Cuộn tiếng Anh là gì?
"cuộn" trong tiếng Anh là roll (danh từ), coil (danh từ), scroll (danh từ).
roll Danh từ
UK/ɹəʊl/US/ɹoʊl/
Nghĩa: Cuốn, cuộn, súc, ổ.
- rolls of papernhững cuộn giấy
- a roll of breadổ bánh mì
coil Danh từ
UK/kɔɪl/US/kɔɪl/
Nghĩa: Cuộn.
- a coil of ropecuộn thừng
scroll Danh từ
UK/skɹəʊl/US/skɹoʊl/
Nghĩa: cuộn, cuốn
- Scroll down.Cuộn xuống.
fake Ngoại động từ
UK/feɪ̯k/US/feɪ̯k/
Nghĩa: Cuộn (dây cáp).
curl Nội động từ
UK/kɜːl/US/kɜɹl/
Nghĩa: Quăn, xoắn, cuộn.
- hair curls naturallytóc quăn tự nhiên
reel Danh từ
UK/ˈɹiːl/US/ˈɹiːl/
Nghĩa: Ống, cuộn (để cuốn chỉ, dây câu, phim...).
- a reel of cotton threadmột ống (cuộn) chỉ sợi
- a picture in eight reelsmột cuộn phim gồm có tám cuộn
swirl Động từ
UK/swɜːl/US/swɝl/
Nghĩa: Cuộn, xoáy; cuốn đi, xoáy đi.
brail Ngoại động từ
UK/bɹeɪl/US/bɹeɪl/
Nghĩa: Cuộn (buồm).
furl Ngoại động từ
UK/fɜːl/US/fɝl/
Nghĩa: Cuộn, cụp, xếp lại (cờ, ô & buồm...).
involute Nội động từ
US/ˈɪn.və.ˌluːt/
Nghĩa: Cuộn, xoắn.
rouleau Danh từ
UK/ɹuːˈləʊ/US/ɹuˈloʊ/
Nghĩa: Cuộn.
rouleaux Danh từ
Nghĩa: Cuộn.
vorticular Tính từ
Nghĩa: Cuốn, cuộn, xoáy.
wind Ngoại động từ
UK/ˈwɪnd/US/ˈwɪnd/
Nghĩa: Cuộn, quấn.
- to wind itselfcuộn mình lại (con rắn)
- to wind [up] wool into a ballquấn len thành một cuộn
copy Danh từ
UK/ˈkɒpi/US/ˈkɑpi/
Nghĩa: Bản, cuộn (sách); số (báo).
ball Danh từ
UK/bɔːl/US/bɔl/
Nghĩa: Cuộn, búi (len, chỉ...).
volume Danh từ
UK/ˈvɒl.juːm/US/ˈvɑl.jum/
Nghĩa: Làn, đám, cuộn (khói, mây...).
- volumes of smokecuộn khói
twist Danh từ
UK/twɪst/US/twɪst/
Nghĩa: Cuộn (thuốc lá); gói (thuốc, kẹo...) xoắn hai đầu.
lap Ngoại động từ
UK/læp/US/læp/
Nghĩa: Quấn, cuộn; gói.
- to lap something round somethingquấn vật gì chung quanh vật khác
flutter
UK/ˈflʌtə/US/ˈflʌtɚ/
loop Danh từ
UK/luːp/US/luːp/
Nghĩa: Cuộn; mạch.
whirl
UK/wɜːl/US/(h)wɝl/
bale
UK/beɪl/US/beɪl/
twirl Danh từ
UK/twɜːl/US/twɝl/
Nghĩa: Vòng xoắn, cuộn.
- twirls of smokenhững làn khói cuồn cuộn
bulge
UK/ˈbʌldʒ/US/ˈbʌldʒ/
billow
UK/ˈbɪl.əʊ/US/ˈbɪl.oʊ/
circumvolution Danh từ
US/sɜː.ˌkəm.və.ˈluː.ʃən/
Nghĩa: Nếp, cuộn.
- the circumvolution s of the brainnếp cuộn của não
convolution Danh từ
UK/kɒn.vəˈluːʃ(ə)n/US/kɑn.vəˈluːʃ(ə)n/
Nghĩa: Nếp, cuộn.
- cerebral convolutionsnếp cuộn não
piece Danh từ
UK/piːs/US/piːs/
Nghĩa: Đơn vị, cái, chiếc, tấm cuộn (vải); thùng (rượu...).
- a piece of winemột thùng rượu vang
- a piece of wallpapermột cuộn giấy dán tường (12 iat)
winding-on Danh từ
US/ˈwɪn.diɳ.ˈɔn/
Nghĩa: Sự cuộn (dây, chỉ, sợi).
Câu hỏi thường gặp
Cuộn tiếng Anh là gì?
"cuộn" trong tiếng Anh là roll (danh từ), coil (danh từ), scroll (danh từ).