TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người tiếng Anh là gì?

"người" trong tiếng Anh là person (danh từ), body (danh từ), man (danh từ).

person Danh từ

UK/ˈpɜː.sən/US/ˈpɝ.sən/

Nghĩa: Con người, người.

  • Are we talking about the same person?Chúng ta đang nói về cùng một người sao?
  • Tom is the person who killed Mary.Tom là người đã giết Mary.

Xem đầy đủ từ "person": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

body Danh từ

UK/ˈbɒdi/US/ˈbɑdi/

Nghĩa: thân thể, cơ thể, thân, mình

  • Tom has red spots all over his body.Tom nổi những đốm đỏ khắp người.
  • a nice body(thông tục) một người tốt

Xem đầy đủ từ "body": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

man Danh từ

UK/ˈmæn/US/ˈmæn/

Nghĩa: Người, con người; loài người.

  • Tom was voted the sexiest man alive.Tom được bình chọn là người đàn ông quyết rũ nhất trên đời.
  • Tom is the tallest man I know.Tom là người cao nhất mà tôi biết.

Xem đầy đủ từ "man": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

human Tính từ

UK/ˈhjuː.mən/US/ˈhjuː.mən/

Nghĩa: người

  • Please verify you are a human.Vui lòng xác minh bạn là một con người.
  • Human nature is hard to change.Bản chất con người khó thay đổi.

Xem đầy đủ từ "human": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

human being Danh từ

UK/ˌhjuːmən ˈbiːɪŋ/US/ˌhjuːmən ˈbiːɪŋ/

Nghĩa: Con người, người.

  • He is a viler human being (if you can even call him that) than I could've ever known.Hắn ta là người ghê tởm nhất mà tôi từng biết (nếu có thể gọi hắn là người).
  • I'm a human being.Tôi là con người.

Xem đầy đủ từ "human being": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

who Đại từ

UK/huː/US/hu/

Nghĩa: Ai, người.

  • Abandon hope, all ye who enter here.Hãy từ bỏ hy vọng, hỡi những người vào đây.

Xem đầy đủ từ "who": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

individual Danh từ

UK/ɪndɪˈvɪd͡ʒʊəl/US/ˌɪndɪˈvɪd͡ʒ(u)əl/

Nghĩa: Cá nhân; người.

  • There is an whole industry based entirely on preying upon financially vulnerable individuals.Có cả một ngành công nghiệp được nuôi dưỡng chủ yếu bằng việc lừa đảo những người đang gặp khó khăn về tài chính.

Xem đầy đủ từ "individual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

folk Danh từ

UK/fəʊk/US/foʊk/

Nghĩa: Người.

  • old folkngười già
  • country folkngười nông thôn

Xem đầy đủ từ "folk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thee Danh từ

UK/ðiː/US/ðiː/

Nghĩa: (tôn giáo) ngươi, anh, người.

Xem đầy đủ từ "thee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mortal Danh từ

UK/ˈmɔː.təl/US/ˈmɔɹ.təl/

Nghĩa: Người.

  • People are mortal. Loved ones, though, are immortal.Con người không bất tử. Những người được yêu thương, lại là bất tử.

Xem đầy đủ từ "mortal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

either Danh từ

UK/ˈaɪ.ðə/US/ˈaɪ.ðɚ/

Nghĩa: Mỗi người (trong hai), mỗi vật (trong hai); một người (trong hai); một vật (trong hai).

  • Either one of us will be chosen.Một trong hai người chúng ta sẽ được chọn.
  • either of usmột ai trong hai chúng ta

Xem đầy đủ từ "either": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

people Danh từ

UK/ˈpiː.pəl/US/ˈpi.pəl/

Nghĩa: người

  • Some people seem to complain about everything.Vài người có thói quen phàn nàn về mọi việc.
  • Many people had no homes at all.Rất nhiều người không nhà không cửa.

