Thắng tiếng Anh là gì?
"thắng" trong tiếng Anh là win (động từ), victory (danh từ), brake (danh từ).
win Động từ
UK/ˈwɪn/US/ˈwɪn/
Nghĩa: thắng, chiến thắng, thắng lợi
- Tom predicted that Mary would win.Tom đã dự đoán rằng Mary sẽ thắng.
- No one expected Tom to win.Chẳng ai ngờ rằng Tom sẽ thắng.
victory Danh từ
UK/ˈvɪk.tə.ɹi/US/ˈvɪk.tə.ɹi/
Nghĩa: thắng, thắng lợi
- This is your victory.Đây là chiến thắng của bạn.
- You must keep up your guard even after a victory.Thắng không kiêu, bại không nản.
brake Danh từ
UK/bɹeɪk/US/bɹeɪk/
Nghĩa: phanh, thắng
overcome Động từ
UK/ˌəʊ.vəˈkʌm/US/ˌoʊ.vəɹˈkʌm/
Nghĩa: Thắng, chiến thắng.
beat Động từ
UK/biːt/US/biːt/
Nghĩa: Thắng, đánh bại, vượt.
- to beat somebody ever heardcái đó vượt xa tất cả những cái mà tôi từng được nghe thấy
winner Danh từ
UK/ˈwɪnə/US/ˈwɪnɚ/
Nghĩa: Người được cuộc, người thắng; con vật thắng trong cuộc đua (ngựa...).
- We will vote to decide the winner.Chúng ta hãy bỏ phiếu để quyết định người thắng cuộc.
- It is good to be a winner.Thật tốt khi trở thành người chiến thắng.
winning Danh từ
UK/ˈwɪnɪŋ/US/ˈwɪnɪŋ/
Nghĩa: Sự thắng cuộc, sự thắng; sự chiến thắng.
- His bad leg prevented him from winning the race.Anh ấy đã không thể giành chiến thắng trong cuộc đua vì chân anh ấy bị thương.
overmatch Ngoại động từ
UK/ˌəʊvə(ɹ)ˈmætʃ/US/ˌəʊvə(ɹ)ˈmætʃ/
Nghĩa: Thắng, được, hơn.
vanquish Ngoại động từ
US/ˈveɪ̯ŋkwɪʃ/
Nghĩa: Thắng, đánh bại.
- to vanquish the enemyđánh bại kẻ thù
carry out one's bat Cụm động từ
Nghĩa: Thắng, giành được thắng lợi, không bị loại khỏi vòng.
Xem đầy đủ từ "carry out one's bat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
come out ahead Cụm từ
Nghĩa: thắng, có lợi, có lợi thế.
- It was a tricky deal, and no one came out ahead of anyone elseđó là một việc khó, và không ai giành được lợi thế cả
orthotropous Tính từ
US/ɔr.ˈθɑː.trə.pəs/
Nghĩa: Thắng (noãn trong bầu hoa).
outfox Động từ
UK/ˌaʊtˈfɒks/
Nghĩa: Thắng, cáo già hơn, láu cá hơn.
outguess Ngoại động từ
US/ˌɑʊt.ˈɡɛs/
Nghĩa: Thắng; khôn hơn, láu cá hơn.
outpass Danh từ
Nghĩa: Thắng; vượt xa.
outvie Ngoại động từ
Nghĩa: Thắng (trong cuộc đua).
outrival Ngoại động từ
Nghĩa: Vượt, hơn, thắng.
surpassable Tính từ
US/sɜː.ˈpæ.sə.bᵊl/
Nghĩa: Có thể vượt qua; thắng.
goal
UK/ɡəʊl/US/ɡoʊl/
- We reached our goal.Chúng tôi đã giành được thắng lợi.
have Ngoại động từ
UK/ˈhæv/US/ˈhæv/
Nghĩa: Thắng, thắng thế.
- the ayes have itphiếu thuận thắng
- I had him theretôi đã thắng hắn
gain
UK/ɡeɪn/US/ɡeɪn/
score
UK/skɔː/US/skoɹ/
sack Ngoại động từ
UK/sæk/US/sæk/
Nghĩa: Đánh bại, thắng.
whip Ngoại động từ
UK/ˈwɪp/US/ˈwɪp/
Nghĩa: Đánh bại, thắng (một địch thủ).
lick Động từ
UK/lɪk/US/lɪk/
Nghĩa: Đánh; được, thắng.
worsen Ngoại động từ
UK/ˈwɜːsn̩/US/ˈwɝsn̩/
Nghĩa: Thắng.
render Ngoại động từ
UK/ˈɹɛn.də/US/ˈɹɛn.dɚ/
Nghĩa: Thắng (đường); nấu chảy (mỡ...); lọc.
repel Ngoại động từ
UK/ɹɪˈpɛl/US/ɹɪˈpɛl/
Nghĩa: (thể dục, thể thao), (từ lóng) thắng (đối phương).
pip Ngoại động từ
UK/pɪp/US/pɪp/
Nghĩa: Thắng, đánh bại (ai).
caramelize
UK/ˈkaɹ(ə)məlʌɪz/US/ˈkaɹ(ə)məlʌɪz/
Câu hỏi thường gặp
Thắng tiếng Anh là gì?
"thắng" trong tiếng Anh là win (động từ), victory (danh từ), brake (danh từ).