Kiểu tiếng Anh là gì?
"kiểu" trong tiếng Anh là type (danh từ), model (danh từ), manner (danh từ).
type Danh từ
UK/taɪp/US/taɪp/
Nghĩa: loại, kiểu, chữ in
- Nordic typekiểu người Bắc Âu
model Danh từ
UK/ˈmɒd.l̩/US/ˈmɑ.dl̩/
Nghĩa: Kiểu, mẫu, mô hình.
- working modelmô hình máy chạy được
manner Danh từ
UK/ˈmænə/US/ˈmænɚ/
Nghĩa: Cách, lối, kiểu.
make Danh từ
UK/meɪk/US/meɪk/
Nghĩa: Hình dáng, cấu tạo (của một vật); kiểu (quần áo); tầm vóc, dáng, tư thế (người).
pose Danh từ
UK/pəʊz/US/poʊz/
Nghĩa: Tư thế (chụp ảnh...), kiểu.
weave Danh từ
UK/wiːv/US/wiːv/
Nghĩa: Kiểu, dệt.
style Danh từ
UK/staɪl/US/staɪl/
Nghĩa: Loại, kiểu, dáng.
- This style of hat is very fashionable at the moment.Kiểu nón này đang rất hợp thời trang.
- What kind of hair style would you like?Bạn thích kiểu tóc nào?
design Danh từ
UK/dɪˈzaɪn/US/dɪˈzaɪn/
Nghĩa: Kiểu, mẫu, loại, dạng.
- cars of latest designxe ô tô kiểu mới nhất
sort Danh từ
UK/sɔːt/US/soɹt/
Nghĩa: Kiểu, cách.
- What sort of man is Tom?Tom là kiểu người thế nào?
- in courteous sortkiểu lịch sự lễ phép
like
UK/laɪ̯k/US/laɪ̯k/
look
UK/lʊk/US/lʊk/
way
UK/weɪ/US/weɪ/
thing Danh từ
UK/θɪŋ/US/θɪŋ/
Nghĩa: Mẫu, vật mẫu, thứ, kiểu.
- it is the newest thing outđây là kiểu (thứ) mới nhất
- it's quite the thingthật đúng kiểu, thật đúng mốt
example
UK/ɪɡˈzɑːm.pəl/US/ɪɡˈzæm.pəl/
copy Danh từ
UK/ˈkɒpi/US/ˈkɑpi/
Nghĩa: Kiểu, mẫu (một bức hoạ); kiểu (chữ).
habit
UK/ˈhæb.ɪt/US/ˈhæb.ɪt/
shape Danh từ
UK/ˈʃeɪ̯p/US/ˈʃeɪ̯p/
Nghĩa: Loại, kiểu, hình thức.
- a reward in the shape of a sum of moneysự thưởng công dưới hình thức một món tiền
attitude
UK/ˈætɪt͡ʃuːd/US/ˈætɪˌtud/
pattern Danh từ
UK/ˈpæ̞t(ə)n/US/ˈpætɚn/
Nghĩa: Mẫu, mô hình, kiểu.
- a bicycle of an old patterncái xe đạp kiểu cũ
format Danh từ
UK/ˈfɔː(ɹ).mæt/US/ˈfɔːɹ.mæt/
Nghĩa: định dạng, dạng thức, kiểu
replica Danh từ
UK/ˈɹɛplɪkə/US/ˈɹɛplɪkə/
Nghĩa: Mẫu, kiểu, mô hình.
mode Danh từ
UK/məʊd/US/moʊd/
Nghĩa: Kiểu, mốt, thời trang.
gauge Danh từ
UK/ˈɡeɪd͡ʒ/US/ˈɡeɪd͡ʒ/
Nghĩa: Loại, kiểu, cỡ, tầm, quy mô, khả năng.
get-up Danh từ
US/ˈɡɛt.ˈəp/
Nghĩa: Kiểu (áo, in, đóng một cuốn sách...).
as if
UK/ˌæz‿ˈɪf/US/ˌæz‿ˈɪf/
as though
UK/əzˈðəʊ/
paradigmatic Tính từ
UK/ˌpæɹ.ə.dɪ(ɡ)ˈmæ.tɪk/US/ˌpæɹ.ə.dɪ(ɡ)ˈmæ.tɪk/
Nghĩa: Kiểu, mẫu, mô hình.
Order of Lenin Cụm từ
Nghĩa: (Kiến trúc) Kiểu.
mannequin Danh từ
UK/ˈman.ɪ.kɪn/
Nghĩa: Người kiểu.
manikin Danh từ
UK/ˈmænɪkɪn/US/ˈmænɪkɪn/
Nghĩa: Người kiểu (bằng thạch cao, chất dẻo... để học giải phẫu, để làm kiểu vẽ, kiểu nặn).
Câu hỏi thường gặp
Kiểu tiếng Anh là gì?
"kiểu" trong tiếng Anh là type (danh từ), model (danh từ), manner (danh từ).