TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hạ tiếng Anh là gì?

"hạ" trong tiếng Anh là summer (danh từ), fall (ngoại động từ), cheap (phó từ).

summer Danh từ

UK/ˈsʌmə/US/ˈsʌmɚ/

Nghĩa: mùa hè, mùa hạ, hạ, hè

Xem đầy đủ từ "summer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fall Ngoại động từ

UK/fɔːl/US/fɔl/

Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) chặt, hạ (cây).

Xem đầy đủ từ "fall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cheap Phó từ

UK/ˈt͡ʃiːp/US/ˈt͡ʃiːp/

Nghĩa: Rẻ, rẻ mạt; hạ, hạ giá.

  • to get (buy) something cheapmua vật gì rẻ
  • to sell something cheapbán vật gì rẻ

Xem đầy đủ từ "cheap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reduce Ngoại động từ

UK/ɹɪˈd͡ʒuːs/US/ɹɪˈd(j)us/

Nghĩa: Giảm, giảm bớt, hạ.

  • to reduce speedgiảm tốc độ
  • to reduce pricesgiảm (hạ) giá

Xem đầy đủ từ "reduce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decrease Động từ

UK/dɪˈkɹiːs/US/dɪˈkɹiːs/

Nghĩa: Hạ.

Xem đầy đủ từ "decrease": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bring down Cụm động từ

Nghĩa: Hạ, bắn rơi (máy bay, chim).

Xem đầy đủ từ "bring down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lower Động từ

UK/ˈləʊ.ə/US/ˈloʊ.ɚ/

Nghĩa: Giảm, hạ (giá cả).

  • Lower your weapon.Hạ vũ khí xuống.
  • I am going to lower the curtain.Tôi đang chuẩn bị hạ màn.

Xem đầy đủ từ "lower": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

douse Ngoại động từ

UK/daʊs/US/daʊs/

Nghĩa: Hạ (buồm).

Xem đầy đủ từ "douse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beat down Cụm động từ

Nghĩa: Đánh trống, hạ.

  • to beat down pricesđánh hạ giá; mặc cả được hạ giá

Xem đầy đủ từ "beat down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cut Ngoại động từ

UK/kʌt/US/kʌt/

Nghĩa: Giảm, hạ, cắt bớt.

  • to cut pricesgiảm giá
  • to cut a speech shortcắt bớt một bài nói, rút ngắn một bài nói

Xem đầy đủ từ "cut": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drop Nội động từ

UK/dɹɒp/US/dɹɑp/

Nghĩa: Sụt, giảm, hạ; lắng xuống.

  • prices dropgiá cả sụt xuống
  • voices dropgiọng hạ thấp xuống

Xem đầy đủ từ "drop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

low Tính từ

UK/ˈləʊ/US/ˈloʊ/

Nghĩa: Thấp, hạ, kém, chậm.

  • Lower your weapon.Hạ vũ khí xuống.
  • I am going to lower the curtain.Tôi đang chuẩn bị hạ màn.

Xem đầy đủ từ "low": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

down Ngoại động từ

UK/daʊ̯n/US/daʊ̯n/

Nghĩa: Đánh gục, đánh ngã (ai); hạ, bắn rơi (máy bay).

Xem đầy đủ từ "down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

play

US/pleɪ̯/ [pɫ̥eɪ̯ ~ pʰɫeɪ̯]

Xem đầy đủ từ "play": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

house Ngoại động từ

UK/haʊ̯s/US/haʊ̯s/

Nghĩa: Hạ (cột buồm).

Xem đầy đủ từ "house": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

defeat

UK/dɪˈfiːt/US/dɪˈfit/

Xem đầy đủ từ "defeat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

react Nội động từ

UK/ɹiːˈækt/US/ɹiːˈækt/

Nghĩa: Sụt, hạ (giá cả).

Xem đầy đủ từ "react": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

petty Tính từ

UK/ˈpɛt.i/US/ˈpɛt.i/

Nghĩa: Nhỏ, bậc dưới, tiểu, hạ.

  • petty princestiểu vương
  • petty farmertiểu nông

Xem đầy đủ từ "petty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dip Nội động từ

UK/dɪp/US/dɪp/

Nghĩa: Hạ, ngụp, hụp, lặn, chìm xuống (mặt trời...); nghiêng đi (cán cân...), nhào xuống (chim, máy bay...).

  • the sun dips below the horizonmặt trời chìm xuống dưới chân trời
  • the scale dipscán cân nghiêng đi

Xem đầy đủ từ "dip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slash Động từ

UK/slaʃ/US/slæʃ/

Nghĩa: Hạ (giá), cắt bớt.

  • to slash a speechcắt bớt nhiều đoạn trong một bài diễn văn

Xem đầy đủ từ "slash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inferior Tính từ

UK/ɪnˈfɪə.ɹi.ə/US/ɪnˈfɪɹ.i.ɚ/

Nghĩa: Hạ, dưới (bầu hoa).

Xem đầy đủ từ "inferior": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abate Ngoại động từ

UK/əˈbeɪt/US/əˈbeɪt/

Nghĩa: Hạ (giá), bớt (giá).

Xem đầy đủ từ "abate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dethrone Ngoại động từ

US/dɪ.ˈθroʊn/

Nghĩa: Truất (quyền...); hạ (uy thế...).

Xem đầy đủ từ "dethrone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prang Ngoại động từ

US/ˈpɹeɪ̯ŋ/

Nghĩa: Bắn tan xác, hạ (máy bay).

Xem đầy đủ từ "prang": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take-down

US/ˈteɪk.ˈdɑʊn/

Xem đầy đủ từ "take-down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pettily Phó từ

US/ˈpɛ.tə.li/

Nghĩa: Nhỏ, bậc dưới, tiểu, hạ.

Xem đầy đủ từ "pettily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cousin Danh từ

UK/ˈkʌzn̩/US/ˈkʌz(ə)n/

Nghĩa: Các hạ (tiếng vua xưng hô với nhau).

Xem đầy đủ từ "cousin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

depression Danh từ

UK/dɪˈpɹɛʃən/US/dɪˈpɹɛʃən/

Nghĩa: Sự hạ (giọng).

Xem đầy đủ từ "depression": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

effendi Danh từ

UK/ɛˈfɛndi/US/ɛˈfɛndi/

Nghĩa: Ngài; tiên sinh; các hạ (danh từ người Thổ-nhĩ-kỳ dùng để chỉ người có uy, quyền thế).

Xem đầy đủ từ "effendi": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

His lordship Cụm từ

Nghĩa: Các hạ (tiếng tôn xưng các nhà quý tộc).

Xem đầy đủ từ "His lordship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hạ tiếng Anh là gì?

"hạ" trong tiếng Anh là summer (danh từ), fall (ngoại động từ), cheap (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.