TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đặt tiếng Anh là gì?

"đặt" trong tiếng Anh là put (ngoại động từ), place (ngoại động từ), order (động từ).

put Ngoại động từ

UK/pʊt/US/pʊt/

Nghĩa: Để, đặt, bỏ, đút, cho vào (ở đâu, vào cái gì...).

  • We put the books on the table.Chúng tôi đã đặt sách ở trên bàn.
  • He put the book on the shelf.Cậu ta đặt cuốn sách lên giá.

Xem đầy đủ từ "put": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

place Ngoại động từ

UK/ˈpleɪ̯s/US/ˈpleɪ̯s/

Nghĩa: Để, đặt.

  • to place everything in good orderđể mọi thứ có thứ tự
  • the house is well placedngôi nhà được đặt ở một vị trí rất tốt

Xem đầy đủ từ "place": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

order Động từ

UK/ˈɔː.də/US/ˈoɹ.dɚ/

Nghĩa: xếp, đặt

  • to order two roast chickens and five bottles of beergọi hai con gà quay và năm chai bia

Xem đầy đủ từ "order": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

set Ngoại động từ

UK/sɛt/US/sɛt/

Nghĩa: Để, đặt.

  • to set foot onđặt chân lên
  • to set someone among the great writersđặt ai vào hàng những nhà văn lớn

Xem đầy đủ từ "set": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

instal Ngoại động từ

Nghĩa: Đặt (hệ thống máy móc, hệ thống sưởi...); đặt (ai) vào (nơi nào, tình trạng nào...).

  • Congratulations, you have successfully installed your new printer!Chúc mừng, bạn đã lắp đặt thành công chiếc máy in mới!
  • I installed an operating system on my computer.Tôi đã cài đặt một hệ điều hành lên máy tính của tôi.

Xem đầy đủ từ "instal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stand Ngoại động từ

UK/stænd/US/stænd/

Nghĩa: Bắt đứng; đặt, để, dựng.

  • to stand somebody in the cornerbắt phạt ai đứng vào góc tường
  • to stand a bicycle against the waldựng cái xe đạp vào tường

Xem đầy đủ từ "stand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

site Ngoại động từ

UK/saɪt/US/saɪt/

Nghĩa: Đặt, để, định vị trí.

  • well sited schooltrường xây ở chỗ tốt

Xem đầy đủ từ "site": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bestow Ngoại động từ

UK/bɪˈstəʊ/US/bɪˈstoʊ/

Nghĩa: Để, đặt.

  • to bestow the luggage on the rackđể hành lý lên giá

Xem đầy đủ từ "bestow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lay Ngoại động từ

UK/leɪ/US/leɪ/

Nghĩa: Xếp, để, đặt; sắp đặt, bố trí.

Xem đầy đủ từ "lay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

booking Danh từ

UK/ˈbʊkɪŋ/US/ˈbʊkɪŋ/

Nghĩa: Đặt, thuê, giữ chỗ.

  • I want to make a booking.Mình muốn đặt bàn.

Xem đầy đủ từ "booking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devise Ngoại động từ

UK/dɪˈvaɪz/US/dɪˈvaɪz/

Nghĩa: Nghĩ ra, đặt (kế hoạch), sáng chế, phát minh.

  • to devise plans to do somethingđặt kế hoạch làm việc gì

Xem đầy đủ từ "devise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make out Cụm động từ

UK/meɪk aʊt/US/meɪk aʊt/

Nghĩa: Đặt, dựng lên, lập.

  • to make out a planđặt kế hoạch
  • to make out a listlập một danh sách

Xem đầy đủ từ "make out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emplace Ngoại động từ

US/ɪm.ˈpleɪs/

Nghĩa: Đặt (súng).

Xem đầy đủ từ "emplace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recline Ngoại động từ

UK/ɹɪˈklaɪn/US/ɹɪˈklaɪn/

Nghĩa: Đặt, dựa, tựa, ngả, gác (đầu, tay, chân...).

