Chút tiếng Anh là gì?
"chút" trong tiếng Anh là instant (danh từ), jot (danh từ), particle (danh từ).
instant Danh từ
UK/ˈɪnstənt/US/ˈɪnstənt/
Nghĩa: chốc, chốc lát, giây lát, chút
jot Danh từ
UK/d͡ʒɒt/US/d͡ʒɑt/
Nghĩa: Chút, tí tẹo, tí teo.
- not a jotkhông một chút nào
particle Danh từ
UK/ˈpɑːtɪkl̩/US/ˈpɑɹtək(ə)l/
Nghĩa: Chút, tí chút.
- he has not a particle of sensenó không có một tí ý thức nào cả
little Phó từ
UK/ˈlɪ.tl̩/US/ˈlɪ.tl̩/
Nghĩa: Ít, một chút.
- My tea is a little too sweet.Tách trà của tôi hơi ngọt một chút.
- He is a little bit unhappy today.Hôm nay anh ta có một chút không vui.
smidgen Danh từ
UK/ˈsmɪd͡ʒɪn/US/ˈsmɪd͡ʒɪn/
Nghĩa: (thông tục) mẩu, chút, tí.
moment
UK/ˈməʊmənt/US/ˈmoʊmənt/
shadow Danh từ
UK/ˈʃædəʊ̯/US/ˈʃædoʊ̯/
Nghĩa: Dấu vết, chút, gợn.
- without a shadow of doubtkhông một chút nghi ngờ
suspicion Danh từ
UK/səˈspɪʃ.ən/US/səˈspɪʃ.ən/
Nghĩa: Tí, chút.
- a suspicion of peppermột tí hạt tiêu
tick Danh từ
UK/tɪk/US/tɪk/
Nghĩa: Chút, lát, khoảnh khắc, giây lát.
- in a ticktrong khoảnh khắc, trong giấy lát
- in half ticktrong giây lát
damn Danh từ
UK/ˈdæm/US/ˈdæm/
Nghĩa: Chút, tí, ít.
gleam Danh từ
UK/ɡliːm/US/ɡlim/
Nghĩa: Chút, tia.
- a gleam of hopemột tia hy vọng
crumb Danh từ
UK/kɹʌm/US/kɹʌm/
Nghĩa: Chút, tý, mẩu.
- a few crumbs of informationmột vài mẩu tin
- a crumb of comfortmột chút an ủi
a little Phó từ
Nghĩa: Một ít, ít, một chút, hơi.
- I'm a little afraid of making mistakes.Tôi có chút sợ hãi việc mắc sai lầm.
- My drink needs a little more sugar.Đồ uống của tôi cần thêm chút đường.
a trifle Phó từ
Nghĩa: (Dùng làm phó từ) Hơi, một tí, một chút.
- "Why?" asked the daughter, a trifle irritated."Tại sao?". Cô con gái hỏi với một chút bực dọc.
- a trifle [too] heavyhơi nặng một chút
just Phó từ
UK/d͡ʒʌst/US/d͡ʒʌst/
Nghĩa: (thân mật) một chút, một tí
touch Danh từ
UK/tʌt͡ʃ/US/tʌt͡ʃ/
Nghĩa: Một chút, một ít, hơi (cái gì đó).
- A touch of jealousy.Hơi ghen
- A touch of salt.Một chút muối
spot Danh từ
UK/spɒt/US/spɑt/
Nghĩa: Một chút, một ít (rượu, nước).
inch Danh từ
UK/ɪnt͡ʃ/US/ɪnt͡ʃ/
Nghĩa: Một chút, một chút xíu, một tí; một tấc (đất...); một bước.
- to groundtranh chấp từng tất đất
- not to yield (give way) an inchkhông nhượng một bước
taste Danh từ
UK/teɪst/US/teɪst/
Nghĩa: Một chút (đồ ăn).
- a taste of sugarmột chút đường
trace Danh từ
UK/tɹeɪs/US/tɹeɪs/
Nghĩa: Một chút, chút ít.
- not to show a trace of fearkhông để lộ ra một chút gì là sợ hãi cả
spice Danh từ
UK/spaɪs/US/spaɪs/
Nghĩa: Hơi hướng, vẻ; một chút, một ít.
- there is a spice of malice in himtính nó có hơi hiểm độc một chút
- a spice of envy in her tonevẻ ghen tị trong giọng nói của cô ta
somewhat Phó từ
UK/ˈsʌmwɒt/US/ˈsʌmwʌt/
Nghĩa: Hơi, gọi là, một chút.
- it's somewhat difficulthơi khó
- to answer somewhat hastilytrả lời khí vội vàng một chút
grain Danh từ
UK/ɡɹeɪn/US/ɡɹeɪn/
Nghĩa: Một chút, mảy may.
- without a grain of lovekhông một mảy may yêu thương
smack Danh từ
UK/smæk/US/smæk/
Nghĩa: Vẻ, một chút.
- there is a smack of recklessness in himhắn hơi có vẻ liều
tad Danh từ
UK/tæd/US/tæd/
Nghĩa: Mỹ thgt mẩu nhỏ; một tí; một chút.
shred Danh từ
UK/ʃɹɛd/US/ʃɹɛd/
Nghĩa: Một tí, một chút, một mảnh.
- not a shred of evidencekhông một tí chứng cớ nào cả
- to tear an argument to shredhoàn toàn bác bỏ một lý lẽ
fig Danh từ
UK/fɪɡ/US/fɪɡ/
Nghĩa: Vật vô giá trị; một tí, một chút.
- his opinion is not worth a figý kiến của hắn chắng có một chút giá trị gì
tot Danh từ
UK/tɒt/US/tɑt/
Nghĩa: Một chút, một chút xíu.
smidgin Danh từ
Nghĩa: Một chút, một tí, mẩu nhỏ.
tittle Danh từ
UK/ˈtɪt.əl/US/ˈtɪt.əl/
Nghĩa: Một chút, chút xíu, tí tẹo, tẹo.
- exact to a tittlerất chính xác
- not one jot or tittlekhông một tí nào
Câu hỏi thường gặp
Chút tiếng Anh là gì?
"chút" trong tiếng Anh là instant (danh từ), jot (danh từ), particle (danh từ).