TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cho phép tiếng Anh là gì?

"cho phép" trong tiếng Anh là permit (ngoại động từ), allow (ngoại động từ), license (ngoại động từ).

permit Ngoại động từ

UK/pəˈmɪt/US/pɚˈmɪt/

Nghĩa: Cho phép.

  • I think they'll permit you to do that.Tôi nghĩ là họ sẽ cho phép bạn làm điều đó.
  • permit me to add that...cho phép tôi được nói thêm rằng

Xem đầy đủ từ "permit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

allow Ngoại động từ

UK/əˈlaʊ/US/əˈlaʊ/

Nghĩa: Cho phép, để cho.

  • Mary said her parents allow her to do whatever she wants.Mary nói là cha mẹ cô cho phép cô làm bất kỳ điều gì mà cô muốn.
  • My father doesn't allow me to go to the movies alone.Bố tôi không cho phép tôi đi xem phim một mình.

Xem đầy đủ từ "allow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

license Ngoại động từ

UK/ˈlaɪ.səns/US/ˈlaɪ.səns/

Nghĩa: Cho phép; cấp giấy phép, cấp môn bài, cấp đăng ký.

Xem đầy đủ từ "license": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

let Ngoại động từ

UK/lɛt/US/lɛt/

Nghĩa: Để cho, cho phép.

  • I let him try once moretôi để cho nó thử một lần nữa

Xem đầy đủ từ "let": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

authorize Ngoại động từ

UK/ˈɔːθəɹaɪz/US/ˈɔθəɹaɪz/

Nghĩa: Cho quyền, uỷ quyền, cho phép.

  • to authorize someone ro do somethingcho quyền ai được làm việc gì

Xem đầy đủ từ "authorize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

authorise Ngoại động từ

Nghĩa: Cho quyền, uỷ quyền, cho phép.

  • to authorize someone to do somethingcho quyền ai được làm việc gì

Xem đầy đủ từ "authorise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

permission Danh từ

UK/pəˈmɪʃ.ən/US/pəɹˈmɪʃ.ən/

Nghĩa: Sự cho phép, sự chấp nhận.

  • I don't need your permission.Tôi không cần sự cho phép của bạn.
  • You must not park your car there without permission.Bạn không được đậu xe ở đây mà không có sự cho phép.

Xem đầy đủ từ "permission": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

allowed Tính từ

UK/əˈlaʊd/US/əˈlaʊd/

Nghĩa: Cho phép.

Xem đầy đủ từ "allowed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brook Ngoại động từ

UK/bɹʊk/US/bɹʊk/

Nghĩa: Chịu, chịu đựng; cho phép (dùng với ý phủ định).

  • he cannot brook being interfered withanh ta không thể chịu được cái lối bị người ta can thiệp vào
  • the matter brooks no delayviệc không cho phép để chậm được

Xem đầy đủ từ "brook": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

empower Ngoại động từ

UK/ɪmˈpaʊ.ə/US/ɪmˈpaʊ.əɹ/

Nghĩa: Cho quyền, trao quyền, cho phép.

Xem đầy đủ từ "empower": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

permissive Tính từ

UK/pəˈmɪsɪv/US/pəɹˈmɪsɪv/

Nghĩa: Cho phép; chấp nhận.

Xem đầy đủ từ "permissive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

permissively Phó từ

US/pɜː.ˈmɪ.sɪv.li/

Nghĩa: Cho phép, được chấp nhận.

Xem đầy đủ từ "permissively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unban Động từ

US/ˌən.ˈbæn/

Nghĩa: Hủy bỏ lệnh cấm, cho phép.

Xem đầy đủ từ "unban": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fiat Ngoại động từ

UK/ˈfaɪæt/US/ˈfaɪæt/

Nghĩa: Cho phép.

Xem đầy đủ từ "fiat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

have Ngoại động từ

UK/ˈhæv/US/ˈhæv/

Nghĩa: Cho phép; muốn (ai làm gì).

  • I will not have you say such thingstôi không cho phép (muốn) anh nói những điều như vậy

Xem đầy đủ từ "have": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suffer Ngoại động từ

UK/ˈsʌfə/US/ˈsʌfɚ/

Nghĩa: Cho phép; dung thứ, chịu đựng.

  • I suffer them to cometôi cho phép họ đến
  • how can you suffer his insolence?làm thế nào mà anh có thể chịu đựng được sự láo xược của nó?

Xem đầy đủ từ "suffer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enable Ngoại động từ

UK/ɪˈneɪ.bəl/US/ɪˈneɪ.bəl/

Nghĩa: Cho quyền, cho phép (ai) (làm gì).

Xem đầy đủ từ "enable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

countenance Ngoại động từ

UK/ˈkaʊn.tə.nəns/US/ˈkaʊn.tə.nəns/

Nghĩa: Ưng thuận, cho phép.

Xem đầy đủ từ "countenance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

set one's seal to Cụm từ

Nghĩa: Cho phép; xác định.

Xem đầy đủ từ "set one's seal to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leave Danh từ

UK/ˈliːv/US/ˈliːv/

Nghĩa: Sự cho phép.

  • by your leavexin phép ông, xin phép anh
  • to ask leavexin phép

Xem đầy đủ từ "leave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

favor Danh từ

UK/ˈfeɪ.və/US/ˈfeɪ.vɚ/

Nghĩa: Sự thứ lỗi; sự cho phép.

  • by your favor(từ cổ, nghĩa cổ) được phép của ngài; được ngài thứ lỗi

Xem đầy đủ từ "favor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

favour Danh từ

US/ˈfeɪ.və(ɹ)/

Nghĩa: Sự thứ lỗi; sự cho phép.

  • by your favour(từ cổ, nghĩa cổ) được phép của ngài; được ngài thứ lỗi

Xem đầy đủ từ "favour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

allowance Danh từ

US/əˈlaʊɪns/

Nghĩa: Sự cho phép.

Xem đầy đủ từ "allowance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

warrant Danh từ

UK/ˈwɒɹənt/US/ˈwɔɹənt/

Nghĩa: Sự cho phép; giấy phép.

Xem đầy đủ từ "warrant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

authorization Danh từ

UK/ˌɔːθəɹaɪˈzeɪʃən/US/ˌɔθəɹəˈzeɪʃən/

Nghĩa: Sự cho quyền, sự cho phép.

Xem đầy đủ từ "authorization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

authorisation Danh từ

Nghĩa: Sự cho phép, sự cấp phép.

Xem đầy đủ từ "authorisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

permittance Danh từ

Nghĩa: Sự cho phép; sự chấp nhận.

Xem đầy đủ từ "permittance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

green light Danh từ

US/ˈɡrin ˈlɑɪt/

Nghĩa: Sự cho phép (đi qua; làm việc gì).

  • to give the green light tođồng ý cho làm, cho phép làm (việc gì)

Xem đầy đủ từ "green light": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enabling Tính từ

US/ɪ.ˈneɪ.bliɳ/

Nghĩa: Khả dụng; khai thông mạch; cho phép.

Xem đầy đủ từ "enabling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

has Động từ

UK/hæz/US/hæz/

Nghĩa: Cho phép; muốn (ai làm gì).

Xem đầy đủ từ "has": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cho phép tiếng Anh là gì?

"cho phép" trong tiếng Anh là permit (ngoại động từ), allow (ngoại động từ), license (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.