TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chính tiếng Anh là gì?

"chính" trong tiếng Anh là main (tính từ), just (phó từ), capital (danh từ).

main Tính từ

UK/meɪn/US/meɪn/

Nghĩa: Chính, chủ yếu, quan trọng nhất.

  • My shop is on the main street of the town.Tiệm của tôi ở trên đường chính trong thị trấn.
  • This is our main goal.Đây là mục tiêu chính của chúng ta.

Xem đầy đủ từ "main": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

just Phó từ

UK/d͡ʒʌst/US/d͡ʒʌst/

Nghĩa: Đúng, chính.

  • just at that spotđúng ở chỗ đó
  • just herechính tại đây

Xem đầy đủ từ "just": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

capital Danh từ

UK/ˈkæpɪtəl/US/ˈkæpɪtəl/

Nghĩa: vốn, chính, tư bản

  • capital citythủ đô

Xem đầy đủ từ "capital": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

principal Tính từ

UK/ˈpɹɪn.sɪ.pəl/US/ˈpɹɪn.sɪ.pəl/

Nghĩa: Chính, chủ yếu.

  • principal causenguyên nhân chính
  • principal boyvai nam chính (trong một vở tuồng câm)

Xem đầy đủ từ "principal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cardinal Tính từ

UK/ˈkɑːd(ɪ)nəl/US/ˈkɑɹd(ɪ)nəl/

Nghĩa: Chính, chủ yếu, cốt yếu.

  • cardinal factornhân tố chủ yếu

Xem đầy đủ từ "cardinal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mainly Phó từ

UK/ˈmeɪnli/

Nghĩa: Chính, chủ yếu.

Xem đầy đủ từ "mainly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

staple Tính từ

UK/ˈsteɪ.pəl/US/ˈsteɪ.pəl/

Nghĩa: Chính, chủ yếu.

  • staple commoditieshàng hoá chủ yếu
  • staple foodlương thực chủ yếu

Xem đầy đủ từ "staple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

principally Phó từ

US/ˈprɪnt.sə.pəl.li/

Nghĩa: Chính, chủ yếu; phần lớn.

Xem đầy đủ từ "principally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

primary Tính từ

UK/ˈpɹaɪ.m(ə.)ɹi/US/ˈpɹaɪˌmɛɹ.i/

Nghĩa: chủ yếu, chính, chính yếu, bậc nhất

  • To install Linux, you must format a primary partition in a compatible format, such as EXT2 or EXT4.Để cài đặt Linux, bạn phải định dạng một phân vùng chính thành một định dạng tương thích, chẳng hạn như EXT2 hoặc EXT4.
  • Do you know what the primary language of Palau is?Biết ngôn ngữ chính ở Palau không?

Xem đầy đủ từ "primary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chief Tính từ

UK/t͡ʃiːf/US/t͡ʃiːf/

Nghĩa: Trọng yếu, chủ yếu, chính.

Xem đầy đủ từ "chief": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

righteous

UK/ˈɹaɪt͡ʃəs/US/ˈɹaɪt͡ʃəs/

Xem đầy đủ từ "righteous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

main course Danh từ

Nghĩa: Món chính.

  • We are having fish for our main course.Chúng ta/Chúng tôi có cá trong món chính.

Xem đầy đủ từ "main course": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

capitally Phó từ

US/ˈkæ.pə.tə.li/

Nghĩa: Chính, chủ yếu.

Xem đầy đủ từ "capitally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

identic Tính từ

UK/aɪˈdɛntɪk/US/aɪˈdɛntɪk/

Nghĩa: Đúng, chính.

  • the identic room where Lenin was bornđúng căn phòng nơi Lê-nin sinh ra

Xem đầy đủ từ "identic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exactly

UK/ɪɡˈzæk(t).li/US/ɪɡˈzæk(t).li/

  • That's exactly what I would've chosen.Đó chính xác là điều tôi lẽ ra đã chọn.
  • Can you tell me exactly what you did?Bạn có thể cho tôi biết chính xác những gì bạn đã làm?

Xem đầy đủ từ "exactly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

very Tính từ

UK/ˈvɛɹi/US/ˈvɛɹi/

Nghĩa: Chính, ngay.

  • in this very roomở chính phòng này
  • he is the very man we wantanh ta chính là người chúng ta cần

Xem đầy đủ từ "very": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

right Phó từ

UK/ɹaɪt/US/ɹaɪt/

Nghĩa: Ngay, chính.

  • right in the middleở chính giữa

Xem đầy đủ từ "right": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fair

UK/ˈfɛə/US/ˈfɛɚ/

Xem đầy đủ từ "fair": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

major

UK/ˈmeɪ.d͡ʒə(ɹ)/US/ˈmeɪ.d͡ʒə(ɹ)/

Xem đầy đủ từ "major": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proper Tính từ

UK/ˈpɹɒpə/US/ˈpɹɑpɚ/

Nghĩa: Chính, đích.

  • with one's proper eyesbằng chính mắt mình, đích mắt mình trông thấy

Xem đầy đủ từ "proper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

central Tính từ

UK/ˈsɛntɹ(ə)l/US/ˈsɛntɹ(ə)l/

Nghĩa: Chính, chủ yếu, trung tâm.

  • the central figure in a novelnhân vật trung tâm trong cuốn tiểu thuyết

Xem đầy đủ từ "central": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

broad Tính từ

UK/bɹɔːd/US/bɹɔd/

Nghĩa: Khái quát đại cương, chung, chính.

  • to give one's view in broad outlinestrình bày quan điểm trên những nét đại cương

Xem đầy đủ từ "broad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

primarily Phó từ

UK/ˈpɹaɪ.mə.ɹə.li/US/pɹaɪˈmɛɹ.əli/

Nghĩa: Chủ yếu, chính.

Xem đầy đủ từ "primarily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grand Tính từ

UK/ˈɡɹænd/US/ˈɡɹænd/

Nghĩa: Chính, lớn, tổng quát.

  • the grand entrancecổng chính
  • a grand archestradàn nhạc lớn

Xem đầy đủ từ "grand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

precisely

UK/pɹɪˈsaɪs.li/US/pɹɪˈsaɪs.li/

Xem đầy đủ từ "precisely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

identical Tính từ

UK/ɪˈdɛntɪkl̩/US/ɪˈdɛntɪkl̩/

Nghĩa: Đúng, chính.

  • The identical room where Lenin was born.Đúng căn phòng nơi Lê-nin sinh ra

Xem đầy đủ từ "identical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stellar Tính từ

UK/ˈstɛl.ə/US/ˈstɛl.əɹ/

Nghĩa: Chính.

  • the stellar role in a playvai chính trong một vở kịch

Xem đầy đủ từ "stellar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arterial Tính từ

US/ɑːr.ˈtɪr.i.əl/

Nghĩa: Chính (đường, trục giao thông...).

  • arterial railwayđường sắt chính
  • arterial roadđường chính

Xem đầy đủ từ "arterial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keynote Danh từ

US/ˈkiːˌnoʊt/

Nghĩa: Chủ đạo, then chốt, chủ chốt, chính.

  • keynote address (speech)bài nói chính (nêu những vấn đề quan trọng trong hội nghị...)

Xem đầy đủ từ "keynote": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leading Tính từ

UK/ˈliːdɪŋ/US/ˈlidɪŋ/

Nghĩa: Chủ đạo, chính, quan trọng.

  • leading ideaý chủ đạo

Xem đầy đủ từ "leading": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chính tiếng Anh là gì?

"chính" trong tiếng Anh là main (tính từ), just (phó từ), capital (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.