TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hạn chế tiếng Anh là gì?

"hạn chế" trong tiếng Anh là limit (ngoại động từ), restrict (ngoại động từ), restrictive (tính từ).

limit Ngoại động từ

UK/ˈlɪm.ɪt/US/ˈlɪm.ɪt/

Nghĩa: Giới hạn, hạn chế.

Xem đầy đủ từ "limit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

restrict Ngoại động từ

UK/ɹɪˈstɹɪkt/US/ɹɪˈstɹɪkt/

Nghĩa: Hạn chế, giới hạn, thu hẹp.

  • to restrict the use of alcoholhạn chế việc dùng rượu
  • to be restricted to a dietphải ăn kiêng

Xem đầy đủ từ "restrict": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

restrictive Tính từ

UK/ɹɪˈstɹɪktɪv/US/ɹɪˈstɹɪktɪv/

Nghĩa: Hạn chế, giới hạn, thu hẹp.

  • restrictive practicesbiện pháp hạn chế (sản xuất công nghiệp...)

Xem đầy đủ từ "restrictive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

restriction Danh từ

UK/ɹɪˈstɹɪkʃən/US/ɹɪˈstɹɪkʃən/

Nghĩa: hạn chế

  • without restrictionkhông hạn chế
  • to impose restrictionsbuộc phải hạn chế, bắt phải giới hạn

Xem đầy đủ từ "restriction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ration Ngoại động từ

UK/ˈɹeɪʃən/

Nghĩa: Hạn chế (lương thực, vải...); hạn chế lương thực (của ai)).

  • rice, meat, sugar and cotton cloth are rationed in difficult timesgạo, thịt, đường và vải thường bị hạn chế trong thời kỳ khó khăn

Xem đầy đủ từ "ration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

restrain Ngoại động từ

UK/ɹɪˈstɹeɪn/US/ɹɪˈstɹeɪn/

Nghĩa: Kiềm chế, nén, dằn lại; hạn chế.

  • to restrain one's tempernén giận
  • to restrain oneselftự kiềm chế mình

Xem đầy đủ từ "restrain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

limited Tính từ

UK/ˈlɪm.ɪ.tɪd/US/ˈlɪm.ɪ.tɪd/

Nghĩa: Có hạn, hạn chế, hạn định.

Xem đầy đủ từ "limited": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

small-time Tính từ

US/ˈsmɔl.ˈtɑɪm/

Nghĩa: Hạn chế, nhỏ bé; quy mô nhỏ, trong phạm vi hẹp; không quan trọng.

Xem đầy đủ từ "small-time": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stint Ngoại động từ

UK/stɪnt/US/stɪnt/

Nghĩa: Hà tằn hà tiện; hạn chế.

Xem đầy đủ từ "stint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

finite Tính từ

UK/ˈfaɪ.naɪt/US/ˈfaɪ.naɪt/

Nghĩa: Có hạn; có chừng; hạn chế.

Xem đầy đủ từ "finite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inhibit Ngoại động từ

UK/ɪnˈhɪbɪt/US/ɪnˈhɪbɪt/

Nghĩa: Ngăn chặn, hạn chế, kiềm chế.

Xem đầy đủ từ "inhibit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

limitative Tính từ

US/ˈlɪ.mə.ˌteɪ.tɪv/

Nghĩa: Hạn chế.

Xem đầy đủ từ "limitative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

restrictively Phó từ

US/rɪ.ˈstrɪk.tɪv.li/

Nghĩa: Hạn chế, giới hạn.

Xem đầy đủ từ "restrictively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retrench Ngoại động từ

UK/ɹɪˈtɹɛnt͡ʃ/US/ɹəˈtɹɛnt͡ʃ/

Nghĩa: Hạn chế, giảm (tiền chi tiêu...).

Xem đầy đủ từ "retrench": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

curb Ngoại động từ

UK/kɜːb/US/kɝb/

Nghĩa: Kiềm chế, nén lại; hạn chế.

