TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhận tiếng Anh là gì?

"nhận" trong tiếng Anh là receive (ngoại động từ), accept (ngoại động từ), acknowledge (ngoại động từ).

receive Ngoại động từ

UK/ɹɪˈsiːv/US/ɹɪˈsiv/

Nghĩa: Nhận, lĩnh, thu.

  • I received an anonymous letter.Tôi nhận được một bức thư nặc danh.
  • He received an important message from the aliens.Anh ấy nhận được thông điệp quan trọng từ người ngoài hành tinh.

Xem đầy đủ từ "receive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accept Ngoại động từ

UK/əkˈsɛpt/US/əkˈsɛpt/

Nghĩa: Nhận, chấp nhận, chấp thuận.

  • We accept your challenge.Chúng tôi chấp nhận thử thách của bạn.
  • I will accept the work, provided that you help me.Tôi sẽ nhận công việc, với điều kiện bạn sẽ giúp tôi.

Xem đầy đủ từ "accept": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acknowledge Ngoại động từ

UK/əkˈnɒl.ɪd͡ʒ/US/əkˈnɑ.lɪd͡ʒ/

Nghĩa: Nhận, thừa nhận, công nhận.

  • to acknowledge one's errornhận là mắc sai lầm
  • to be acknowledged as the best player in the teamđược công nhận là cầu thủ xuất sắc nhất trong đội

Xem đầy đủ từ "acknowledge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dip Nội động từ

UK/dɪp/US/dɪp/

Nghĩa: Nhúng, ngâm, nhận, dìm (trong nước...).

Xem đầy đủ từ "dip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take Động từ

UK/ˈteɪ̯k/US/ˈteɪ̯k/

Nghĩa: nắm, lấy, nắm lấy, cầm

Xem đầy đủ từ "take": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

concede Ngoại động từ

UK/kənˈsiːd/US/kənˈsid/

Nghĩa: Nhận, thừa nhận.

  • to concede a point in an argumentthừa nhận một điểm trong cuộc tranh luận

Xem đầy đủ từ "concede": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

admit Nội động từ

UK/ədˈmɪt/US/ədˈmɪt/

Nghĩa: Nhận, thừa nhận.

  • I think it's time for me to admit that I never cared about you.Tôi nghĩ đã đến lúc thừa nhận là tôi chưa bao giờ quan tâm đến bạn.
  • I admit I trained my sons more strictly than the other apprentices.Tôi thừa nhận tôi đã đào tạo các con trai của mình nghiêm khắc hơn những học trò khác.

Xem đầy đủ từ "admit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

get Động từ

UK/ɡɛt/US/ɡɛt/

Nghĩa: nhận được, nhận

Xem đầy đủ từ "get": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

avow Ngoại động từ

UK/əˈvaʊ/US/əˈvaʊ/

Nghĩa: Nhận; thừa nhận; thú nhận.

  • to avow one's faultsnhận khuyết điểm (lỗi)
  • to avow oneself...tự nhận là... tự thú nhận là

Xem đầy đủ từ "avow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

agree

UK/əˈɡɹiː/US/əˈɡɹi/

  • We'll never agree to that.Chúng tôi sẽ không bao giờ chấp nhận chuyện đó.

Xem đầy đủ từ "agree": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

claim Ngoại động từ

UK/kleɪm/US/kleɪm/

Nghĩa: Nhận, khai là, cho là, tự cho là.

  • Tom claimed to be a murderer.Tom tự nhận là một kẻ giết người.
  • does anyone claim this umbrella?có ai nhận chiếc ô này không?

Xem đầy đủ từ "claim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recognise

UK/ˈɹɛkənaɪz/US/ˈɹɛkənaɪz/

  • She changed so much that we didn't recognise her.Cô ấy đã thay đổi nhiều đến nỗi chúng tôi đã không nhận ra cô.

