Thường tiếng Anh là gì?
"thường" trong tiếng Anh là often (phó từ), usual (tính từ), ordinary (tính từ).
often Phó từ
UK/ˈɒfən/US/ˈɔfən/
Nghĩa: Thường, hay, luôn, năng.
- My mother often got angry with us.Mẹ tôi đã thường nổi giận với chúng tôi.
- We often eat breakfast in the kitchen.Chúng tôi thường hay ăn sáng trong bếp.
usual Tính từ
UK/ˈjuː.ʒʊəl/US/ˈju.ʒuəl/
Nghĩa: Thường, thông thường, thường lệ, thường dùng, dùng quen.
- I woke up earlier than usual today.Hôm nay tôi dậy sớm hơn so với thông thường.
- usual clothesquần áo thường mặc hằng ngày
ordinary Tính từ
UK/ˈɔːdɪnəɹi/US/ˈɔɹdɪnɛɹi/
Nghĩa: Thường, thông thường, bình thường, tầm thường.
- This is a chemistry laboratory in an ordinary secondary school.Đây là một phòng thí nghiệm hoá học trong một ngôi trường cấp hai bình thường.
- He's just an ordinary student.Cậu ta chỉ là một học sinh bình thường.
normal Tính từ
UK/ˈnɔː.məl/US/ˈnoɹ.məl/
Nghĩa: Thường, thông thường, bình thường.
- We won't go back to normal because normal was the problem.Chúng ta sẽ không quay trở lại bình thường bởi vì bình thường chính là vấn đề.
- Crying is normal.Khóc là chuyện bình thường.
normally Phó từ
UK/ˈnɔː.mə.li/US/ˈnɔɹ.mə.li/
Nghĩa: thường, thông thường, bình thường
- Breathe normally.Thở bình thường thôi.
- This verb is normally used only in the third person.Động từ này thường chỉ được dùng với ngôi thứ ba.
still Phó từ
UK/ˈstɪl/US/ˈstɪl/
Nghĩa: Vẫn thường, thường, vẫn còn.
- he is still herenó vẫn còn ở đây
trivial Tính từ
UK/ˈtɹɪv.i.əl/US/ˈtɹɪv.i.əl/
Nghĩa: Thường, bình thường, tầm thường, không đáng kể, không quan trọng.
- the trivial roundcuộc sống bình thường hằng ngày
- trivial losstổn thất không đáng kể
mediocre Tính từ
UK/ˌmiːdɪˈəʊkə/US/ˌmidiˈoʊkəɹ/
Nghĩa: Xoàng, thường.
common Tính từ
UK/ˈkɒmən/US/ˈkɑmən/
Nghĩa: Thường, thông thường, bình thường, phổ biến, phổ thông.
- common flowersloại hoa phổ biến
- it is common knowledge that...điều phổ biến là..., mọi người đều biết rằng
wont Tính từ
UK/wʌnt/US/wʌnt/
Nghĩa: Quen, có thói quen, thường.
- to be wont to do somethingcó thói quen làm việc gì
vulgar Tính từ
UK/ˈvʌl.ɡə/US/ˈvʌl.ɡɚ/
Nghĩa: Thông thường, thường, thông tục.
- vulgar superstitionsnhững sự mê tín thông thường (thường gặp)
meh Tính từ
UK/mɛ/US/mɛ/
Nghĩa: Xoàng, thường, không nổi bật.
banal Tính từ
UK/bəˈnɑːl/US/bəˈnɑːl/
Nghĩa: Thường, tầm thường; sáo, vô vị.
- a banal remarkmột nhận xét sáo
habitual Tính từ
UK/həˈbɪ.tʃʊ.əl/US/həˈbɪ.t͡ʃʊ.əl/
Nghĩa: Thường, thường lệ, quen thuộc, thường dùng.
oftentimes Phó từ
UK/ˈɒf.ənˌtaɪmz/US/ˈɔf.ənˌtaɪmz/
Nghĩa: Thường, hay, luôn, năng.
- I often come to see himtôi hay đến thăm anh ấy
- often and oftenluôn luôn, thường thường
ferial Tính từ
UK/ˈfɛɹɪəl/US/ˈfɛɹɪəl/
Nghĩa: Thường.
- ferial servicebuổi lễ thường
average
UK/ˈæv.(ə.)ɹɪd͡ʒ/US/ˈæv.ɚ.ɪd͡ʒ/
- How much does it cost, on average, to build a football stadium?Thường thì cần bao tiền để xây một sân vận động bóng đá?
frequent
UK/ˈfɹiː.kwənt/US/ˈfɹiː.kwənt/
- Typhoons are frequent in this area.Bão thường xuyên xuất hiện ở khu vực này.
casual Tính từ
UK/ˈkaʒ(uː)əl/US/ˈkæʒ(u)əl/
Nghĩa: Tự nhiên, không trịnh trọng, bình thường, thường.
- I prefer casual clothes, actually.Tôi thật ra thích những bộ quần áo thông thường hơn.
- clothers for casual wearthường phục
small
UK/smɔːl/US/smɔl/
once
UK/wʌn(t)s/US/wʌn(t)s/
everyday Tính từ
UK/ˈɛv(ə)ɹiˌdeɪ/US/ˈɛv(ə)ɹiˌdeɪ/
Nghĩa: Thường, thông thường, thường ngày, thường nhật, xảy ra hằng ngày.
- an everyday occurenceviệc thường xảy ra, việc thường xảy ra hằng ngày
base Tính từ
UK/beɪs/US/beɪs/
Nghĩa: Thường, không quý (kim loại).
- base metalskim loại thường
civil Tính từ
UK/ˈsɪv.əl/US/ˈsɪv.əl/
Nghĩa: Thường.
- civil dayngày thường (trái với ngày thiên văn)
plain Tính từ
UK/pleɪn/US/pleɪn/
Nghĩa: Giản dị, thường; đơn sơ.
- plain foodthức ăn giản dị (thường)
- a plain cookmột người đầu bếp thường (chỉ làm được những bữa ăn thường)
repay
UK/ɹiˈpeɪ/US/ɹiˈpeɪ/
conventional Tính từ
UK/kənˈvɛnʃənl̩/US/kənˈvɛnʃənl̩/
Nghĩa: Thường.
- the conventional type of the carkiểu ô tô thường
- conventional bombs (weapons)bom (vũ khí) thường (không phải nguyên tử)
unsatisfactory Tính từ
UK/ˌʌnsætɪsˈfækt(ə)ɹi/US/ˌʌnsætɪsˈfækt(ə)ɹi/
Nghĩa: Xoàng, thường.
run-of-the-mill Tính từ
US/ˌrən.əv.ðə.ˈmɪɫ/
Nghĩa: Thường; không có gì đặc biệt.
recompense
UK/ˈɹɛkəmˌpɛns/US/ˈɹɛkəmˌpɛns/
Câu hỏi thường gặp
Thường tiếng Anh là gì?
"thường" trong tiếng Anh là often (phó từ), usual (tính từ), ordinary (tính từ).