TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mặt tiếng Anh là gì?

"mặt" trong tiếng Anh là face (danh từ), surface (danh từ), side (danh từ).

face Danh từ

UK/feɪ̯s/US/feɪ̯s/

Nghĩa: Mặt.

  • I'm not fond of her face.Tôi không ưa khuôn mặt của cô ấy.
  • He was sleeping on his face.Anh ấy đã ngủ úp mặt xuống.

Xem đầy đủ từ "face": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

surface Danh từ

UK/ˈsɜː.fɪs/US/ˈsɝ.fɪs/

Nghĩa: Mặt, mặt ngoài bề mặt.

  • The surface of a balloon is not an Euclidean space, and therefore does not follow the rules of Euclidean geometry.Bề mặt của khí cầu không phải là một không gian Euclide, và do đó không thể tuân theo các quy tắc của hình học Euclide.
  • About 9.4% of the surface of the earth is covered in forest.Khoảng 9,4% bề mặt trái đất bị băng tuyết bao phủ.

Xem đầy đủ từ "surface": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

side Danh từ

UK/ˈsaɪ̯d/US/ˈsaɪ̯d/

Nghĩa: Mặt, bên.

  • a cube has six sideshình khối có sáu mặt
  • two sides of househai bên cạnh nhà

Xem đầy đủ từ "side": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spot Tính từ

UK/spɒt/US/spɑt/

Nghĩa: Mặt (tiền); trả tiền ngay; trao ngay khi bán.

  • spot cashtiền mặt
  • spot wheatlúa mì bán trả tiền ngay

Xem đầy đủ từ "spot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

facial Tính từ

UK/ˈfeɪ.ʃəl/US/ˈfeɪ.ʃəl/

Nghĩa: Mặt.

  • facial artery(giải phẫu) động mạch mặt
  • facial anglegóc mặt

Xem đầy đủ từ "facial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

visage Danh từ

UK/ˈvɪz.ɪd͡ʒ/US/ˈvɪz.ɪd͡ʒ/

Nghĩa: Mặt, sắc mặt; vẻ mặt, nét mặt.

Xem đầy đủ từ "visage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

facet Danh từ

UK/ˈfæs.ɪt/US/ˈfæs.ɪt/

Nghĩa: Mặt (kim cương...).

Xem đầy đủ từ "facet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

facies Danh từ

UK/ˈfeɪ.ʃi.iːz/US/ˈfeɪ.ʃiˌiz/

Nghĩa: Mặt; diện; bề mặt.

Xem đầy đủ từ "facies": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clock-face Danh từ

UK/klɒk feɪs/US/klɒk feɪs/

Nghĩa: mặt đồng hồ, mặt số, mặt

Xem đầy đủ từ "clock-face": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

right

UK/ɹaɪt/US/ɹaɪt/

Xem đầy đủ từ "right": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hand Danh từ

UK/hænd/US/hænd/

Nghĩa: phía, bên, hướng, mặt

Xem đầy đủ từ "hand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ready Tính từ

UK/ˈɹɛd.i/US/ˈɹɛd.i/

Nghĩa: Có sẵn, mặt (tiền).

  • ready moneytiền có sẵn (trong tay); tiền mặt
  • to pay ready moneytrả tiền mặt

Xem đầy đủ từ "ready": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

map Danh từ

UK/mæp/US/mæp/

Nghĩa: Mặt.

Xem đầy đủ từ "map": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bottom Danh từ

UK/ˈbɒt.əm/US/ˈbɑ.təm/

Nghĩa: Mặt (ghế).

Xem đầy đủ từ "bottom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plane Danh từ

UK/pleɪn/US/pleɪn/

Nghĩa: Mặt, mặt bằng, mặt phẳng.

  • inclinedn planemặt nghiêng

Xem đầy đủ từ "plane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

level Danh từ

UK/ˈlɛvəl/US/ˈlɛvəl/

Nghĩa: Mức, mực; mặt.

  • the level of the seamặt biển

Xem đầy đủ từ "level": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

direction Danh từ

UK/dɪˈɹɛk.ʃən/US/dɪˈɹɛk.ʃən/

Nghĩa: Mặt, phương diện.

  • improvement in many directionssự cải tiến về nhiều mặt

Xem đầy đủ từ "direction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mug Danh từ

UK/mʌɡ/US/mʌɡ/

Nghĩa: Mồm, miệng; mặt.

  • what an ugly mug!cái mồm sao mà xấu thế!

Xem đầy đủ từ "mug": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dial Danh từ

UK/ˈdaɪ.əl/US/ˈdaɪ.əl/

Nghĩa: Mặt (người...).

Xem đầy đủ từ "dial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aspect Danh từ

UK/ˈæspɛkt/US/ˈæspɛkt/

Nghĩa: Khía cạnh; mặt.

  • to study every aspect of a questionnghiên cứu mọi khía cạnh của vấn đề

Xem đầy đủ từ "aspect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phase Danh từ

UK/feɪz/US/feɪz/

Nghĩa: Phương diện, mặt (của vấn đề...).

Xem đầy đủ từ "phase": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fabric Danh từ

UK/ˈfæb.ɹɪk/US/ˈfæb.ɹɪk/

Nghĩa: Mặt, thớ (vải).

Xem đầy đủ từ "fabric": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elevation Danh từ

UK/ˌɛlɪˈveɪʃn̩/US/ˌɛlɪˈveɪʃn̩/

Nghĩa: Mặt; mặt chiếu.

Xem đầy đủ từ "elevation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bosom Danh từ

UK/ˈbʊz(ə)m/US/ˈbʊz(ə)m/

Nghĩa: Mặt (sông, hồ...).

Xem đầy đủ từ "bosom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

figure-head Danh từ

US/ˈfɪ.ɡjɜː.ˈhɛd/

Nghĩa: Mặt.

Xem đầy đủ từ "figure-head": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

physiognomy Danh từ

UK/fɪziˈɒnəmi/US/fɪziˈɑ(ɡ)nəmi/

Nghĩa: Mặt.

Xem đầy đủ từ "physiognomy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

front Danh từ

UK/fɹʌnt/US/fɹʌnt/

Nghĩa: Cái mặt.

  • I saw him get killed right in front of me.Tôi đã trông thấy anh ấy bị giết ngay trước mặt tôi.
  • She was raped in front of her boyfriend.Cô ấy bị hiếp trước mặt bạn trai cô.

Xem đầy đủ từ "front": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

puss Danh từ

UK/pʊs/US/pʊs/

Nghĩa: (từ lóng) cái mặt.

Xem đầy đủ từ "puss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kisser Danh từ

UK/ˈkɪsə(ɹ)/US/ˈkɪsɚ/

Nghĩa: Cái mặt.

Xem đầy đủ từ "kisser": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snoot Danh từ

UK/snuːt/US/snuːt/

Nghĩa: Cái mặt.

Xem đầy đủ từ "snoot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mặt tiếng Anh là gì?

"mặt" trong tiếng Anh là face (danh từ), surface (danh từ), side (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.