Bao tiếng Anh là gì?
"bao" trong tiếng Anh là bag (danh từ), pack (danh từ), box (danh từ).
bag Danh từ
UK/bæɡ/US/bæɡ/
Nghĩa: Bao, túi, bị, xắc, cặp.
pack Danh từ
UK/pæk/US/pæk/
Nghĩa: bao, chồng, xấp, tập
- My father smokes a pack of cigarettes a day.Mỗi ngày bố tôi hút một bao thuốc lá.
box Danh từ
UK/bɒks/US/bɑks/
Nghĩa: Hộp, thùng, tráp, bao.
envelope Danh từ
UK/ˈɛnvə(ˌ)ləʊp/US/ˈɛnvə(ˌ)loʊp/
Nghĩa: Bao, bọc bì; phong bì.
wrap Ngoại động từ
UK/ɹæp/US/ɹæp/
Nghĩa: Bao, bao bọc, bao phủ, gói, quấn.
- to wrap a child in a shawlquấn một đứa bé trong cái khăn choàng
- the mountain top was wrapped in mistđỉnh núi bị sương mù bao phủ, đỉnh núi ẩn trong sương
sack Danh từ
UK/sæk/US/sæk/
Nghĩa: bao, bao tải
case Ngoại động từ
UK/keɪs/US/keɪs/
Nghĩa: Bao, bọc.
shelly Tính từ
UK/ˈʃɛli/US/ˈʃɛli/
Nghĩa: Vỏ; (thuộc) bao; (thuộc) mai.
jacket Ngoại động từ
UK/ˈd͡ʒæk.ɪt/US/ˈd͡ʒæk.ɪt/
Nghĩa: Bọc, bao.
- How much is the jacket?Chiếc áo khoác bao nhiêu tiền?
vaginal Tính từ
UK/vəˈd͡ʒʌɪ.nəl/US/ˈvæd͡ʒ.ən.əl/
Nghĩa: Bao, (thuộc) vỏ bọc.
sac Danh từ
UK/sæk/US/sæk/
Nghĩa: (y học) túi, bao.
sheath Danh từ
UK/ʃiːθ/US/ʃiθ/
Nghĩa: Bao, vỏ (kiếm); ống.
bagful Danh từ
US/ˈbæɡ.ˌfʊl/
Nghĩa: Bao (đầy), túi (đầy)
- a bagful of ricemột bao gạo
envelop Ngoại động từ
UK/ɛnˈvɛləp/US/ɛnˈvɛləp/
Nghĩa: Bao, bọc, phủ.
vaginae Danh từ
US/vəˈd͡ʒaɪˌni/
Nghĩa: Bao, vỏ bọc.
boxful Danh từ
US/ˈbɑːks.fʊl/
Nghĩa: Hộp (đầy), thùng (đầy), tráp (đầy), bao (đầy).
episperm Danh từ
Nghĩa: Vỏ (hạt); bao (tinh trùng).
stand treat Cụm động từ
Nghĩa: (Thông tục) Thết đãi, bao (ăn, uống).
how
UK/haʊ/US/haʊ/
- How many floors does that building have?Tòa nhà kia bao nhiêu tầng?
- How far is it to New York?New York cách đây bao xa?
how much
- How much have your lives changed?Cuộc sống của các bạn đã thay đổi bao nhiêu?
- Tom asked Mary how much money she had.Tom hỏi Mary có bao nhiêu tiền.
very
UK/ˈvɛɹi/US/ˈvɛɹi/
pay
UK/peɪ/US/peɪ/
stand
UK/stænd/US/stænd/
cover
UK/ˈkʌvə/US/ˈkʌvɚ/
pocket Danh từ
UK/ˈpɒk.ɪt/US/ˈpɑ.kɪt/
Nghĩa: Bao (75 kg).
- a pocket of hopsmột bao hoa bia
super
UK/ˈsuːpə/US/ˈsupɚ/
budget Danh từ
UK/ˈbʌd͡ʒ.ɪt/US/ˈbʌd͡ʒ.ɪt/
Nghĩa: Túi (đầy), bao (đầy).
treat
UK/tɹiːt/US/tɹiːt/
guarantee
UK/ˌɡæɹ.ənˈtiː/US/ˌɡæɹ.ənˈtiː/
enclose
UK/ɪnˈkləʊz/US/ɪnˈkloʊz/
Câu hỏi thường gặp
Bao tiếng Anh là gì?
"bao" trong tiếng Anh là bag (danh từ), pack (danh từ), box (danh từ).