TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chút tiếng Anh là gì?

"chút" trong tiếng Anh là instant (danh từ), jot (danh từ), particle (danh từ).

instant Danh từ

UK/ˈɪnstənt/US/ˈɪnstənt/

Nghĩa: chốc, chốc lát, giây lát, chút

Xem đầy đủ từ "instant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jot Danh từ

UK/d͡ʒɒt/US/d͡ʒɑt/

Nghĩa: Chút, tí tẹo, tí teo.

  • not a jotkhông một chút nào

Xem đầy đủ từ "jot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

particle Danh từ

UK/ˈpɑːtɪkl̩/US/ˈpɑɹtək(ə)l/

Nghĩa: Chút, tí chút.

  • he has not a particle of sensenó không có một tí ý thức nào cả

Xem đầy đủ từ "particle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

little Phó từ

UK/ˈlɪ.tl̩/US/ˈlɪ.tl̩/

Nghĩa: Ít, một chút.

  • My tea is a little too sweet.Tách trà của tôi hơi ngọt một chút.
  • He is a little bit unhappy today.Hôm nay anh ta có một chút không vui.

Xem đầy đủ từ "little": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smidgen Danh từ

UK/ˈsmɪd͡ʒɪn/US/ˈsmɪd͡ʒɪn/

Nghĩa: (thông tục) mẩu, chút, tí.

Xem đầy đủ từ "smidgen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moment

UK/ˈməʊmənt/US/ˈmoʊmənt/

Xem đầy đủ từ "moment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shadow Danh từ

UK/ˈʃædəʊ̯/US/ˈʃædoʊ̯/

Nghĩa: Dấu vết, chút, gợn.

  • without a shadow of doubtkhông một chút nghi ngờ

Xem đầy đủ từ "shadow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suspicion Danh từ

UK/səˈspɪʃ.ən/US/səˈspɪʃ.ən/

Nghĩa: Tí, chút.

  • a suspicion of peppermột tí hạt tiêu

Xem đầy đủ từ "suspicion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tick Danh từ

UK/tɪk/US/tɪk/

Nghĩa: Chút, lát, khoảnh khắc, giây lát.

  • in a ticktrong khoảnh khắc, trong giấy lát
  • in half ticktrong giây lát

Xem đầy đủ từ "tick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

damn Danh từ

UK/ˈdæm/US/ˈdæm/

Nghĩa: Chút, tí, ít.

Xem đầy đủ từ "damn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gleam Danh từ

UK/ɡliːm/US/ɡlim/

Nghĩa: Chút, tia.

  • a gleam of hopemột tia hy vọng

Xem đầy đủ từ "gleam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crumb Danh từ

UK/kɹʌm/US/kɹʌm/

Nghĩa: Chút, tý, mẩu.

  • a few crumbs of informationmột vài mẩu tin
  • a crumb of comfortmột chút an ủi

Xem đầy đủ từ "crumb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

a little Phó từ

Nghĩa: Một ít, ít, một chút, hơi.

  • I'm a little afraid of making mistakes.Tôi có chút sợ hãi việc mắc sai lầm.
  • My drink needs a little more sugar.Đồ uống của tôi cần thêm chút đường.

Xem đầy đủ từ "a little": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

a trifle Phó từ

Nghĩa: (Dùng làm phó từ) Hơi, một tí, một chút.

  • "Why?" asked the daughter, a trifle irritated."Tại sao?". Cô con gái hỏi với một chút bực dọc.
  • a trifle [too] heavyhơi nặng một chút

Xem đầy đủ từ "a trifle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

just Phó từ

UK/d͡ʒʌst/US/d͡ʒʌst/

Nghĩa: (thân mật) một chút, một tí

Xem đầy đủ từ "just": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

touch Danh từ

UK/tʌt͡ʃ/US/tʌt͡ʃ/

Nghĩa: Một chút, một ít, hơi (cái gì đó).

  • A touch of jealousy.Hơi ghen
  • A touch of salt.Một chút muối

Xem đầy đủ từ "touch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spot Danh từ

UK/spɒt/US/spɑt/

Nghĩa: Một chút, một ít (rượu, nước).

Xem đầy đủ từ "spot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inch Danh từ

UK/ɪnt͡ʃ/US/ɪnt͡ʃ/

Nghĩa: Một chút, một chút xíu, một tí; một tấc (đất...); một bước.

  • to groundtranh chấp từng tất đất
  • not to yield (give way) an inchkhông nhượng một bước

Xem đầy đủ từ "inch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

taste Danh từ

UK/teɪst/US/teɪst/

Nghĩa: Một chút (đồ ăn).

  • a taste of sugarmột chút đường

Xem đầy đủ từ "taste": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trace Danh từ

UK/tɹeɪs/US/tɹeɪs/

Nghĩa: Một chút, chút ít.

  • not to show a trace of fearkhông để lộ ra một chút gì là sợ hãi cả

Xem đầy đủ từ "trace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spice Danh từ

UK/spaɪs/US/spaɪs/

Nghĩa: Hơi hướng, vẻ; một chút, một ít.

  • there is a spice of malice in himtính nó có hơi hiểm độc một chút
  • a spice of envy in her tonevẻ ghen tị trong giọng nói của cô ta

Xem đầy đủ từ "spice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

somewhat Phó từ

UK/ˈsʌmwɒt/US/ˈsʌmwʌt/

Nghĩa: Hơi, gọi là, một chút.

  • it's somewhat difficulthơi khó
  • to answer somewhat hastilytrả lời khí vội vàng một chút

Xem đầy đủ từ "somewhat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grain Danh từ

UK/ɡɹeɪn/US/ɡɹeɪn/

Nghĩa: Một chút, mảy may.

  • without a grain of lovekhông một mảy may yêu thương

Xem đầy đủ từ "grain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smack Danh từ

UK/smæk/US/smæk/

Nghĩa: Vẻ, một chút.

  • there is a smack of recklessness in himhắn hơi có vẻ liều

Xem đầy đủ từ "smack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tad Danh từ

UK/tæd/US/tæd/

Nghĩa: Mỹ thgt mẩu nhỏ; một tí; một chút.

Xem đầy đủ từ "tad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shred Danh từ

UK/ʃɹɛd/US/ʃɹɛd/

Nghĩa: Một tí, một chút, một mảnh.

  • not a shred of evidencekhông một tí chứng cớ nào cả
  • to tear an argument to shredhoàn toàn bác bỏ một lý lẽ

Xem đầy đủ từ "shred": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fig Danh từ

UK/fɪɡ/US/fɪɡ/

Nghĩa: Vật vô giá trị; một tí, một chút.

  • his opinion is not worth a figý kiến của hắn chắng có một chút giá trị gì

Xem đầy đủ từ "fig": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tot Danh từ

UK/tɒt/US/tɑt/

Nghĩa: Một chút, một chút xíu.

Xem đầy đủ từ "tot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smidgin Danh từ

Nghĩa: Một chút, một tí, mẩu nhỏ.

Xem đầy đủ từ "smidgin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tittle Danh từ

UK/ˈtɪt.əl/US/ˈtɪt.əl/

Nghĩa: Một chút, chút xíu, tí tẹo, tẹo.

  • exact to a tittlerất chính xác
  • not one jot or tittlekhông một tí nào

Xem đầy đủ từ "tittle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chút tiếng Anh là gì?

"chút" trong tiếng Anh là instant (danh từ), jot (danh từ), particle (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.