Vòng tiếng Anh là gì?
"vòng" trong tiếng Anh là ring (danh từ), circular (tính từ), revolution (danh từ).
ring Danh từ
UK/ɹɪŋ/US/ɹɪŋ/
Nghĩa: vòng
- What color is the far right ring on the Olympic flag?Vòng tròn ở phía ngoài cùng bên phải của lá cờ Olympic có màu gì?
circular Tính từ
UK/ˈsɜː.kjə.lə/US/ˈsɜɹ.kjə.ləɹ/
Nghĩa: Tròn, vòng, vòng quanh.
- a circular buildingtoà nhà hình tròn
- a circular movementchuyển động vòng
revolution Danh từ
UK/ˌɹɛv.əˈluː.ʃən/US/ˌɹɛv.əˈluː.ʃən/
Nghĩa: Vòng, tua.
- revolutions per minutesố vòng quay mỗi phút
anklet Danh từ
UK/ˈæŋklət/US/ˈæŋklət/
Nghĩa: Vòng (mang ở mắt cá chân).
bangle Danh từ
UK/ˈbæŋ.ɡəl/US/ˈbæŋ.ɡəl/
Nghĩa: Vòng (đeo cổ tay, cổ chân).
annulus Danh từ
UK/ˈænjʊləs/US/ˈænjələs/
Nghĩa: Vòng; vòng nẻ; vòng tuổi (vảy cá); đốt (giun đất).
collet Danh từ
UK/ˈkɒlɪt/US/ˈkɑlɪt/
Nghĩa: Vòng; vành; đai.
terret Danh từ
UK/ˈtɛɹɪt/US/ˈtɛɹɪt/
Nghĩa: Vòng; vành; vòng dây.
whorl Danh từ
UK/(h)wɔː(ɹ)l/US/(h)wɔː(ɹ)l/
Nghĩa: Vòng (lá, cánh hoa...).
work round Cụm từ
Nghĩa: Quay, vòng, rẽ, quành.
hoop Danh từ
US/hʊp/
Nghĩa: Cái vòng (của trẻ con dùng để chạy chơi).
about Phó từ
UK/əˈbaʊ̯t/US/əˈbaʊ̯t/
Nghĩa: Vòng.
- to go a long way aboutđi đường vòng xa
circle
UK/ˈsɜːkəl/US/ˈsɜɹkəl/
round Danh từ
UK/ˈɹaʊ̯nd/US/ˈɹaʊ̯nd/
Nghĩa: Vòng, sự quay, vòng, sự tuần hoàn, chu kỳ.
- the earth's yearly roundsự quay vòng hằng năm của trái đất
- the daily roundcông việc lập đi lập lại hằng ngày
earring
UK/ˈɪəɹɪŋ/US/ˈɪɹɪŋ/
cycle Danh từ
UK/ˈsaɪ.kəl/US/ˈsaɪ.kəl/
Nghĩa: Vòng.
measurement
UK/ˈmɛʒ.ə.mənt/US/ˈmɛʒ.ɚ.mənt/
bracelet
UK/ˈbɹeɪslət/US/ˈbɹeɪslət/
perimeter
UK/pɪˈɹɪm.ɪ.tə/US/pəˈɹɪm.ɪ.təɹ/
etc
UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/
radius Danh từ
UK/ˈɹeɪ.di.əs/US/ˈɹeɪ.di.əs/
Nghĩa: Phạm vi, vòng.
- within a radius of 5 kilometers from Hanoitrong phạm vi cách Hà-nội 5 kilômét
- within the radius of knowlegdetrong phạm vi hiểu biết
bagel Danh từ
UK/ˈbeɪ̯.ɡəl/US/ˈbeɪ̯.ɡəl/
Nghĩa: Vòng (đeo ở chân chim để nghiên cứu).
coil Danh từ
UK/kɔɪl/US/kɔɪl/
Nghĩa: Vòng, cuộn (con rắn...).
girdle Danh từ
UK/ˈɡɜːdl̩/US/ˈɡɝdl̩/
Nghĩa: Vòng, vòng kẹp.
circumference
UK/sɜːˈkʌmfɹəns/US/sɚˈkʌmfɹəns/
encircle
UK/ɪnˈsɜːkl̩/US/ɪnˈsɝkl̩/
annulate Tính từ
UK/ˈænjələt/US/ˈænjələt/
Nghĩa: Vòng.
annulation Danh từ
UK/ˌænjʊˈleɪʃən/US/ˌænjʊˈleɪʃən/
Nghĩa: Vòng.
chape Danh từ
UK/t͡ʃeɪp/US/t͡ʃeɪp/
Nghĩa: Vòng (thắt lưng).
bight Danh từ
UK/baɪt/US/baɪt/
Nghĩa: Vòng, thòng lọng (dây).
Câu hỏi thường gặp
Vòng tiếng Anh là gì?
"vòng" trong tiếng Anh là ring (danh từ), circular (tính từ), revolution (danh từ).