TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cướp bóc tiếng Anh là gì?

"cướp bóc" trong tiếng Anh là loot (động từ), plunder (ngoại động từ), pillage (ngoại động từ).

loot Động từ

UK/luːt/US/lut/

Nghĩa: Cướp bóc, cướp phá.

  • to loot a citycướp phá một thành phố

Xem đầy đủ từ "loot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plunder Ngoại động từ

UK/ˈplʌndə/US/ˈplʌndɚ/

Nghĩa: Cướp bóc; tước đoạt, cưỡng đoạt.

Xem đầy đủ từ "plunder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pillage Ngoại động từ

UK/ˈpɪl.ɪd͡ʒ/US/ˈpɪl.ɪd͡ʒ/

Nghĩa: Cướp bóc, cướp phá.

Xem đầy đủ từ "pillage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

depredate Ngoại động từ

UK/ˈdɛpɹədeɪt/US/ˈdɛpɹədeɪt/

Nghĩa: Cướp bóc, phá phách.

Xem đầy đủ từ "depredate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maraud Động từ

UK/məˈɹɔːd/US/məˈɹɔd/

Nghĩa: Cướp bóc.

Xem đầy đủ từ "maraud": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

depredatory Tính từ

Nghĩa: Ăn cướp, cướp bóc, phá phách.

  • a depredatory warcuộc chiến tranh ăn cướp

Xem đầy đủ từ "depredatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

raid Động từ

UK/ɹeɪd/US/ɹeɪd/

Nghĩa: Cướp bóc.

  • a raid on a bankmột vụ cướp ngân hàng

Xem đầy đủ từ "raid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rob

UK/ɹɒb/US/ɹɑb/

Xem đầy đủ từ "rob": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pill Ngoại động từ

UK/pɪl/US/pɪl/

Nghĩa: Cướp bóc.

Xem đầy đủ từ "pill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sack Ngoại động từ

UK/sæk/US/sæk/

Nghĩa: Cướp phá, cướp bóc, cướp giật.

Xem đầy đủ từ "sack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peel Ngoại động từ

UK/piːl/US/piːl/

Nghĩa: Cướp bóc.

Xem đầy đủ từ "peel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ravage Ngoại động từ

UK/ˈɹævɪd͡ʒ/US/ˈɹævɪd͡ʒ/

Nghĩa: Cướp phá, cướp bóc.

Xem đầy đủ từ "ravage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

harry Ngoại động từ

UK/ˈhæɹi/US/ˈhæɹi/

Nghĩa: Cướp bóc, tàn phá.

Xem đầy đủ từ "harry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prey Nội động từ

UK/pɹeɪ/US/pɹeɪ/

Nghĩa: Cướp bóc (ai).

Xem đầy đủ từ "prey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rapaciously Phó từ

US/rə.ˈpeɪ.ʃəs.li/

Nghĩa: Cướp bóc, trộm cắp, tham tàn.

Xem đầy đủ từ "rapaciously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reave Ngoại động từ

UK/ɹiːv/US/ɹiːv/

Nghĩa: Cướp bóc, cướp đoạt, cướp giật.

  • trees reft of leavesnhững cây trụi hết lá

Xem đầy đủ từ "reave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reft Ngoại động từ

UK/ɹɛft/US/ɹɛft/

Nghĩa: Cướp bóc, cướp đoạt, cướp giật.

  • trees reft of leavesnhững cây trụi hết lá

Xem đầy đủ từ "reft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brigandage Danh từ

UK/ˈbɹɪɡ.ən.dɪd͡ʒ/US/ˈbɹɪɡ.ən.dɪd͡ʒ/

Nghĩa: Sự cướp bóc.

Xem đầy đủ từ "brigandage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dacoity Danh từ

UK/dəˈkɔɪti/

Nghĩa: Sự cướp bóc.

Xem đầy đủ từ "dacoity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

depredation Danh từ

UK/ˌdɛpɹəˈdeɪʃən/

Nghĩa: Sự cướp bóc, sự phá phách.

Xem đầy đủ từ "depredation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

depredator Danh từ

US/ˈdɛ.prə.ˌdeɪ.tɜː/

Nghĩa: Kẻ cướp bóc, kẻ phá phách.

Xem đầy đủ từ "depredator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

looter Danh từ

US/ˈlutɚ/

Nghĩa: Kẻ cướp bóc, kẻ cướp phá.

Xem đầy đủ từ "looter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pillager Danh từ

US/ˈpɪ.lɪd.ʒɜː/

Nghĩa: Kẻ cướp bóc, kẻ cướp phá.

Xem đầy đủ từ "pillager": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plunderage Danh từ

Nghĩa: Sự cướp bóc; sự tước đoạt, sự cưỡng đoạt.

Xem đầy đủ từ "plunderage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rapine Danh từ

UK/ˈɹæpaɪn/US/ˈɹæpaɪn/

Nghĩa: Sự cướp bóc, sự cướp đoạt.

Xem đầy đủ từ "rapine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ravin Danh từ

UK/ˈɹæv(ɪ)n/US/ˈɹæv(ə)n/

Nghĩa: Sự cướp bóc, sự cướp mồi, sự ăn ngấu nghiến, mồi.

  • beast of ravinthú săn mồi

Xem đầy đủ từ "ravin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

razzia Danh từ

Nghĩa: Sự cướp bóc.

Xem đầy đủ từ "razzia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sacker Danh từ

US/ˈsæ.kɜː/

Nghĩa: Kẻ cướp bóc, kẻ cướp giật.

Xem đầy đủ từ "sacker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

harrier Danh từ

UK/ˈhæɹi.ə/US/ˈhæɹi.ɚ/

Nghĩa: Kẻ cướp bóc, kẻ tàn phá.

Xem đầy đủ từ "harrier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

marauding Tính từ

US/mə.ˈrɔ.diɳ/

Nghĩa: Cướp bóc.

  • a marauding raidcuộc đột kích để cướp bóc

Xem đầy đủ từ "marauding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cướp bóc tiếng Anh là gì?

"cướp bóc" trong tiếng Anh là loot (động từ), plunder (ngoại động từ), pillage (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.