Chính tiếng Anh là gì?
"chính" trong tiếng Anh là main (tính từ), just (phó từ), capital (danh từ).
main Tính từ
UK/meɪn/US/meɪn/
Nghĩa: Chính, chủ yếu, quan trọng nhất.
- My shop is on the main street of the town.Tiệm của tôi ở trên đường chính trong thị trấn.
- This is our main goal.Đây là mục tiêu chính của chúng ta.
just Phó từ
UK/d͡ʒʌst/US/d͡ʒʌst/
Nghĩa: Đúng, chính.
- just at that spotđúng ở chỗ đó
- just herechính tại đây
capital Danh từ
UK/ˈkæpɪtəl/US/ˈkæpɪtəl/
Nghĩa: vốn, chính, tư bản
- capital citythủ đô
principal Tính từ
UK/ˈpɹɪn.sɪ.pəl/US/ˈpɹɪn.sɪ.pəl/
Nghĩa: Chính, chủ yếu.
- principal causenguyên nhân chính
- principal boyvai nam chính (trong một vở tuồng câm)
cardinal Tính từ
UK/ˈkɑːd(ɪ)nəl/US/ˈkɑɹd(ɪ)nəl/
Nghĩa: Chính, chủ yếu, cốt yếu.
- cardinal factornhân tố chủ yếu
mainly Phó từ
UK/ˈmeɪnli/
Nghĩa: Chính, chủ yếu.
staple Tính từ
UK/ˈsteɪ.pəl/US/ˈsteɪ.pəl/
Nghĩa: Chính, chủ yếu.
- staple commoditieshàng hoá chủ yếu
- staple foodlương thực chủ yếu
principally Phó từ
US/ˈprɪnt.sə.pəl.li/
Nghĩa: Chính, chủ yếu; phần lớn.
primary Tính từ
UK/ˈpɹaɪ.m(ə.)ɹi/US/ˈpɹaɪˌmɛɹ.i/
Nghĩa: chủ yếu, chính, chính yếu, bậc nhất
- To install Linux, you must format a primary partition in a compatible format, such as EXT2 or EXT4.Để cài đặt Linux, bạn phải định dạng một phân vùng chính thành một định dạng tương thích, chẳng hạn như EXT2 hoặc EXT4.
- Do you know what the primary language of Palau is?Biết ngôn ngữ chính ở Palau không?
chief Tính từ
UK/t͡ʃiːf/US/t͡ʃiːf/
Nghĩa: Trọng yếu, chủ yếu, chính.
righteous
UK/ˈɹaɪt͡ʃəs/US/ˈɹaɪt͡ʃəs/
main course Danh từ
Nghĩa: Món chính.
- We are having fish for our main course.Chúng ta/Chúng tôi có cá trong món chính.
capitally Phó từ
US/ˈkæ.pə.tə.li/
Nghĩa: Chính, chủ yếu.
identic Tính từ
UK/aɪˈdɛntɪk/US/aɪˈdɛntɪk/
Nghĩa: Đúng, chính.
- the identic room where Lenin was bornđúng căn phòng nơi Lê-nin sinh ra
exactly
UK/ɪɡˈzæk(t).li/US/ɪɡˈzæk(t).li/
- That's exactly what I would've chosen.Đó chính xác là điều tôi lẽ ra đã chọn.
- Can you tell me exactly what you did?Bạn có thể cho tôi biết chính xác những gì bạn đã làm?
very Tính từ
UK/ˈvɛɹi/US/ˈvɛɹi/
Nghĩa: Chính, ngay.
- in this very roomở chính phòng này
- he is the very man we wantanh ta chính là người chúng ta cần
right Phó từ
UK/ɹaɪt/US/ɹaɪt/
Nghĩa: Ngay, chính.
- right in the middleở chính giữa
fair
UK/ˈfɛə/US/ˈfɛɚ/
major
UK/ˈmeɪ.d͡ʒə(ɹ)/US/ˈmeɪ.d͡ʒə(ɹ)/
proper Tính từ
UK/ˈpɹɒpə/US/ˈpɹɑpɚ/
Nghĩa: Chính, đích.
- with one's proper eyesbằng chính mắt mình, đích mắt mình trông thấy
central Tính từ
UK/ˈsɛntɹ(ə)l/US/ˈsɛntɹ(ə)l/
Nghĩa: Chính, chủ yếu, trung tâm.
- the central figure in a novelnhân vật trung tâm trong cuốn tiểu thuyết
broad Tính từ
UK/bɹɔːd/US/bɹɔd/
Nghĩa: Khái quát đại cương, chung, chính.
- to give one's view in broad outlinestrình bày quan điểm trên những nét đại cương
primarily Phó từ
UK/ˈpɹaɪ.mə.ɹə.li/US/pɹaɪˈmɛɹ.əli/
Nghĩa: Chủ yếu, chính.
grand Tính từ
UK/ˈɡɹænd/US/ˈɡɹænd/
Nghĩa: Chính, lớn, tổng quát.
- the grand entrancecổng chính
- a grand archestradàn nhạc lớn
precisely
UK/pɹɪˈsaɪs.li/US/pɹɪˈsaɪs.li/
identical Tính từ
UK/ɪˈdɛntɪkl̩/US/ɪˈdɛntɪkl̩/
Nghĩa: Đúng, chính.
- The identical room where Lenin was born.Đúng căn phòng nơi Lê-nin sinh ra
stellar Tính từ
UK/ˈstɛl.ə/US/ˈstɛl.əɹ/
Nghĩa: Chính.
- the stellar role in a playvai chính trong một vở kịch
arterial Tính từ
US/ɑːr.ˈtɪr.i.əl/
Nghĩa: Chính (đường, trục giao thông...).
- arterial railwayđường sắt chính
- arterial roadđường chính
keynote Danh từ
US/ˈkiːˌnoʊt/
Nghĩa: Chủ đạo, then chốt, chủ chốt, chính.
- keynote address (speech)bài nói chính (nêu những vấn đề quan trọng trong hội nghị...)
leading Tính từ
UK/ˈliːdɪŋ/US/ˈlidɪŋ/
Nghĩa: Chủ đạo, chính, quan trọng.
- leading ideaý chủ đạo
Câu hỏi thường gặp
Chính tiếng Anh là gì?
"chính" trong tiếng Anh là main (tính từ), just (phó từ), capital (danh từ).