Xem đầy đủ từ "recline": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bespeak Ngoại động từ

UK/bɪˈspiːk/US/bɪˈspiːk/

Nghĩa: Đặt trước, giữ trước, đặt (hàng).

Xem đầy đủ từ "bespeak": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interpose Ngoại động từ

UK/ˌɪn.təˈpəʊz/US/ˌɪn.tɚˈpoʊz/

Nghĩa: Đặt (cái gì) vào giữa (những cái khác); đặt (vật chướng ngại...).

Xem đầy đủ từ "interpose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reserve

UK/ɹɪˈzɜːv/US/ɹɪˈzɝv/

  • She reserved a room.Cô ấy đã đặt phòng.
  • I'd like to reserve a single room on June 3.Tôi muốn đặt một phòng đơn vào ngày mùng 3 tháng 6.

Xem đầy đủ từ "reserve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reservation Danh từ

US/ˌɹɛz.ɚˈveɪ.ʃən/

Nghĩa: đặt, đặt trước

  • I would like to make a reservation for tonight.Tôi muốn đặt chỗ trước cho tối nay.
  • I'd like a hotel reservation.Tôi muốn đặt phòng khách sạn.

Xem đầy đủ từ "reservation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pose Ngoại động từ

UK/pəʊz/US/poʊz/

Nghĩa: Đặt (câu hỏi).

Xem đầy đủ từ "pose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

go Ngoại động từ

UK/ɡəʊ/US/ɡoʊ/

Nghĩa: Đi, đánh, ra (quân bài); đặt (tiền).

  • to go "two spades"đánh quân bài "hai bích"

Xem đầy đủ từ "go": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

book

UK/bʊk/US/bʊk/

Xem đầy đủ từ "book": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smell Ngoại động từ

UK/smɛl/US/smɛl/

Nghĩa: Ngửi, hít, đánh hơi cái gì đó; đặt, đưa, để mũi của mình gần cái gì đó để tìm ra, khám phá ra, nhận ra được nó có mùi gì

Xem đầy đủ từ "smell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

establish Ngoại động từ

UK/ɪˈstæb.lɪʃ/US/ɪˈstæb.lɪʃ/

Nghĩa: Đặt (ai vào một địa vị...).

Xem đầy đủ từ "establish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stick Ngoại động từ

UK/stɪk/US/stɪk/

Nghĩa: Cắm, cài, đặt, để, đội.

  • to stick pen behind one's earcài bút sau mái tai
  • to stick up a targetdựng bia lên

Xem đầy đủ từ "stick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

construct Ngoại động từ

UK/ˈkɒn.stɹʌkt/US/ˈkɑn.stɹʌkt/

Nghĩa: Đặt (câu).

Xem đầy đủ từ "construct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deposit Ngoại động từ

UK/dɪˈpɒz.ɪt/US/dɪˈpɑ.zɪt/

Nghĩa: Đặt.

  • she deposited her child in the cradlechị ta đặt con vào nôi

Xem đầy đủ từ "deposit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stuck Ngoại động từ

UK/stʌk/US/stʌk/

Nghĩa: Cắm, cài, đặt, để, đội.

  • to stick pen behind one's earcài bút sau mái tai
  • to stick up a targetdựng bia lên

Xem đầy đủ từ "stuck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commission

UK/kəˈmɪʃən/US/kəˈmɪʃən/

Xem đầy đủ từ "commission": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

posit Ngoại động từ

UK/ˈpɒzɪt/US/ˈpɑzɪt/

Nghĩa: Đặt, đặt ở vị trí.

Xem đầy đủ từ "posit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

etc

UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/

Xem đầy đủ từ "etc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đặt tiếng Anh là gì?

"đặt" trong tiếng Anh là put (ngoại động từ), place (ngoại động từ), order (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.