Bỏ qua tiếng Anh là gì?
"bỏ qua" trong tiếng Anh là ignore (ngoại động từ), condone (ngoại động từ), overlook (động từ).
ignore Ngoại động từ
UK/ɪɡˈnɔː/US/ɪɡˈnoɹ/
Nghĩa: Lờ đi, phớt đi, làm ra vẻ không biết đến; kệ, bỏ qua.
- to ignore someonelờ ai đi
condone Ngoại động từ
UK/kənˈdəʊn/US/kənˈdoʊn/
Nghĩa: Tha, tha thứ, bỏ qua (lỗi; tội ngoại tình).
overlook Động từ
UK/ˈəʊvəˌlʊk/US/ˈoʊvəɹˌlʊk/
Nghĩa: bỏ qua
- to overlook a faulttha thứ mọi lỗi lầm
bypass Ngoại động từ
UK/ˈbaɪpɑːs/US/ˈbaɪpæs/
Nghĩa: Bỏ qua, phớt lờ.
brush aside Cụm động từ
Nghĩa: (Nghĩa bóng) Bỏ qua, phớt qua (một vấn đề gì).
let pass Cụm từ
Nghĩa: Bỏ qua, không để ý.
pass the sponge over Cụm từ
Nghĩa: Bỏ qua, tha thứ (một lỗi lầm).
Xem đầy đủ từ "pass the sponge over": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
pretermit Ngoại động từ
UK/pɹiːtəˈmɪt/US/ˌpɹidəɹˈmɪt/
Nghĩa: Bỏ, bỏ qua, bỏ sót.
forgive
UK/fə(ɹ)ˈɡɪv/US/fɚˈɡɪv/
- I’ve broken your vase. Will you forgive me?Tôi vừa làm vỡ cái bình của bạn mất rồi. Bạn sẽ bỏ qua cho tôi chứ?
skip
UK/skɪp/US/skɪp/
- I skip ads on videos whenever I can.Tôi bỏ qua quảng cáo trên video bất cứ khi nào có thể.
miss
UK/mɪs/US/mɪs/
jump Ngoại động từ
UK/d͡ʒʌmp/US/d͡ʒʌmp/
Nghĩa: Bỏ sót, bỏ qua, bỏ cách quãng mất.
- to jump a chapter in a bookbỏ cách quãng mất một chương trong sách
lose Ngoại động từ
UK/luːz/US/luz/
Nghĩa: Bỏ lỡ, bỏ uổng, bỏ qua.
- to lose an opportunitylỡ cơ hội
- to lose one's trainlỡ chuyến xe lửa
waste Ngoại động từ
UK/ˈweɪ̯st/US/ˈweɪ̯st/
Nghĩa: Bỏ qua, để lỡ.
- to waste one's chanceđể lỡ cơ hội
dispense Nội động từ
UK/dɪˈspɛns/US/dɪˈspɛns/
Nghĩa: Bỏ qua, có thể đừng được, không cần đến.
- to dispense with someone's serviceskhông cần sự giúp đỡ của ai
overpass Ngoại động từ
UK/ˈəʊvə(ɹ)pæs/US/ˈəʊvə(ɹ)pæs/
Nghĩa: Làm ngơ, bỏ qua, không đếm xỉa đến.
slur Nội động từ
UK/slɜː/US/slɝ/
Nghĩa: Bỏ qua, lướt qua.
- to slur over detailsbỏ qua những chi tiết
short-circuit Ngoại động từ
Nghĩa: Tránh; bỏ qua.
balk Ngoại động từ
UK/bɔːk/US/bɔk/
Nghĩa: Bỏ lỡ, bỏ qua (cơ hội, dịp may...).
baulk Ngoại động từ
UK/bɔː(l)k/US/bɔ(l)k/
Nghĩa: Bỏ lỡ, bỏ qua (cơ hội, dịp may...).
blow over Cụm động từ
Nghĩa: (Nghĩa bóng) Bỏ qua, quên đi.
let slip
overpast Tính từ
Nghĩa: Bỏ qua.
pass by Cụm động từ
UK/pɑːs ˈbaɪ/US/pæs ˈbaɪ/
Nghĩa: Bỏ qua, lờ đi, nhắm mắt bỏ qua, làm ngơ.
sticks and stones may break my bones, but words will never hurt me Thành ngữ
Nghĩa: Bỏ qua, làm ngơ với những lời lăng mạ, xỉa xói, sân si của người khác.
underlook Ngoại động từ
UK/ˈʌndəlʊk/US/ˈʌndɚlʊk/
Nghĩa: Nhìn qua; đọc lướt; bỏ qua.
overleap Ngoại động từ
UK/əʊ.vəˈliːp/US/oʊ.vərˈliːp/
Nghĩa: Bỏ qua, ngơ đi.
pass over Cụm động từ
Nghĩa: Làm lơ đi, bỏ qua.
- to pass it over in silencelàm lơ đi
condonation Danh từ
US/ˌkɑːn.də.ˈneɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự tha thứ, sự bỏ qua.
preterition Danh từ
Nghĩa: Sự bỏ, sự bỏ qua, sự bỏ sót.
Câu hỏi thường gặp
Bỏ qua tiếng Anh là gì?
"bỏ qua" trong tiếng Anh là ignore (ngoại động từ), condone (ngoại động từ), overlook (động từ).