TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gây ra tiếng Anh là gì?

"gây ra" trong tiếng Anh là cause (ngoại động từ), generate (động từ), occasion (ngoại động từ).

cause Ngoại động từ

UK/kɔːz/US/kɔz/

Nghĩa: Gây ra, gây nên, sinh ra, làm ra, tạo ra.

  • The president's death caused great sorrow.Cái chết của vị tổng thống đã gây ra nỗi đau buồn lớn
  • The typhoon caused a lot of damage.Cơn bão đã gây ra rất nhiều thiệt hại.

Xem đầy đủ từ "cause": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

generate Động từ

UK/ˈd͡ʒɛn.ə.ɹeɪt/US/ˈd͡ʒɛn.ə.ɹeɪt/

Nghĩa: sinh ra, gây ra, gây nên, đẻ ra

Xem đầy đủ từ "generate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

occasion Ngoại động từ

UK/əˈkeɪ̯ʒən/US/əˈkeɪ̯ʒən/

Nghĩa: Gây ra, sinh ra, là nguyên cớ.

Xem đầy đủ từ "occasion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

engender Ngoại động từ

UK/ɪnˈdʒɛn.də/US/ɛnˈd͡ʒɛn.dɚ/

Nghĩa: Sinh ra, gây ra, đem lại.

Xem đầy đủ từ "engender": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trigger Ngoại động từ

UK/ˈtɹɪɡə/US/ˈtɹɪɡɚ/

Nghĩa: Gây ra, gây nên.

  • Environmental pollution triggered climatic changes all over Earth.Ô nhiễm môi trường đã gây ra thay đổi khí hậu khắp Trái đất.

Xem đầy đủ từ "trigger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inflict Ngoại động từ

UK/ɪnˈflɪkt/US/ɪnˈflɪkt/

Nghĩa: Nện, giáng (một đòn); gây ra (vết thương).

Xem đầy đủ từ "inflict": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beget Ngoại động từ

UK/biˈɡɛt/US/biˈɡɛt/

Nghĩa: Sinh ra, gây ra.

  • imperialism begets warschủ nghĩa đế quốc sinh ra chiến tranh

Xem đầy đủ từ "beget": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bring about Cụm động từ

Nghĩa: Làm xảy ra, dẫn đến, gây ra.

Xem đầy đủ từ "bring about": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bring forth Cụm động từ

Nghĩa: Sản ra, sinh ra, gây ra.

Xem đầy đủ từ "bring forth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bring on Cụm động từ

Nghĩa: Dẫn đến, gây ra.

Xem đầy đủ từ "bring on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perpetrate Ngoại động từ

UK/ˈpɜː(ɹ).pəˌtɹeɪt/US/ˈpɜː(ɹ).pəˌtɹeɪt/

Nghĩa: Phạm, gây ra.

  • to perpetrate a blunderphạm một sai lầm
  • to perpetrate hostility between two nationsgây ra thù địch giữa hai nước

Xem đầy đủ từ "perpetrate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make Ngoại động từ

UK/meɪk/US/meɪk/

Nghĩa: Làm, gây ra.

  • To make mistakes is not always wrong.Gây ra lỗi lầm không phải lúc nào cũng là điều sa trái.
  • to make a noiselàm ồn

Xem đầy đủ từ "make": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

work Ngoại động từ

UK/wɜːk/US/wɝk/

Nghĩa: Làm, gây ra, thi hành, thực hiện.

  • to work wonderslàm những việc kỳ lạ; thành công rực rỡ
  • to work influencegây ảnh hưởng

Xem đầy đủ từ "work": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

give Động từ

UK/ˈɡɪv/US/ˈɡɪv/

Nghĩa: Làm cho, gây ra.

  • he gave me to understand thathắn làm cho tôi hiểu rằng
  • to give someone much troublegây lo lắng cho ai, gây phiền hà cho ai

Xem đầy đủ từ "give": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

move Ngoại động từ

UK/muːv/US/muːv/

Nghĩa: Kích thích, kích động, gây ra, làm cho, xúi giục, gợi.

  • it moved them to angercái đó làm cho chúng nó nổi giận

Xem đầy đủ từ "move": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

create Ngoại động từ

UK/kɹiːˈeɪt/US/kɹiːˈeɪt/

Nghĩa: Gây ra, làm.

Xem đầy đủ từ "create": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

produce Ngoại động từ

UK/pɹəˈd͡ʒuːs/US/pɹəˈdus/

Nghĩa: Gây ra (một cảm giác...).

Xem đầy đủ từ "produce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inspire Ngoại động từ

UK/ɪnˈspaɪə(ɹ)/US/ɪnˈspaɪɹ/

Nghĩa: Gây (tình cảm...) (cho ai); gây ra; xúi giục.

Xem đầy đủ từ "inspire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

breed Ngoại động từ

UK/ˈbɹiːd/US/ˈbɹiːd/

Nghĩa: Gây ra, phát sinh ra.

  • dirt breeds diseasesbụi bặm làm phát sinh ra bệnh tật

Xem đầy đủ từ "breed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stir Ngoại động từ

UK/stɜː/US/stɝ/

Nghĩa: Gây ra.

  • to stir someone's bloodkích động nhiệt tình (lòng ham muốn) của ai
  • to stir someone's wrathkhêu gợi lòng tức giận của ai

Xem đầy đủ từ "stir": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

induce Ngoại động từ

UK/ɪnˈdjuːs/US/ɪnˈduːs/

Nghĩa: Gây ra, đem lại.

  • to induce sleepgây buồn ngủ, làm cho buồn ngủ

Xem đầy đủ từ "induce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entail Ngoại động từ

UK/ɛnˈteɪl/US/ɛnˈteɪl/

Nghĩa: Đòi hỏi; gây ra, đưa đến.

  • a high position entails great responsibilitychức vị cao đòi hỏi trách nhiệm lớn

Xem đầy đủ từ "entail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

call forth Cụm động từ

Nghĩa: Gây ra.

  • his behaviour calls forth numerous proteststhái độ của anh ấy gây ra nhiều sự phản đối

Xem đầy đủ từ "call forth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

draw down Cụm động từ

Nghĩa: Gây ra (cơn tức giận...).

Xem đầy đủ từ "draw down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

author Danh từ

UK/ˈɔː.θə/US/ˈɔ.θɚ/

Nghĩa: Người tạo ra, người gây ra.

  • author of evilngười gây ra các điều ác

Xem đầy đủ từ "author": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rise Danh từ

UK/ɹaɪz/US/ɹaɪz/

Nghĩa: Nguồn gốc, căn nguyên, nguyên do; sự gây ra.

  • to give rise togây ra

Xem đầy đủ từ "rise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perpetrator Danh từ

UK/ˈpɜː(ɹ).pɪˌtɹeɪt.ə(ɹ)/US/ˈpɜː(ɹ).pɪˌtɹeɪt.ə(ɹ)/

Nghĩa: Thủ phạm, kẻ gây ra.

Xem đầy đủ từ "perpetrator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

begetter Danh từ

Nghĩa: Người gây ra, người sinh ra.

Xem đầy đủ từ "begetter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

causer Danh từ

US/ˈkɔ.zɜː/

Nghĩa: Người gây ra (một tai nạn...).

Xem đầy đủ từ "causer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infliction Danh từ

UK/ɪnˈflɪkʃən/US/ɪnˈflɪkʃən/

Nghĩa: Sự nện, sự giáng (đòn); sự gây ra (vết thương).

Xem đầy đủ từ "infliction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gây ra tiếng Anh là gì?

"gây ra" trong tiếng Anh là cause (ngoại động từ), generate (động từ), occasion (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.