TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bao tiếng Anh là gì?

"bao" trong tiếng Anh là bag (danh từ), pack (danh từ), box (danh từ).

bag Danh từ

UK/bæɡ/US/bæɡ/

Nghĩa: Bao, túi, bị, xắc, cặp.

Xem đầy đủ từ "bag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pack Danh từ

UK/pæk/US/pæk/

Nghĩa: bao, chồng, xấp, tập

  • My father smokes a pack of cigarettes a day.Mỗi ngày bố tôi hút một bao thuốc lá.

Xem đầy đủ từ "pack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

box Danh từ

UK/bɒks/US/bɑks/

Nghĩa: Hộp, thùng, tráp, bao.

Xem đầy đủ từ "box": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

envelope Danh từ

UK/ˈɛnvə(ˌ)ləʊp/US/ˈɛnvə(ˌ)loʊp/

Nghĩa: Bao, bọc bì; phong bì.

Xem đầy đủ từ "envelope": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wrap Ngoại động từ

UK/ɹæp/US/ɹæp/

Nghĩa: Bao, bao bọc, bao phủ, gói, quấn.

  • to wrap a child in a shawlquấn một đứa bé trong cái khăn choàng
  • the mountain top was wrapped in mistđỉnh núi bị sương mù bao phủ, đỉnh núi ẩn trong sương

Xem đầy đủ từ "wrap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sack Danh từ

UK/sæk/US/sæk/

Nghĩa: bao, bao tải

Xem đầy đủ từ "sack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

case Ngoại động từ

UK/keɪs/US/keɪs/

Nghĩa: Bao, bọc.

Xem đầy đủ từ "case": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shelly Tính từ

UK/ˈʃɛli/US/ˈʃɛli/

Nghĩa: Vỏ; (thuộc) bao; (thuộc) mai.

Xem đầy đủ từ "shelly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jacket Ngoại động từ

UK/ˈd͡ʒæk.ɪt/US/ˈd͡ʒæk.ɪt/

Nghĩa: Bọc, bao.

  • How much is the jacket?Chiếc áo khoác bao nhiêu tiền?

Xem đầy đủ từ "jacket": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vaginal Tính từ

UK/vəˈd͡ʒʌɪ.nəl/US/ˈvæd͡ʒ.ən.əl/

Nghĩa: Bao, (thuộc) vỏ bọc.

Xem đầy đủ từ "vaginal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sac Danh từ

UK/sæk/US/sæk/

Nghĩa: (y học) túi, bao.

Xem đầy đủ từ "sac": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sheath Danh từ

UK/ʃiːθ/US/ʃiθ/

Nghĩa: Bao, vỏ (kiếm); ống.

Xem đầy đủ từ "sheath": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bagful Danh từ

US/ˈbæɡ.ˌfʊl/

Nghĩa: Bao (đầy), túi (đầy)

  • a bagful of ricemột bao gạo

Xem đầy đủ từ "bagful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

envelop Ngoại động từ

UK/ɛnˈvɛləp/US/ɛnˈvɛləp/

Nghĩa: Bao, bọc, phủ.

Xem đầy đủ từ "envelop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vaginae Danh từ

US/vəˈd͡ʒaɪˌni/

Nghĩa: Bao, vỏ bọc.

Xem đầy đủ từ "vaginae": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boxful Danh từ

US/ˈbɑːks.fʊl/

Nghĩa: Hộp (đầy), thùng (đầy), tráp (đầy), bao (đầy).

Xem đầy đủ từ "boxful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

episperm Danh từ

Nghĩa: Vỏ (hạt); bao (tinh trùng).

Xem đầy đủ từ "episperm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stand treat Cụm động từ

Nghĩa: (Thông tục) Thết đãi, bao (ăn, uống).

Xem đầy đủ từ "stand treat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

how

UK/haʊ/US/haʊ/

  • How many floors does that building have?Tòa nhà kia bao nhiêu tầng?
  • How far is it to New York?New York cách đây bao xa?

Xem đầy đủ từ "how": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

how much

  • How much have your lives changed?Cuộc sống của các bạn đã thay đổi bao nhiêu?
  • Tom asked Mary how much money she had.Tom hỏi Mary có bao nhiêu tiền.

Xem đầy đủ từ "how much": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

very

UK/ˈvɛɹi/US/ˈvɛɹi/

Xem đầy đủ từ "very": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pay

UK/peɪ/US/peɪ/

Xem đầy đủ từ "pay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stand

UK/stænd/US/stænd/

Xem đầy đủ từ "stand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cover

UK/ˈkʌvə/US/ˈkʌvɚ/

Xem đầy đủ từ "cover": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pocket Danh từ

UK/ˈpɒk.ɪt/US/ˈpɑ.kɪt/

Nghĩa: Bao (75 kg).

  • a pocket of hopsmột bao hoa bia

Xem đầy đủ từ "pocket": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

super

UK/ˈsuːpə/US/ˈsupɚ/

Xem đầy đủ từ "super": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

budget Danh từ

UK/ˈbʌd͡ʒ.ɪt/US/ˈbʌd͡ʒ.ɪt/

Nghĩa: Túi (đầy), bao (đầy).

Xem đầy đủ từ "budget": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

treat

UK/tɹiːt/US/tɹiːt/

Xem đầy đủ từ "treat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

guarantee

UK/ˌɡæɹ.ənˈtiː/US/ˌɡæɹ.ənˈtiː/

Xem đầy đủ từ "guarantee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enclose

UK/ɪnˈkləʊz/US/ɪnˈkloʊz/

Xem đầy đủ từ "enclose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bao tiếng Anh là gì?

"bao" trong tiếng Anh là bag (danh từ), pack (danh từ), box (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.