TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nghiên cứu tiếng Anh là gì?

"nghiên cứu" trong tiếng Anh là research (nội động từ), study (ngoại động từ), learn (ngoại động từ).

research Nội động từ

UK/ˈɹiːsɜːt͡ʃ/US/ˈɹiˌsɝt͡ʃ/

Nghĩa: Nghiên cứu.

  • The methodology used in his study is also helpful to us in conducting our research.Phương pháp luận được dùng trong cuộc nghiên cứu của anh ta cũng hữu ích trong việc quản lý cuộc nghiên cứu của chúng tôi.
  • FAIR data improves research quality.Dữ liệu FAIR cải thiện chất lượng nghiên cứu.

Xem đầy đủ từ "research": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

study Ngoại động từ

UK/ˈstʌd.i/US/ˈstʌd.i/

Nghĩa: Học; nghiên cứu.

  • I study for many hours at night.Tôi nghiên cứu nhiều giờ liền vào buổi tối.
  • to study one' sparthọc vai của mình

Xem đầy đủ từ "study": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

learn Ngoại động từ

UK/lɜːn/US/lɝn/

Nghĩa: Học, học tập, nghiên cứu, tìm hiểu.

  • Learn moreTìm hiểu thêm

Xem đầy đủ từ "learn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

treat Nội động từ

UK/tɹiːt/US/tɹiːt/

Nghĩa: Bàn về, luận giải, nghiên cứu.

  • the book treats of modern sciencecuốn sách bàn về nền khoa học hiện đại

Xem đầy đủ từ "treat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

examine Ngoại động từ

UK/ɪɡˈzæmɪn/US/ɪɡˈzæmɪn/

Nghĩa: Khám xét, xem xét, thẩm tra, khảo sát, nghiên cứu.

Xem đầy đủ từ "examine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

speculative Tính từ

UK/ˈspɛkjuləˌtɪv/US/ˈspɛkjuləˌtɪv/

Nghĩa: Nghiên cứu; (thuộc) lý thuyết.

Xem đầy đủ từ "speculative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

learnt Ngoại động từ

UK/ˈlɜːnt/US/ˈlɝnt/

Nghĩa: Học, học tập, nghiên cứu.

Xem đầy đủ từ "learnt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

studies Danh từ

UK/ˈstʌdiz/US/ˈstʌdiz/

Nghĩa: Sự học tập, sự nghiên cứu.

  • Ziri studies space creatures.Ziri nghiên cứu những sinh vật ngoài không gian.

Xem đầy đủ từ "studies": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suss Ngoại động từ

UK/sʌs/US/sʌs/

Nghĩa: Phát hiện ra ai/cái gì; tìm hiểu; nghiên cứu; điều tra kỹ.

Xem đầy đủ từ "suss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sus Ngoại động từ

UK/sʌs/US/sʌs/

Nghĩa: Phát hiện ra ai/cái gì; tìm hiểu; nghiên cứu; điều tra kỹ.

Xem đầy đủ từ "sus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

examinational Tính từ

Nghĩa: Khám xét kỹ, xem xét kỹ, thẩm tra, khảo sát, nghiên cứu.

Xem đầy đủ từ "examinational": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

look into Cụm động từ

Nghĩa: Nhìn vào bên trong; xem xét kỹ, nghiên cứu.

  • to look into a questionnghiên cứu một vấn đề

Xem đầy đủ từ "look into": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

see into Cụm động từ

Nghĩa: Điều tra, nghiên cứu, xem xét kỹ lưỡng.

Xem đầy đủ từ "see into": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

survey Ngoại động từ

UK/ˈsɜːveɪ/US/ˈsɝˌveɪ/

Nghĩa: Xem xét, nghiên cứu.

Xem đầy đủ từ "survey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

question Ngoại động từ

UK/ˈkwɛs.tʃən/US/ˈkwɛs.tʃən/

Nghĩa: Điều tra, nghiên cứu, xem xét (sự việc, hiện tượng).

Xem đầy đủ từ "question": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

read Động từ

UK/ɹiːd/US/ɹid/

Nghĩa: Học, nghiên cứu.

  • to read lawhọc luật
  • to read for the examinationhọc để chuẩn bị thi

Xem đầy đủ từ "read": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dig Nội động từ

UK/dɪɡ/US/dɪɡ/

Nghĩa: For moi móc, tìm tòi, nghiên cứu.

  • to dig for informationmoi móc tin tức
  • to dig into an authornghiên cứu tìm tòi ở một tác giả

Xem đầy đủ từ "dig": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

handle Ngoại động từ

UK/ˈhæn.d(ə)l/US/ˈhæn.d(ə)l/

Nghĩa: Luận giải, nghiên cứu, bàn về (một vấn đề).

Xem đầy đủ từ "handle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

con Ngoại động từ

UK/kɒn/US/kɑn/

Nghĩa: Học thuộc lòng, nghiên cứu, nghiền ngẫm.

Xem đầy đủ từ "con": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peruse Ngoại động từ

UK/pəˈɹuːz/US/pəˈɹuːz/

Nghĩa: Nghiên cứu; nhìn kỹ, xem xét kỹ (nét mặt...).

  • to peruse someone's facenhìn kỹ nét mặt của ai

Xem đầy đủ từ "peruse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

student Danh từ

UK/ˈstjuː.dn̩t/US/ˈstjuː.dn̩t/

Nghĩa: Người nghiên cứu (một vấn đề gì).

Xem đầy đủ từ "student": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

search Danh từ

UK/sɜːt͡ʃ/US/sɝt͡ʃ/

Nghĩa: Sự điều tra, sự nghiên cứu.

Xem đầy đủ từ "search": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

treatment Danh từ

UK/ˈtɹiːtmənt/US/ˈtɹiːtmənt/

Nghĩa: Sự luận bàn, sự nghiên cứu; sự giải quyết (một vấn đề).

Xem đầy đủ từ "treatment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consideration Danh từ

UK/kənˌsɪd.əˈɹeɪ.ʃən/US/kənˌsɪd.əˈɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự cân nhắc, sự suy xét, sự nghiên cứu, sự suy nghĩ.

  • under considerationđang được xét, đang được nghiên cứu
  • to give a problem one's careful considerationnghiên cứu kỹ vấn đề, cân nhắc kỹ vấn đề

Xem đầy đủ từ "consideration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

speculation Danh từ

UK/ˌspɛk.jəˈleɪ.ʃən/US/ˌspɛk.jəˈleɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự suy xét, sự nghiên cứu.

Xem đầy đủ từ "speculation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perusal Danh từ

UK/pəˈɹuːzl̩/US/pəˈɹuːzl̩/

Nghĩa: Sự nghiên cứu; sự nhìn kỹ, sự xem xét kỹ (nét mặt...).

Xem đầy đủ từ "perusal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

treater Danh từ

US/ˈtri.tɜː/

Nghĩa: Người xét, người nghiên cứu; người giải quyết (một đề tài, một vấn đề...).

Xem đầy đủ từ "treater": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

digging Danh từ

UK/ˈdɪɡɪŋ(ɡ)/

Nghĩa: Sự tìm tòi, sự nghiên cứu.

Xem đầy đủ từ "digging": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

testing Danh từ

UK/ˈtɛs.tɪŋ/US/ˈtɛs.tɪŋ/

Nghĩa: Sự thử; sự nghiên cứu.

Xem đầy đủ từ "testing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nghiên cứu tiếng Anh là gì?

"nghiên cứu" trong tiếng Anh là research (nội động từ), study (ngoại động từ), learn (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.