Trông nom tiếng Anh là gì?
"trông nom" trong tiếng Anh là nurse (ngoại động từ), ward (ngoại động từ), care (nội động từ).
nurse Ngoại động từ
UK/nɜːs/US/nɝs/
Nghĩa: Cho bú, nuôi, trông nom (trẻ nhỏ).
- a child at nursetrẻ nhỏ đang tuổi phải cho bú
ward Ngoại động từ
UK/wɔːd/US/wɔɹd/
Nghĩa: Trông nom, bảo trợ.
- to whom is the child in ward?đứa bé được đặt dưới sự bảo trợ của ai?
- to put someone in wardtrông nom ai; giam giữ ai
care Nội động từ
UK/kɛə/US/kɛɚ/
Nghĩa: Trông nom, chăm sóc, nuôi nấng.
- to care for a patientchăm sóc người ốm
- to be well cared forđược chăm sóc chu đáo, được trông nom cẩn thận
watch Ngoại động từ
UK/ˈwɒt͡ʃ/US/ˈwɑt͡ʃ/
Nghĩa: Canh gác; trông nom.
- to watch the clothestrông nom quần áo
manage Ngoại động từ
UK/ˈmæn.ɪd͡ʒ/US/ˈmæn.ɪd͡ʒ/
Nghĩa: Quản lý, trông nom.
- to manage a bankquản lý một nhà ngân hàng
- to manage a householdtrông nom công việc gia đình
tend Ngoại động từ
UK/ˈtɛnd/US/ˈtɛnd/
Nghĩa: Trông nom, săn sóc, chăm sóc, chăm nom, giữ gìn.
- to tend a patientchăm sóc người bệnh
- to tend a gardenchăm nom khu vườn
overlook Ngoại động từ
UK/ˈəʊvəˌlʊk/US/ˈoʊvəɹˌlʊk/
Nghĩa: Trông nom, giám sát; nhìn kỹ, xem kỹ, xem xét, quan sát từ trên cao trông xuống.
- my windows overlook the gardencửa sổ buồng trông xuống vườn
oversee Ngoại động từ
UK/ˌəʊ.vəˈsiː/US/ˌoʊ.vɚˈsi/
Nghĩa: Trông nom, giám thị.
look after Cụm động từ
Nghĩa: Trông nom, chăm sóc.
- to look after patientschăm sóc người bệnh
managing Tính từ
UK/ˈmæn.ɪ.d͡ʒɪŋ/US/ˈmæn.ɪ.d͡ʒɪŋ/
Nghĩa: Trông nom, quản lý.
administer Ngoại động từ
UK/ədˈmɪn.ɪ.stə/US/ədˈmɪn.ɪ.stɚ/
Nghĩa: Trông nom, quản lý; cai quản, cai trị.
- to administer the affairs of the statequản lý công việc nhà nước
administrate Động từ
UK/ədˈmɪnɪstɹeɪt/US/ədˈmɪnɪstɹeɪt/
Nghĩa: Trông nom, quản lý; cai quản, cai trị.
superintend Ngoại động từ
UK/ˌsuːpəɹɪnˈtɛnd/US/ˌsuːpəɹɪnˈtɛnd/
Nghĩa: Trông nom, coi sóc, giám thị, quản lý (công việc).
take care Động từ
Nghĩa: Trông nom, quản sóc.
watch over Cụm động từ
Nghĩa: Trông nom, canh gác.
keep Ngoại động từ
UK/kiːp/US/kiːp/
Nghĩa: Giữ gìn (cho ngăn nắp gọn gàng), bảo quản; chăm sóc, trông nom; quản lý.
- to keep the house for somebodytrông nom nhà cửa cho ai
- to keep the cashgiữ két
mind Động từ
UK/maɪnd/US/maɪnd/
Nghĩa: Chăm nom, chăm sóc, trông nom, giữ gìn.
- to mind the housetrông nom cửa nhà
- to mind the cowschăm sóc những con bò cái
babysit Nội động từ
UK/ˈbeɪ.bi.sɪt/US/ˈbeɪ.bi.sɪt/
Nghĩa: Trông nom; giúp từng tí một.
curate Ngoại động từ
UK/ˈkjʊəɹət/US/ˈkjʊɹɪt/
Nghĩa: Quản lý, trông nom (trẻ vị thành niên).
nurture
UK/ˈnɜːɹ.t͡ʃəɹ/US/ˈnɜːɹ.t͡ʃəɹ/
take care of
husband Danh từ
UK/ˈhʌzbənd/US/ˈhʌzbənd/
Nghĩa: Người quản lý, người trông nom (việc chi tiêu...).
manager Danh từ
UK/ˈmæn.ɪ.dʒə/US/ˈmæn.ə.dʒəɹ/
Nghĩa: Người quản lý, quản đốc, giám đốc; người trông nom; người nội trợ.
charge Danh từ
UK/ˈt͡ʃɑːd͡ʒ/US/ˈt͡ʃɑɹd͡ʒ/
Nghĩa: Sự trông nom, sự coi sóc.
- to be in charge of somebodyphải trông nom ai
management Danh từ
UK/ˈmæn.ɪdʒ.mənt/US/ˈmæn.ɪdʒ.mənt/
Nghĩa: Sự trông nom, sự quản lý.
administration Danh từ
UK/ədˌmɪn.ɪˈstɹeɪ.ʃən/US/ədˌmɪn.əˈstɹeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự trông nom, sự quản lý; sự cai quản, sự cai trị.
tender Danh từ
UK/ˈtɛn.dəː/US/ˈtɛn.dɚ/
Nghĩa: Người trông nom, người chăn, người giữ.
superintendent Danh từ
US/ˌsjuːpəɹɪnˈtɛndənt/
Nghĩa: Người giám thị, người trông nom, người quản lý (công việc).
supervision Danh từ
UK/ˌs(j)uːpəˈvɪʒən/US/ˌsupɚˈvɪʒən/
Nghĩa: Sự trông nom, sự giám sát.
- supervision cameramáy quay hình giám sát
curator Danh từ
UK/kjʊəˈɹeɪtə(ɹ)/US/kjʊəˈɹeɪtɚ/
Nghĩa: Người quản lý, người trông nom (trẻ vị thành niên).
Câu hỏi thường gặp
Trông nom tiếng Anh là gì?
"trông nom" trong tiếng Anh là nurse (ngoại động từ), ward (ngoại động từ), care (nội động từ).