TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đau đớn tiếng Anh là gì?

"đau đớn" trong tiếng Anh là painful (tính từ), sore (tính từ), smart (nội động từ).

painful Tính từ

UK/ˈpeɪn.fl̩/US/ˈpeɪn.fl̩/

Nghĩa: Đau đớn, đau khổ; làm đau đớn, làm đau khổ.

  • That might be the most painful experience in my life.Đó có thể là trải nghiệm đau đớn nhất trong cuộc đời của tôi.
  • Talking about it brings back painful memories.Nói về chuyện đó mang lại những kí tức đau đớn.

Xem đầy đủ từ "painful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sore Tính từ

UK/sɔː/US/soɹ/

Nghĩa: Đau, đau đớn.

  • to have a sore armđau tay
  • sore throatbệnh đau họng

Xem đầy đủ từ "sore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smart Nội động từ

UK/smɑːt/US/smɑɹt/

Nghĩa: Đau đớn, nhức nhối, đau khổ.

  • finger smartngón tay đau nhức
  • smoke makes eyes smartkhói làm nhức mắt

Xem đầy đủ từ "smart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pain Nội động từ

UK/peɪ̯n/US/peɪ̯n/

Nghĩa: Đau nhức, đau đớn.

  • my arm is painingtay tôi đang đau nhức đây

Xem đầy đủ từ "pain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suffer Nội động từ

UK/ˈsʌfə/US/ˈsʌfɚ/

Nghĩa: Đau, đau đớn, đau khổ.

  • to suffer from neuralgiađau dây thần kinh

Xem đầy đủ từ "suffer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suffering Tính từ

UK/ˈsʌfəɹɪŋ/US/ˈsʌfəɹɪŋ/

Nghĩa: Đau đớn, đau khổ, khổ não.

Xem đầy đủ từ "suffering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

painfully Phó từ

UK/ˈpeɪnfəli/US/ˈpeɪnfəli/

Nghĩa: Đau đớn, đau khổ.

Xem đầy đủ từ "painfully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sorely Phó từ

UK/ˈsɔːli/US/ˈsɔɹli/

Nghĩa: Đau đớn.

Xem đầy đủ từ "sorely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ail Nội động từ

UK/ˈeɪ̯l/US/ˈeɪ̯l/

Nghĩa: Đau đớn.

Xem đầy đủ từ "ail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distressful Tính từ

US/dɪ.ˈstrɛs.fəl/

Nghĩa: Đau buồn, đau khổ, đau đớn.

Xem đầy đủ từ "distressful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

salt Tính từ

UK/sɒlt/US/sɑlt/

Nghĩa: Đau đớn, thương tâm.

  • to weep salt tearskhóc sướt mướt, khóc như mưa

Xem đầy đủ từ "salt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bitter Tính từ

UK/ˈbɪt.ə/US/ˈbɪt.ɚ/

Nghĩa: Cay đắng, chua xót, đau đớn; đau khổ, thảm thiết.

  • Bitter disappointment.Sự thất vọng cay đắng
  • Bitter tears.Những giọt nước mắt đau khổ

Xem đầy đủ từ "bitter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bleed Động từ

UK/ˈbliːd/US/ˈbliːd/

Nghĩa: Thương xót, đau đớn.

Xem đầy đủ từ "bleed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ache Nội động từ

UK/eɪk/US/eɪk/

Nghĩa: Đau đớn.

  • my head aches at the sight of such misfortuneslòng tôi đau đớn trước những cảnh ngộ rủi ro ấy

Xem đầy đủ từ "ache": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heartbroken Tính từ

Nghĩa: Đau đớn.

Xem đầy đủ từ "heartbroken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shrewd Tính từ

UK/ʃɹuːd/US/ʃɹuːd/

Nghĩa: Đau đớn, nhức nhối.

Xem đầy đủ từ "shrewd": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grievous Tính từ

UK/ˈɡɹiː.vəs/US/ˈɡɹiː.vəs/

Nghĩa: Đau đớn, đau thương (tiếng kêu, tin tức).

Xem đầy đủ từ "grievous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

writhe Nội động từ

UK/ɹaɪð/US/ɹaɪð/

Nghĩa: Uất ức, bực tức; đau đớn.

  • to writhe under (at) an insultuất ức vì bị sỉ nhục

Xem đầy đủ từ "writhe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shrewdly Phó từ

UK/ˈʃɹuːdliː/US/ˈʃɹuːdliː/

Nghĩa: Đau đớn, nhức nhối.

Xem đầy đủ từ "shrewdly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

misery Danh từ

UK/ˈmɪz(ə)ɹɪ/US/ˈmɪz(ə)ɹi/

Nghĩa: Sự đau đớn, khổ sở.

  • to suffer (be in) misery from a toothachekhổ sở vì đau răng

Xem đầy đủ từ "misery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sorrow Danh từ

UK/ˈsɒɹəʊ/US/ˈsɑɹoʊ/

Nghĩa: Nỗi đau đớn; sự buồn rầu, sự buồn phiền.

Xem đầy đủ từ "sorrow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

agony Danh từ

UK/ˈæɡ.ə.ni/US/ˈæɡ.ə.ni/

Nghĩa: Sự đau đớn, sự khổ cực, sự thống khổ; sự quằn quại; sự đau đớn cực độ (về thể xác), nhục hình.

  • to suffer agonieschịu nỗi thống khổ

Xem đầy đủ từ "agony": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anguish Danh từ

UK/ˈæŋ.ɡwɪʃ/US/ˈæŋ.ɡwɪʃ/

Nghĩa: Nỗi đau đớn, nỗi thống khổ, nỗi khổ não (thể xác và tinh thần).

  • to cause someone anguishlàm cho ai đau khổ
  • to be in anguishđau khổ

Xem đầy đủ từ "anguish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distress Danh từ

UK/dɪˈstɹɛs/US/dɪˈstɹɛs/

Nghĩa: Nỗi đau buồn, nỗi đau khổ, nỗi đau đớn.

Xem đầy đủ từ "distress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bitterness Danh từ

UK/ˈbɪtənəs/

Nghĩa: Sự cay đắng, sự chua xót; sự đau đớn, sự đau khổ.

Xem đầy đủ từ "bitterness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pang Danh từ

US/ˈpeɪ̯ŋ/

Nghĩa: Sự đau nhói, sự đau đớn; sự dằn vặt, sự day dứt (của lương tâm).

  • birth pangscơn đau đẻ
  • the pangs of hungersự dằn vặt của cơn đói

Xem đầy đủ từ "pang": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bale Danh từ

UK/beɪl/US/beɪl/

Nghĩa: Nỗi đau buồn, nỗi thống khổ, nỗi đau đớn.

Xem đầy đủ từ "bale": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affliction Danh từ

UK/əˈflɪk.ʃən/US/əˈflɪk.ʃən/

Nghĩa: Nỗi đau đớn, nỗi đau buồn, nỗi ưu phiền, nỗi khổ sở.

Xem đầy đủ từ "affliction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ailment Danh từ

UK/ˈeɪ̯lmənt/US/ˈeɪ̯lmənt/

Nghĩa: Sự đau đớn, sự phiền não, sự lo lắng.

Xem đầy đủ từ "ailment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

painfulness Danh từ

US/ˈpeɪn.fəl.nəs/

Nghĩa: Sự đau đớn, sự đau khổ; sự gây ra đau đớn, sự làm đau khổ.

Xem đầy đủ từ "painfulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đau đớn tiếng Anh là gì?

"đau đớn" trong tiếng Anh là painful (tính từ), sore (tính từ), smart (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.