Rút lui tiếng Anh là gì?
"rút lui" trong tiếng Anh là retreat (nội động từ), withdraw (nội động từ), stand down (cụm động từ).
retreat Nội động từ
UK/ɹɪˈtɹiːt/US/ɹɪˈtɹiːt/ giọng người thật
Nghĩa: Lùi, rút lui.
- The British finally retreated.Người Anh cuối cùng cũng rút lui.
- The army was in retreat.Quân đội đã rút lui
withdraw Nội động từ
UK/wɪðˈdɹɔː/US/wɪðˈdɹɔ/ giọng người thật
Nghĩa: Rút lui (khỏi một nơi).
- after dinner they withdrewsau bữa cơm họ rút lui
stand down Cụm động từ
Nghĩa: Rút lui (người làm chứng, người ứng cử).
evacuate Nội động từ
UK/ɪˈvæk.ju.eɪt/US/ɪˈvæk.ju.eɪt/ giọng máy
Nghĩa: Rút lui.
withdrawn Nội động từ
UK/wɪðˈdɹɔːn/US/wɪðˈdɹɔn/ giọng người thật
Nghĩa: Rút lui (khỏi một ni).
- after dinner they withdrewsau bữa com họ rút lui
revoke Ngoại động từ
UK/ɹɪˈvəʊk/US/ɹɪˈvoʊk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Huỷ bỏ, thủ tiêu (sắc lệnh...); rút lui (quyết định, lời hứa...).
draw off Cụm động từ
Nghĩa: Rút (quân đội); rút lui.
fall-back Danh từ
US/ˈfɔl.ˈbæk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trả lại, phục hồi; dự trữ; rút lui.
unsay Ngoại động từ
Nghĩa: Chối, nuốt lời, không giữ lời; rút lui (ý kiến...).
retire Nội động từ
UK/ɹɪˈtaɪə/US/ɹəˈtaɪɹ/ giọng máy
Nghĩa: Rút lui.
flunk Nội động từ
UK/flʌŋk/US/flʌŋk/ giọng máy
Nghĩa: Chịu thua, rút lui.
retract Ngoại động từ
UK/ɹɪˈtɹækt/US/ɹɪˈtɹækt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rút lại (lời hứa); rút lui (ý kiến); huỷ bỏ (lời tuyên bố); chối, không nhận, nuốt (lời).
- to retract one's opinionrút lui ý kiến
- to retract a statementhuỷ bỏ lời tuyên bố
recoil Nội động từ
UK/ˈɹiːkɔɪl/US/ˈɹiːkɔɪl/ giọng người thật
Nghĩa: Rút lui (trước kẻ địch).
backtrack Nội động từ
UK/ˈbæk.tɹæk/US/ˈbæk.tɹæk/ giọng người thật
Nghĩa: Rút lui.
retrograde Nội động từ
UK/ˈɹɛtɹə(ʊ)ɡɹeɪd/US/ˈɹɛtɹəˌɡɹeɪd/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rút lui, rút chạy.
recede Nội động từ
UK/ɹɪˈsiːd/US/ɹɪˈsiːd/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rút đi, rút lui.
move back
abjure Động từ
UK/əbˈd͡ʒʊə(ɹ)/US/æbˈd͡ʒʊ(ə)ɹ/ giọng người thật
Nghĩa: Rút lui (ý kiến, lời hứa...).
- to abjure one's opinionrút lui ý kiến
draw back Cụm động từ
UK/dɹɔː ˈbæk/US/dɹɔː ˈbæk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rút lui (không làm việc gì, không tham gia trận đấu...).
haul off Cụm động từ
Nghĩa: Rút lui.
mizzle Nội động từ
UK/ˈmɪzl/US/ˈmɪzəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rút lui, bỏ trốn, chạy trốn, tẩu, chuồn.
retrogressive Nội động từ
US/ˌrɛ.trə.ˈɡrɛ.sɪv/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rút lui, rút chạy.
retrogressively Phó từ
Nghĩa: Rút lui, rút chạy.
retirement Danh từ
UK/ɹəˈtaɪə(ɹ).mənt/ giọng máy
Nghĩa: Sự rút lui.
evacuation Danh từ
UK/ɪˌvækjuˈeɪʃən/US/ɪˌvækjuˈeɪʃən/ giọng máy
Nghĩa: Sự làm chân không; sự rút lui.
withdrawal Danh từ
UK/wɪðˈdɹɔː(ə)l/US/wɪðˈdɹɔ(ə)l/ giọng người thật
Nghĩa: Sự rút lui (ý kiến).
fallback Danh từ
UK/ˈfɔːl.bæk/US/ˈfɔːl.bæk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vật dự trữ; sự rút lui.
pull-out Danh từ
US/ˈpʊl.ˈɑʊt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự rút (quân đội...); sự rút lui; sự đi ra khỏi (ga).
retrogradation Danh từ
US/ˌrɛ.troʊ.ɡreɪ.ˈdeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự rút lui.
withdrew Nội động từ
UK/wɪðˈdɹuː/US/wɪðˈdɹuː/ giọng người thật
Nghĩa: Rút lui (khỏi một ni).
- after dinner they withdrewsau bữa com họ rút lui
Câu hỏi thường gặp
Rút lui tiếng Anh là gì?
"rút lui" trong tiếng Anh là retreat (nội động từ), withdraw (nội động từ), stand down (cụm động từ).