Xem đầy đủ từ "recognise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

confess

UK/kənˈfɛs/US/kənˈfɛs/

  • Tom finally confessed.Tom cuối cùng cũng thú nhận.
  • He confessed everything to me.Anh ấy thú nhận tất cả với tôi.

Xem đầy đủ từ "confess": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

find Ngoại động từ

UK/ˈfɑjnd/US/ˈfaɪ̯nd/

Nghĩa: Nhận, nhận được, được.

  • to find favourđược chiếu cố

Xem đầy đủ từ "find": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

own Ngoại động từ

UK/əʊn/US/oʊn/

Nghĩa: Nhận, nhìn nhận; thừa nhận là có, thừa nhận là đúng, cam tâm nhận (sự thống trị...).

  • he owns his deficienciesanh ta nhận những thiếu sót của anh ta
  • to own oneself indebtedthừa nhận là có hàm ơn

Xem đầy đủ từ "own": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meet Ngoại động từ

UK/miːt/US/mit/

Nghĩa: Nhận, tiếp nhận; chịu đựng, cam chịu.

  • he met his rewardanh ấy nhận phần thưởng
  • to meet one's end (death)chết, nhận lấy cái chết

Xem đầy đủ từ "meet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

name Động từ

UK/neɪm/US/neɪm/

Nghĩa: nhận

Xem đầy đủ từ "name": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sink

UK/ˈsɪŋk/US/ˈsɪŋk/

Xem đầy đủ từ "sink": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obtain

UK/əbˈteɪn/US/əbˈteɪn/

Xem đầy đủ từ "obtain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

identify

UK/aɪˈdɛn.tɪ.faɪ/US/aɪˈdɛn.(t)ə.faɪ/

Xem đầy đủ từ "identify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sustain Ngoại động từ

UK/səˈsteɪn/US/səˈsteɪn/

Nghĩa: Nhận, chấp nhận.

Xem đầy đủ từ "sustain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

con Ngoại động từ

UK/kɒn/US/kɑn/

Nghĩa: Hiểu biết; nhận, thừa nhận, công nhận.

Xem đầy đủ từ "con": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plunge

UK/plʌnd͡ʒ/US/plʌnd͡ʒ/

Xem đầy đủ từ "plunge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dig up Cụm động từ

Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhận, lĩnh (tiền).

Xem đầy đủ từ "dig up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stand for Cụm động từ

Nghĩa: (Thông tục) Chịu đựng, dung thứ; nhận.

Xem đầy đủ từ "stand for": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reception Danh từ

UK/ɹɪˈsɛp.ʃn̩/US/ɹɪˈsɛp.ʃn̩/

Nghĩa: Sự nhận, sự thu nhận, sự lĩnh.

Xem đầy đủ từ "reception": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

admission Danh từ

UK/ædˈmɪʃ.n̩/US/ədˈmɪʃən/

Nghĩa: Sự nhận, sự thú nhận.

  • to make full admission s’'thú nhận hết

Xem đầy đủ từ "admission": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acceptance Danh từ

UK/əkˈsɛp.təns/US/əkˈsɛp.təns/

Nghĩa: Sự nhận, sự chấp nhận, sự chấp thuận.

Xem đầy đủ từ "acceptance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acknowledgement Danh từ

Nghĩa: Sự nhận, sự công nhận, sự thừa nhận.

  • an acknowledgment of one's faultsự nhận lỗi
  • a written acknowledgment of debtgiấy nhận có vay nợ

Xem đầy đủ từ "acknowledgement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acknowledgment Danh từ

UK/əkˈnɒl.ɪd͡ʒ.mənt/US/əkˈnɑ.lɪd͡ʒ.mənt/

Nghĩa: Sự nhận, sự công nhận, sự thừa nhận.

  • an acknowledgment of one's faultsự nhận lỗi
  • a written acknowledgment of debtgiấy nhận có vay nợ

Xem đầy đủ từ "acknowledgment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhận tiếng Anh là gì?

"nhận" trong tiếng Anh là receive (ngoại động từ), accept (ngoại động từ), acknowledge (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.