TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giới hạn tiếng Anh là gì?

"giới hạn" trong tiếng Anh là limit (danh từ), term (danh từ), restrict (ngoại động từ).

limit Danh từ

UK/ˈlɪm.ɪt/US/ˈlɪm.ɪt/

Nghĩa: Giới hạn, hạn độ.

  • There are no limits.Không có giới hạn nào cả.
  • The manager limits spending to $50,000.Người quản lý giới hạn chi tiêu ở mức 50.000 đô la.

Xem đầy đủ từ "limit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

term Danh từ

UK/tɜːm/US/tɜɹm/

Nghĩa: Hạn, giới hạn, định hạn.

  • to set a term to one's expensesgiới hạn việc tiêu pha của mình

Xem đầy đủ từ "term": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

restrict Ngoại động từ

UK/ɹɪˈstɹɪkt/US/ɹɪˈstɹɪkt/

Nghĩa: Hạn chế, giới hạn, thu hẹp.

  • to restrict the use of alcoholhạn chế việc dùng rượu
  • to be restricted to a dietphải ăn kiêng

Xem đầy đủ từ "restrict": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

limitation Danh từ

UK/lɪmɪˈteɪʃən/US/lɪmɪˈteɪʃən/

Nghĩa: Sự hạn chế, sự hạn định, sự giới hạn.

  • He's aware of his own limitations.Anh ấy biết giới hạn của bản thân mình ở đâu.

Xem đầy đủ từ "limitation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

terminate Tính từ

UK/ˈtɜːmɪneɪ̯t/US/ˈtɝmɪneɪ̯t/

Nghĩa: Giới hạn.

Xem đầy đủ từ "terminate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

restrictive Tính từ

UK/ɹɪˈstɹɪktɪv/US/ɹɪˈstɹɪktɪv/

Nghĩa: Hạn chế, giới hạn, thu hẹp.

  • restrictive practicesbiện pháp hạn chế (sản xuất công nghiệp...)

Xem đầy đủ từ "restrictive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abutment Danh từ

UK/əˈbʌt.mn̩t/US/əˈbʌt.mn̩t/

Nghĩa: Giới hạn, biên giới, chỗ tiếp giáp.

Xem đầy đủ từ "abutment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abuttal Danh từ

US/əˈbʌt.l̩/

Nghĩa: Giới hạn, biên giới, chỗ tiếp giáp.

Xem đầy đủ từ "abuttal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delimit Ngoại động từ

UK/dɪˈlɪmɪt/US/dɪˈlɪmɪt/

Nghĩa: Giới hạn, định ranh giới, quy định, phạm vi.

Xem đầy đủ từ "delimit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delimitate Ngoại động từ

Nghĩa: Giới hạn, định ranh giới, quy định, phạm vi.

Xem đầy đủ từ "delimitate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

limitary Tính từ

UK/ˈlɪmɪtəɹi/US/ˈlɪmɪˌtɛɹi/

Nghĩa: Giới hạn; có hạn; dùng làm giới hạn.

Xem đầy đủ từ "limitary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mark out Cụm động từ

Nghĩa: Giới hạn, vẽ ranh giới, quy định ranh giới (để xây dựng).

Xem đầy đủ từ "mark out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

restrictively Phó từ

US/rɪ.ˈstrɪk.tɪv.li/

Nghĩa: Hạn chế, giới hạn.

Xem đầy đủ từ "restrictively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

end Danh từ

UK/ɛnd/US/ɛnd/

Nghĩa: Giới hạn

Xem đầy đủ từ "end": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

line Danh từ

UK/laɪn/US/laɪn/

Nghĩa: Ranh giới, giới hạn.

  • to draw the line somewherevạch ra một giới hạn nào đó

Xem đầy đủ từ "line": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

measure Danh từ

UK/ˈmɛʒ.ə/US/ˈmɛʒ.ɚ/

Nghĩa: Hạn độ, phạm vi, giới hạn, chừng mức.

  • without measurekhông có giới hạn nào, không có chừng mức nào)
  • to set measures tođặt giới hạn cho, hạn chế

Xem đầy đủ từ "measure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reserve Danh từ

UK/ɹɪˈzɜːv/US/ɹɪˈzɝv/

Nghĩa: Sự hạn chế; giới hạn; sự dè dặt.

  • with all reserve; with all proper reservesvới tất cả những sự dè dặt
  • to accept without reservethừa nhận hoàn toàn

Xem đầy đủ từ "reserve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

margin Danh từ

UK/ˈmɑː.d͡ʒɪn/US/ˈmɑɹ.d͡ʒɪn/

Nghĩa: Giới hạn.

Xem đầy đủ từ "margin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frontier Danh từ

UK/ˈfɹʌntɪə/US/fɹʌnˈtɪɹ/

Nghĩa: Giới hạn (của văn minh).

Xem đầy đủ từ "frontier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

precinct Danh từ

UK/ˈpɹisɪŋkt/US/ˈpɹisɪŋkt/

Nghĩa: Giới hạn.

Xem đầy đủ từ "precinct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

termination Danh từ

US/tɚmɪˈneɪʃən/

Nghĩa: Giới hạn; phần kết thúc, phần kết luận.

Xem đầy đủ từ "termination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

landmark Danh từ

UK/ˈlændmɑːk/US/ˈlændmɑɹk/

Nghĩa: Mốc ranh giới, giới hạn.

Xem đầy đủ từ "landmark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bourne Danh từ

UK/bɔːn/US/boɹn/

Nghĩa: Giới hạn; biên giới, ranh giới.

Xem đầy đủ từ "bourne": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tether Danh từ

UK/ˈtɛðə/US/ˈtɛðəɹ/

Nghĩa: Phạm vi, giới hạn (hiểu biết, chịu đựng...).

  • to be at the end of one's tetherkiệt sức, hết hơi; hết phương kế

Xem đầy đủ từ "tether": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cut-off Danh từ

US/ˌkʌt ˈɔf/ [ˌkɐɾ ˈɔf]

Nghĩa: Ngưỡng, giới hạn.

  • spectrum cut-offngưỡng phố

Xem đầy đủ từ "cut-off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ambit Danh từ

UK/ˈæmbɪt/US/ˈæmbɪt/

Nghĩa: Ranh giới, giới hạn.

Xem đầy đủ từ "ambit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bourn Danh từ

UK/bɔːn/US/boɹn/

Nghĩa: Giới hạn; biên giới, ranh giới.

Xem đầy đủ từ "bourn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

purlieu Danh từ

UK/ˈpɜːljuː/US/ˈpɝl(j)u/

Nghĩa: Ranh giới, giới hạn.

Xem đầy đủ từ "purlieu": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

circumscribe Ngoại động từ

UK/ˈsɜː.kəm.skɹaɪb/US/ˈsɝ.kəm.skɹaɪb/

Nghĩa: Giới hạn, hạn chế ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

  • to circumscribe someone's interestshạn chế quyền lợi của ai

Xem đầy đủ từ "circumscribe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

circumscription Danh từ

UK/ˌsɜː.kəmˈskɹɪp.ʃən/US/ˌsɝ.kəmˈskɹɪp.ʃən/

Nghĩa: Giới hạn.

Xem đầy đủ từ "circumscription": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giới hạn tiếng Anh là gì?

"giới hạn" trong tiếng Anh là limit (danh từ), term (danh từ), restrict (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.