TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kiểu tiếng Anh là gì?

"kiểu" trong tiếng Anh là type (danh từ), model (danh từ), manner (danh từ).

type Danh từ

UK/taɪp/US/taɪp/

Nghĩa: loại, kiểu, chữ in

  • Nordic typekiểu người Bắc Âu

Xem đầy đủ từ "type": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

model Danh từ

UK/ˈmɒd.l̩/US/ˈmɑ.dl̩/

Nghĩa: Kiểu, mẫu, mô hình.

  • working modelmô hình máy chạy được

Xem đầy đủ từ "model": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manner Danh từ

UK/ˈmænə/US/ˈmænɚ/

Nghĩa: Cách, lối, kiểu.

Xem đầy đủ từ "manner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make Danh từ

UK/meɪk/US/meɪk/

Nghĩa: Hình dáng, cấu tạo (của một vật); kiểu (quần áo); tầm vóc, dáng, tư thế (người).

Xem đầy đủ từ "make": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pose Danh từ

UK/pəʊz/US/poʊz/

Nghĩa: Tư thế (chụp ảnh...), kiểu.

Xem đầy đủ từ "pose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weave Danh từ

UK/wiːv/US/wiːv/

Nghĩa: Kiểu, dệt.

Xem đầy đủ từ "weave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

style Danh từ

UK/staɪl/US/staɪl/

Nghĩa: Loại, kiểu, dáng.

  • This style of hat is very fashionable at the moment.Kiểu nón này đang rất hợp thời trang.
  • What kind of hair style would you like?Bạn thích kiểu tóc nào?

Xem đầy đủ từ "style": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

design Danh từ

UK/dɪˈzaɪn/US/dɪˈzaɪn/

Nghĩa: Kiểu, mẫu, loại, dạng.

  • cars of latest designxe ô tô kiểu mới nhất

Xem đầy đủ từ "design": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sort Danh từ

UK/sɔːt/US/soɹt/

Nghĩa: Kiểu, cách.

  • What sort of man is Tom?Tom là kiểu người thế nào?
  • in courteous sortkiểu lịch sự lễ phép

Xem đầy đủ từ "sort": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

like

UK/laɪ̯k/US/laɪ̯k/

Xem đầy đủ từ "like": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

look

UK/lʊk/US/lʊk/

Xem đầy đủ từ "look": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

way

UK/weɪ/US/weɪ/

Xem đầy đủ từ "way": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thing Danh từ

UK/θɪŋ/US/θɪŋ/

Nghĩa: Mẫu, vật mẫu, thứ, kiểu.

  • it is the newest thing outđây là kiểu (thứ) mới nhất
  • it's quite the thingthật đúng kiểu, thật đúng mốt

Xem đầy đủ từ "thing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

example

UK/ɪɡˈzɑːm.pəl/US/ɪɡˈzæm.pəl/

Xem đầy đủ từ "example": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

copy Danh từ

UK/ˈkɒpi/US/ˈkɑpi/

Nghĩa: Kiểu, mẫu (một bức hoạ); kiểu (chữ).

Xem đầy đủ từ "copy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

habit

UK/ˈhæb.ɪt/US/ˈhæb.ɪt/

Xem đầy đủ từ "habit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shape Danh từ

UK/ˈʃeɪ̯p/US/ˈʃeɪ̯p/

Nghĩa: Loại, kiểu, hình thức.

  • a reward in the shape of a sum of moneysự thưởng công dưới hình thức một món tiền

Xem đầy đủ từ "shape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attitude

UK/ˈætɪt͡ʃuːd/US/ˈætɪˌtud/

Xem đầy đủ từ "attitude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pattern Danh từ

UK/ˈpæ̞t(ə)n/US/ˈpætɚn/

Nghĩa: Mẫu, mô hình, kiểu.

  • a bicycle of an old patterncái xe đạp kiểu cũ

Xem đầy đủ từ "pattern": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

format Danh từ

UK/ˈfɔː(ɹ).mæt/US/ˈfɔːɹ.mæt/

Nghĩa: định dạng, dạng thức, kiểu

Xem đầy đủ từ "format": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

replica Danh từ

UK/ˈɹɛplɪkə/US/ˈɹɛplɪkə/

Nghĩa: Mẫu, kiểu, mô hình.

Xem đầy đủ từ "replica": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mode Danh từ

UK/məʊd/US/moʊd/

Nghĩa: Kiểu, mốt, thời trang.

Xem đầy đủ từ "mode": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gauge Danh từ

UK/ˈɡeɪd͡ʒ/US/ˈɡeɪd͡ʒ/

Nghĩa: Loại, kiểu, cỡ, tầm, quy mô, khả năng.

Xem đầy đủ từ "gauge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

get-up Danh từ

US/ˈɡɛt.ˈəp/

Nghĩa: Kiểu (áo, in, đóng một cuốn sách...).

Xem đầy đủ từ "get-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

as if

UK/ˌæz‿ˈɪf/US/ˌæz‿ˈɪf/

Xem đầy đủ từ "as if": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

as though

UK/əzˈðəʊ/

Xem đầy đủ từ "as though": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paradigmatic Tính từ

UK/ˌpæɹ.ə.dɪ(ɡ)ˈmæ.tɪk/US/ˌpæɹ.ə.dɪ(ɡ)ˈmæ.tɪk/

Nghĩa: Kiểu, mẫu, mô hình.

Xem đầy đủ từ "paradigmatic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Order of Lenin Cụm từ

Nghĩa: (Kiến trúc) Kiểu.

Xem đầy đủ từ "Order of Lenin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mannequin Danh từ

UK/ˈman.ɪ.kɪn/

Nghĩa: Người kiểu.

Xem đầy đủ từ "mannequin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manikin Danh từ

UK/ˈmænɪkɪn/US/ˈmænɪkɪn/

Nghĩa: Người kiểu (bằng thạch cao, chất dẻo... để học giải phẫu, để làm kiểu vẽ, kiểu nặn).

Xem đầy đủ từ "manikin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kiểu tiếng Anh là gì?

"kiểu" trong tiếng Anh là type (danh từ), model (danh từ), manner (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.