Giải tiếng Anh là gì?
"giải" trong tiếng Anh là decode (ngoại động từ), riddle (ngoại động từ), prize (danh từ).
decode Ngoại động từ
UK/dɪˈkəʊd/
Nghĩa: Đọc (mật mã), giải (mã).
- Can you decode it?Bạn có giải mã được cái đó không?
riddle Ngoại động từ
UK/ˈɹɪdəl/US/ˈɹɪdəl/
Nghĩa: Giải, đoán (một điều bí ẩn khó hiểu, một câu đố).
- riddle me thishây đoán hộ tôi xem cái này có nghĩa là gì
prize Danh từ
UK/ˈpɹaɪ̯z/US/ˈpɹaɪ̯z/
Nghĩa: giải thưởng, giải
- Tom is upset that he didn't win the Nobel Peace Prize.Tom thất vọng vì anh ấy không được trao giải Nobel Hoà bình.
- Albert Einstein won the Nobel prize in the year 1921.Albert Einstein được trao giải Nobel vào năm 1921.
decipher Ngoại động từ
UK/dɪˈsaɪfə(ɹ)/
Nghĩa: Giải (mã), đọc (mật mã), giải đoán (chữ khó xem, chữ viết xấu, chữ cổ...).
unpuzzle Động từ
Nghĩa: Giải, giải quyết.
solve Ngoại động từ
UK/sɒlv/US/sɑlv/
Nghĩa: Giải (một phương trình).
- She explained to him how to solve the puzzle.Cô ấy đang giải thích cho anh ấy cách giải câu đố đó.
- It is easy for me to solve the problem.Quá dễ để tôi giải bài toán.
resolve Động từ
UK/ɹɪˈzɒlv/US/ɹɪˈzɑlv/
Nghĩa: Giải (bài toán...).
- Checks can be resolved by capturing the attacking piece.Nước chiếu có thể bị hoá giải bằng cách bắt quân tấn công.
- Only Tom can resolve that problem.Chi có Tom mới có thể giải quyết vấn đề đó.
tournament
UK/ˈtʊənəmənt/US/ˈtʊɹnəmənt/
- Wimbledon is a very big tennis tournament in the world.Wimbledon là giải đấu quần vợt rất lớn trên thế giới.
- Twenty teams entered the tournament.Hai mươi đội bước vào giải đấu.
do Ngoại động từ
UK/də/US/də/
Nghĩa: Làm, học (bài...); giải (bài toán); dịch.
- to do one's lessonslàm bài, học bài
- to do a sumgiải bài toán, làm bài toán
work Ngoại động từ
UK/wɜːk/US/wɝk/
Nghĩa: Giải (một bài toán); chữa (bệnh).
free
UK/fɹiː/US/fɹi/
cup Danh từ
UK/ˈkʌp/US/ˈkʌp/
Nghĩa: Cúp, giải.
- to win a cupđoạt giải
raise
UK/ɹeɪz/US/ɹeɪz/
release
UK/ɹəˈliːs/US/ɹəˈliːs/
award
UK/əˈwɔːd/US/əˈwɔɹd/
relax Ngoại động từ
UK/ɹɪˈlæks/US/ɹɪˈlæks/
Nghĩa: Làm giãn ra, làm cho dễ chịu, giải (trí).
- to relax one's mindgiải trí
- to relax one's muscleslàm giảm bắp cơ
deliver
UK/dɪˈlɪv.ə(ɹ)/US/dɪˈlɪv.ɚ/
pot Danh từ
UK/pɒt/US/pɑt/
Nghĩa: Bình bạc, bình vàng (làm giải thưởng thể thao, điền kinh); (từ lóng) giải.
palm Danh từ
US/pɑm/
Nghĩa: Cành cọ (tượng trưng cho chiến thắng); (nghĩa bóng) chiến thắng; giải.
- to bear (carry) the palmchiến thắng, đoạt giải
- to yield the palmchịu thua
liberate
UK/ˈlɪbəɹeɪt/US/ˈlɪbəˌɹeɪt/
relieve
US/ɹɪˈliv/
alleviate
UK/əˈli.vi.eɪt/US/əˈli.vi.eɪt/
absolve Ngoại động từ
UK/əbˈzɒlv/US/æbˈzɑlv/
Nghĩa: Giải, giải phóng, cởi gỡ.
- to absolve someone from a spellgiải cho ai khỏi bị bùa mê, giải bùa cho ai
accolade
UK/ˈæk.əˌleɪd/US/ˈæk.əˌleɪd/
break down
find out Cụm động từ
Nghĩa: Giải (một vấn đề).
pass water
unbend Ngoại động từ
UK/ʌnˈbɛnd/US/ʌnˈbɛnd/
Nghĩa: Giải (trí), làm cho (trí óc) đỡ căng thẳng.
answer Danh từ
UK/ˈɑːn.sə/US/ˈæn.sɚ/
Nghĩa: Phép giải; lời giải.
- I couldn't answer the difficult math problem.Tôi đã không thể giải được bài toán khó.
solution Danh từ
UK/səˈl(j)uːʃən/US/səˈl(j)uːʃən/
Nghĩa: Lời giải; phép giải.
- The government is trying to find a solution.Chính phủ đang cố gắng tìm ra giải pháp.
- What is the solution for Europe?Giải pháp nào cho châu Âu?
Câu hỏi thường gặp
Giải tiếng Anh là gì?
"giải" trong tiếng Anh là decode (ngoại động từ), riddle (ngoại động từ), prize (danh từ).