Tách ra tiếng Anh là gì?
"tách ra" trong tiếng Anh là part (nội động từ), split (tính từ), detach (ngoại động từ).
part Nội động từ
UK/pɑːt/US/pɑɹt/
Nghĩa: Rẽ ra, tách ra, đứt.
- the crowd parted and let him throughđám đông rẽ ra cho anh ấy đi
- the cord partedthừng đứt ra
split Tính từ
UK/splɪt/US/splɪt/
Nghĩa: Nứt, nẻ, chia ra, tách ra.
detach Ngoại động từ
UK/dɪˈtæt͡ʃ/US/dɪˈtæt͡ʃ/
Nghĩa: Gỡ ra, tháo ra, tách ra, lấy riêng ra.
- to detach a stampgỡ tem ra
fissure Động từ
UK/ˈfɪʃ.ə/US/ˈfɪʃ.ɚ/
Nghĩa: Nứt nẻ, tách ra.
sever Động từ
UK/ˈsɛv.ə/US/ˈsɛv.ɚ/
Nghĩa: Chia rẽ, tách ra.
- sea sever England from Francebiển ngăn cách nước Anh và nước Pháp
- to sever friendschia rẽ bạn bè
cleave Nội động từ
UK/ˈkliːv/US/ˈkliːv/
Nghĩa: Chẻ, bổ, tách ra.
- this wood cleaves easilycủi này để chẻ
sunder Ngoại động từ
US/ˈsʌndɚ/
Nghĩa: (văn học); (thơ ca) phân ra, tách ra, để riêng ra.
clave Nội động từ
UK/ˈklɑːveɪ/US/ˈklɑːveɪ/
Nghĩa: Chẻ, bổ, tách ra.
- this wood cleaves easilycủi này để chẻ
dissociative Tính từ
US/dɪˈsoʊ.ʃi.ə.tɪv/
Nghĩa: Phân ra, tách ra.
branch off Cụm động từ
Nghĩa: Tách ra, phân nhánh.
come apart Cụm động từ
Nghĩa: Tách ra, lìa ra, rời ra, bung ra.
discerp Ngoại động từ
UK/dɪˈsɜː(ɹ)p/US/dɪˈsɜː(ɹ)p/
Nghĩa: Tách ra; xé ra; xé rời.
schiz- Tiền tố
UK/skɪts/US/skɪts/
Nghĩa: Tách ra.
- schizocarpquả nứt; quả nẻ
cloven Nội động từ
Nghĩa: Chẻ, bổ, tách ra.
- this wood cleaves easilycủi này để chẻ
disassociate Ngoại động từ
UK/dɪsəˈsəʊʃieɪt/
Nghĩa: Phân ra, tách ra.
dissociate Ngoại động từ
UK/dɪˈsəʊ.ʃi.eɪt/US/dɪˈsoʊ.ʃi.eɪt/
Nghĩa: Phân ra, tách ra.
dividual Tính từ
UK/dɪˈvɪd͡ʒuəl/US/dɪˈvɪd͡ʒuəl/
Nghĩa: Chia ra, phân ra, tách ra.
mark off Cụm động từ
Nghĩa: (Nghĩa đen, nghĩa bóng) Chọn lựa, phân biệt, tách ra.
- a word clearly marked off from the othersmột từ được phân biệt với các từ khác
spit off Cụm từ
Nghĩa: Làm vỡ ra; vỡ ra, tách ra.
wedge away Cụm từ
Nghĩa: Bửa ra, tách ra, chẻ ra.
release Ngoại động từ
UK/ɹəˈliːs/US/ɹəˈliːs/
Nghĩa: Nhả khớp, tháo ra, tách ra, cắt mạch.
- to release the brakenhả phanh
clear Phó từ
UK/ˈklɪə/US/ˈklɪɚ/
Nghĩa: Tách ra, ra rời, xa ra, ở xa.
- to keep clear of a rocktránh xa tảng đá (thuyền)
- to get clearđi xa, tránh xa
separate Động từ
US/ˈsɛp.əˌɹeɪt/
Nghĩa: Tách ra, gạn ra...
- to separate the milkgạn kem ở sữa ra
abstract Ngoại động từ
UK/ˈæbˌstɹækt/US/ˈæbˌstɹækt/
Nghĩa: Rút ra, chiết ra, tách ra.
- to abstract butter from milktách bơ ra khỏi sữa
isolate Ngoại động từ
UK/ˈaɪ.sə.leɪt/US/ˈaɪ.sə.leɪt/
Nghĩa: Tách ra.
extricate Ngoại động từ
UK/ˈɛk.stɹɪ.keɪt/US/ˈɛk.stɹɪˌkeɪt/
Nghĩa: Tách ra, cho thoát ra.
dispart Động từ
US/ˌdɪs.ˈpɑːrt/
Nghĩa: Phân ra, tách ra, chia ra.
abstractedly Phó từ
US/əbˈstɹæk.tɪd.li/
Nghĩa: Tách ra, riêng ra.
isolation Danh từ
UK/ˌaɪsəˈleɪʃən/US/ˌaɪsəˈleɪʃən/
Nghĩa: Sự tách ra.
divorce Danh từ
UK/dɪˈvɔːs/US/dɪˈvoɹs/
Nghĩa: Sự lìa ra, sự tách ra.
Câu hỏi thường gặp
Tách ra tiếng Anh là gì?
"tách ra" trong tiếng Anh là part (nội động từ), split (tính từ), detach (ngoại động từ).