Giới hạn tiếng Anh là gì?
"giới hạn" trong tiếng Anh là limit (danh từ), term (danh từ), restrict (ngoại động từ).
limit Danh từ
UK/ˈlɪm.ɪt/US/ˈlɪm.ɪt/
Nghĩa: Giới hạn, hạn độ.
- There are no limits.Không có giới hạn nào cả.
- The manager limits spending to $50,000.Người quản lý giới hạn chi tiêu ở mức 50.000 đô la.
term Danh từ
UK/tɜːm/US/tɜɹm/
Nghĩa: Hạn, giới hạn, định hạn.
- to set a term to one's expensesgiới hạn việc tiêu pha của mình
restrict Ngoại động từ
UK/ɹɪˈstɹɪkt/US/ɹɪˈstɹɪkt/
Nghĩa: Hạn chế, giới hạn, thu hẹp.
- to restrict the use of alcoholhạn chế việc dùng rượu
- to be restricted to a dietphải ăn kiêng
limitation Danh từ
UK/lɪmɪˈteɪʃən/US/lɪmɪˈteɪʃən/
Nghĩa: Sự hạn chế, sự hạn định, sự giới hạn.
- He's aware of his own limitations.Anh ấy biết giới hạn của bản thân mình ở đâu.
terminate Tính từ
UK/ˈtɜːmɪneɪ̯t/US/ˈtɝmɪneɪ̯t/
Nghĩa: Giới hạn.
restrictive Tính từ
UK/ɹɪˈstɹɪktɪv/US/ɹɪˈstɹɪktɪv/
Nghĩa: Hạn chế, giới hạn, thu hẹp.
- restrictive practicesbiện pháp hạn chế (sản xuất công nghiệp...)
abutment Danh từ
UK/əˈbʌt.mn̩t/US/əˈbʌt.mn̩t/
Nghĩa: Giới hạn, biên giới, chỗ tiếp giáp.
abuttal Danh từ
US/əˈbʌt.l̩/
Nghĩa: Giới hạn, biên giới, chỗ tiếp giáp.
delimit Ngoại động từ
UK/dɪˈlɪmɪt/US/dɪˈlɪmɪt/
Nghĩa: Giới hạn, định ranh giới, quy định, phạm vi.
delimitate Ngoại động từ
Nghĩa: Giới hạn, định ranh giới, quy định, phạm vi.
limitary Tính từ
UK/ˈlɪmɪtəɹi/US/ˈlɪmɪˌtɛɹi/
Nghĩa: Giới hạn; có hạn; dùng làm giới hạn.
mark out Cụm động từ
Nghĩa: Giới hạn, vẽ ranh giới, quy định ranh giới (để xây dựng).
restrictively Phó từ
US/rɪ.ˈstrɪk.tɪv.li/
Nghĩa: Hạn chế, giới hạn.
end Danh từ
UK/ɛnd/US/ɛnd/
Nghĩa: Giới hạn
line Danh từ
UK/laɪn/US/laɪn/
Nghĩa: Ranh giới, giới hạn.
- to draw the line somewherevạch ra một giới hạn nào đó
measure Danh từ
UK/ˈmɛʒ.ə/US/ˈmɛʒ.ɚ/
Nghĩa: Hạn độ, phạm vi, giới hạn, chừng mức.
- without measurekhông có giới hạn nào, không có chừng mức nào)
- to set measures tođặt giới hạn cho, hạn chế
reserve Danh từ
UK/ɹɪˈzɜːv/US/ɹɪˈzɝv/
Nghĩa: Sự hạn chế; giới hạn; sự dè dặt.
- with all reserve; with all proper reservesvới tất cả những sự dè dặt
- to accept without reservethừa nhận hoàn toàn
margin Danh từ
UK/ˈmɑː.d͡ʒɪn/US/ˈmɑɹ.d͡ʒɪn/
Nghĩa: Giới hạn.
frontier Danh từ
UK/ˈfɹʌntɪə/US/fɹʌnˈtɪɹ/
Nghĩa: Giới hạn (của văn minh).
precinct Danh từ
UK/ˈpɹisɪŋkt/US/ˈpɹisɪŋkt/
Nghĩa: Giới hạn.
termination Danh từ
US/tɚmɪˈneɪʃən/
Nghĩa: Giới hạn; phần kết thúc, phần kết luận.
landmark Danh từ
UK/ˈlændmɑːk/US/ˈlændmɑɹk/
Nghĩa: Mốc ranh giới, giới hạn.
bourne Danh từ
UK/bɔːn/US/boɹn/
Nghĩa: Giới hạn; biên giới, ranh giới.
tether Danh từ
UK/ˈtɛðə/US/ˈtɛðəɹ/
Nghĩa: Phạm vi, giới hạn (hiểu biết, chịu đựng...).
- to be at the end of one's tetherkiệt sức, hết hơi; hết phương kế
cut-off Danh từ
US/ˌkʌt ˈɔf/ [ˌkɐɾ ˈɔf]
Nghĩa: Ngưỡng, giới hạn.
- spectrum cut-offngưỡng phố
ambit Danh từ
UK/ˈæmbɪt/US/ˈæmbɪt/
Nghĩa: Ranh giới, giới hạn.
bourn Danh từ
UK/bɔːn/US/boɹn/
Nghĩa: Giới hạn; biên giới, ranh giới.
purlieu Danh từ
UK/ˈpɜːljuː/US/ˈpɝl(j)u/
Nghĩa: Ranh giới, giới hạn.
circumscribe Ngoại động từ
UK/ˈsɜː.kəm.skɹaɪb/US/ˈsɝ.kəm.skɹaɪb/
Nghĩa: Giới hạn, hạn chế ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- to circumscribe someone's interestshạn chế quyền lợi của ai
circumscription Danh từ
UK/ˌsɜː.kəmˈskɹɪp.ʃən/US/ˌsɝ.kəmˈskɹɪp.ʃən/
Nghĩa: Giới hạn.
Câu hỏi thường gặp
Giới hạn tiếng Anh là gì?
"giới hạn" trong tiếng Anh là limit (danh từ), term (danh từ), restrict (ngoại động từ).