  • to curb one's angernén giận

Xem đầy đủ từ "curb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

qualify Ngoại động từ

UK/ˈkwɒl.ɪ.faɪ/US/ˈkwɑ.lɪ.faɪ/

Nghĩa: Hạn chế, dè dặt; làm nhẹ bớt.

  • to qualify a statementtuyên bố dè dặt

Xem đầy đủ từ "qualify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

specialize Ngoại động từ

UK/ˈspɛʃəˌlaɪz/US/ˈspɛʃəˌlaɪz/

Nghĩa: Thay đổi; hạn chế (ý kiến...).

Xem đầy đủ từ "specialize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

specialise Ngoại động từ

Nghĩa: Thay đổi; hạn chế (ý kiến...).

Xem đầy đủ từ "specialise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peg Ngoại động từ

UK/ˈpɛɡ/US/ˈpɛɡ/

Nghĩa: Ghìm chặt, hạn chế, câu thúc, kiềm chế.

  • to peg someone down to rulescâu thúc ai theo đúng luật lệ, ghìm ai theo đúng luật lệ
  • to peg someone down to his workghim chặt ai vào công việc

Xem đầy đủ từ "peg": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

confine Ngoại động từ

UK/kənˈfaɪn/US/kənˈfaɪn/

Nghĩa: Hạn chế.

  • to confine oneself to the subjecttự hạn chế trong phạm vi vấn đề

Xem đầy đủ từ "confine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

one-track Tính từ

US/ˈwən.ˈtræk/

Nghĩa: Hạn chế, thiển cận.

  • one-track mindtrí óc thiển cận

Xem đầy đủ từ "one-track": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abridge Ngoại động từ

UK/əˈbɹɪd͡ʒ/US/əˈbɹɪd͡ʒ/

Nghĩa: Hạn chế, giảm bớt (quyền...).

Xem đầy đủ từ "abridge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

astrict Ngoại động từ

Nghĩa: Hạn chế.

Xem đầy đủ từ "astrict": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

check Danh từ

UK/t͡ʃɛk/US/t͡ʃɛk/

Nghĩa: Sự cản trở, sự ngăn cản; sự kìm hãm; sự hạn chế; sự chặn lại; người chống cự, người ngăn cản, vật cản.

  • to put a check on somethingcản trở việc gì; kìm hãm việc gì; hạn chế việc gì
  • to keep a check on; to keep in checkhạn chế; kìm hãm

Xem đầy đủ từ "check": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tie Danh từ

UK/taɪ/US/taɪ/

Nghĩa: Sự ràng buộc, sự hạn chế.

Xem đầy đủ từ "tie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reserve Danh từ

UK/ɹɪˈzɜːv/US/ɹɪˈzɝv/

Nghĩa: Sự hạn chế; giới hạn; sự dè dặt.

  • with all reserve; with all proper reservesvới tất cả những sự dè dặt
  • to accept without reservethừa nhận hoàn toàn

Xem đầy đủ từ "reserve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

limitation Danh từ

UK/lɪmɪˈteɪʃən/US/lɪmɪˈteɪʃən/

Nghĩa: Sự hạn chế, sự hạn định, sự giới hạn.

Xem đầy đủ từ "limitation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reservation Danh từ

US/ˌɹɛz.ɚˈveɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự hạn chế; điều kiện hạn chế.

  • mental reservationthái độ ngầm biểu lộ sự hạn chế tán thành (cái gì)

Xem đầy đủ từ "reservation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

qualification Danh từ

UK/ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃən/US/ˌkwɑlɪfɪˈkeɪʃən/

Nghĩa: Sự hạn chế; sự dè dặt.

  • this statement is to be accepted with qualificationsphải dè dặt đối với lời tuyên bố này

Xem đầy đủ từ "qualification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squeeze Danh từ

UK/skwiːz/US/skwiːz/

Nghĩa: Sự hạn chế, sự bắt buộc.

Xem đầy đủ từ "squeeze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hạn chế tiếng Anh là gì?

"hạn chế" trong tiếng Anh là limit (ngoại động từ), restrict (ngoại động từ), restrictive (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.