbedding Danh từ

US/ˈfɛ.ðɜː.ˌbɛd.diɳ/

Nghĩa: Bảo hộ, bảo vệ; Tạo việc làm (nhồi lông nệm).

Xem đầy đủ từ "featherbedding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stick up for Cụm động từ

Nghĩa: (Thông tục) Bênh, bảo vệ (một người vắng mặt, quyền lợi...).

Xem đầy đủ từ "stick up for": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

security

UK/sɪˈkjʊəɹɪti/US/səˈkjʊɹ.ɪti/

  • Call security.Gọi bảo vệ đi.
  • Please get me hotel security.Làm ơn cho tôi gặp bảo vệ khách sạn.

Xem đầy đủ từ "security": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

guardian Danh từ

UK/ˈɡɑː.dɪ.ən/US/ˈɡɑɹ.di.ən/

Nghĩa: Người bảo vệ.

  • guardian angelthần hộ mệnh

Xem đầy đủ từ "guardian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

man

UK/ˈmæn/US/ˈmæn/

Xem đầy đủ từ "man": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keep Ngoại động từ

UK/kiːp/US/kiːp/

Nghĩa: Giữ, canh phòng, bảo vệ; phù hộ.

  • to keep the town against the enemybảo vệ thành phố chống lại kẻ thù
  • God keep you!Chúa phù hộ cho anh!

Xem đầy đủ từ "keep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cover Ngoại động từ

UK/ˈkʌvə/US/ˈkʌvɚ/

Nghĩa: Che chở, bảo vệ, yểm hộ; khống chế, kiểm soát.

  • to cover the retreatyểm hộ cuộc rút lui
  • to cover an areakhống chế cả một vùng (pháo đài, ổ pháo...), kiểm soát cả một vùng

Xem đầy đủ từ "cover": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

save Động từ

UK/seɪv/US/seɪv/

Nghĩa: bảo vệ

Xem đầy đủ từ "save": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fence Ngoại động từ

UK/fɛns/US/fɛns/

Nghĩa: Che chở, bảo vệ.

Xem đầy đủ từ "fence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ward Động từ

UK/wɔːd/US/wɔɹd/

Nghĩa: bảo vệ

Xem đầy đủ từ "ward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overshadow Ngoại động từ

UK/ˌəʊ.vəˈʃæd.əʊ/US/ˌoʊ.vɚˈʃæd.oʊ/

Nghĩa: Bảo vệ, che chở (ai, khỏi bị tấn công).

Xem đầy đủ từ "overshadow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

umbrella Danh từ

UK/ʌmˈbɹɛl.ə/US/ʌmˈbɹɛl.ə/

Nghĩa: Cai ô bảo vệ (về mặt chính trị); sự bảo vệ.

Xem đầy đủ từ "umbrella": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shadow Danh từ

UK/ˈʃædəʊ̯/US/ˈʃædoʊ̯/

Nghĩa: Sự che chở, sự bảo vệ.

  • under the shadow of the Almightydưới sự che chở của thượng đế

Xem đầy đủ từ "shadow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

championship Danh từ

UK/ˈtʃæm.pi.ən.ʃɪp/US/ˈtʃæm.pi.ən.ʃɪp/

Nghĩa: Sự bảo vệ, sự bênh vực, sự đấu tranh cho.

Xem đầy đủ từ "championship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maintenance Danh từ

UK/ˈmeɪnt(ə)nəns/US/ˈmeɪnt(ə)nəns/

Nghĩa: Sự giữ, sự duy trì; sự bảo vệ, sự bảo quản.

  • for the maintenance of their rights, the workmen must struggleđể bảo vệ quyền lợi, anh em công nhân phải đấu tranh

Xem đầy đủ từ "maintenance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

defence Danh từ

UK/dɪˈfɛns/

Nghĩa: Sự che chở, sự bảo vệ, sự phòng thủ, sự chống giữ.

  • national defencequốc phòng
  • to gight in defence of one's fatherlandchiến đấu để bảo vệ tổ quốc

Xem đầy đủ từ "defence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

defender Danh từ

UK/dɪˈfɛndə(ɹ)/

Nghĩa: Người che chở, người bảo vệ.

Xem đầy đủ từ "defender": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bảo vệ tiếng Anh là gì?

"bảo vệ" trong tiếng Anh là protect (ngoại động từ), defend (ngoại động từ), shelter (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.