Xem đầy đủ từ "people": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

surrogate Danh từ

UK/ˈsʌɹəɡɪt/US/ˈsɝəɡɪt/

Nghĩa: Người, vật thay thế

Xem đầy đủ từ "surrogate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

persona Danh từ

UK/pɜːˈsəʊnə/US/pɝˈsoʊnə/

Nghĩa: Người.

  • persona grata(ngoại giao) người được chấp thuận (làm đại sứ...); (nghĩa bóng) người được quý chuộng
  • persona non grata(ngoại giao) người không được chấp thuận (làm đại sứ...); (nghĩa bóng) người không được quý chuộng; người không còn được quý chuộng

Xem đầy đủ từ "persona": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bod Danh từ

UK/bɒd/US/bɑd/

Nghĩa: Người (nhất là đàn ông).

Xem đầy đủ từ "bod": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wight Danh từ

UK/waɪt/US/waɪt/

Nghĩa: Người, kẻ.

Xem đầy đủ từ "wight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flaxdresser Danh từ

Nghĩa: Người, máy chải sợi lanh.

Xem đầy đủ từ "flaxdresser": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

you

UK/ju/US/jə/

  • Everyone wants to meet you. You're famous!Mọi người muốn gặp bạn. bạn nổi tiếng!

Xem đầy đủ từ "you": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thing Danh từ

UK/θɪŋ/US/θɪŋ/

Nghĩa: Người, sinh vật.

  • poor little thing!tội nghiệp thằng bé!
  • you silly thing!cậu thật là ngốc

Xem đầy đủ từ "thing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

head Danh từ

UK/hɛd/US/hɛd/

Nghĩa: Người, đầu người; (số nhiều không đổi) con (vật nuôi), đầu (vật nuôi).

  • 5 shillings per headmỗi (đầu) người được 5 silinh
  • to count headsđếm đầu người (người có mặt)

Xem đầy đủ từ "head": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subject Danh từ

UK/ˈsʌb.d͡ʒɪkt/US/səbˈd͡ʒɛkt/

Nghĩa: Người (có vấn đề, ốm yếu...).

  • bilious subjectngười hay cáu

Xem đầy đủ từ "subject": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

creature Danh từ

UK/ˈkɹiː.tʃə/US/ˈkɹi.tʃɚ/

Nghĩa: Người, kẻ.

  • a poor creaturekẻ đáng thương
  • a good creaturekẻ có lòng tốt

Xem đầy đủ từ "creature": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soul Danh từ

UK/səʊl/US/soʊl/

Nghĩa: Người, dân.

  • without meeting a living soulkhông thấy một bóng người
  • population of a thousand soulssố dân một nghìn người

Xem đầy đủ từ "soul": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

walla Danh từ

Nghĩa: Người.

Xem đầy đủ từ "walla": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

personage Danh từ

UK/ˈpɜːsənɪd͡ʒ/US/ˈpɝsənɪd͡ʒ/

Nghĩa: Người.

Xem đầy đủ từ "personage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ball to fortune Cụm từ

Nghĩa: Người bảy nổi ba chìm, người, long đong trong cuộc đời.

Xem đầy đủ từ "ball to fortune": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wallah Danh từ

UK/ˈwɑːlə/US/ˈwɑːlə/

Nghĩa: Người.

Xem đầy đủ từ "wallah": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dust Danh từ

UK/dʌst/US/dʌst/

Nghĩa: Xương tàn, tro tàn (người chết); cơ thể con người, con người.

  • Tom dusted himself off.Tom rũ sạch bụi trên người.

Xem đầy đủ từ "dust": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

homo Danh từ

UK/ˈhəʊ.məʊ/US/ˈhoʊ.moʊ/

Nghĩa: Con người.

Xem đầy đủ từ "homo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

earthling Danh từ

UK/ˈɜːθlɪŋ/US/ˈɝθlɪŋ/

Nghĩa: Con người (sống ở trái đất).

Xem đầy đủ từ "earthling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người tiếng Anh là gì?

"người" trong tiếng Anh là person (danh từ), body (danh từ), man (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.