Thừa nhận tiếng Anh là gì?
"thừa nhận" trong tiếng Anh là acknowledge (ngoại động từ), recognise (ngoại động từ), concede (ngoại động từ).
acknowledge Ngoại động từ
UK/əkˈnɒl.ɪd͡ʒ/US/əkˈnɑ.lɪd͡ʒ/
Nghĩa: Nhận, thừa nhận, công nhận.
- to acknowledge one's errornhận là mắc sai lầm
- to be acknowledged as the best player in the teamđược công nhận là cầu thủ xuất sắc nhất trong đội
recognise Ngoại động từ
UK/ˈɹɛkənaɪz/US/ˈɹɛkənaɪz/
Nghĩa: Công nhận, thừa nhận, chấp nhận.
- to recognize a governmentcông nhận một chính phủ
concede Ngoại động từ
UK/kənˈsiːd/US/kənˈsid/
Nghĩa: Nhận, thừa nhận.
- to concede a point in an argumentthừa nhận một điểm trong cuộc tranh luận
sanction Ngoại động từ
US/ˈseɪ̯ŋkʃən/
Nghĩa: Phê chuẩn, thừa nhận, đồng ý.
- with the sanction of the authorvới sự đồng ý của tác giả
recognize Ngoại động từ
UK/ˈɹɛk.əɡ.naɪz/US/ˈɹɛk.əɡ.naɪz/
Nghĩa: Công nhận, thừa nhận, chấp nhận.
- to recognize a governmentcông nhận một chính phủ
permit Nội động từ
UK/pəˈmɪt/US/pɚˈmɪt/
Nghĩa: Cho phép, thừa nhận.
- the situation permits no delaytình hình không cho phép được trì hoãn
posit Ngoại động từ
UK/ˈpɒzɪt/US/ˈpɑzɪt/
Nghĩa: Thừa nhận, cho là đúng.
admit Nội động từ
UK/ədˈmɪt/US/ədˈmɪt/
Nghĩa: Nhận, thừa nhận.
- I think it's time for me to admit that I never cared about you.Tôi nghĩ đã đến lúc thừa nhận là tôi chưa bao giờ quan tâm đến bạn.
- I admit I trained my sons more strictly than the other apprentices.Tôi thừa nhận tôi đã đào tạo các con trai của mình nghiêm khắc hơn những học trò khác.
accept Ngoại động từ
UK/əkˈsɛpt/US/əkˈsɛpt/
Nghĩa: Thừa nhận.
- to accept a truththừa nhận một sự thật
grant Ngoại động từ
UK/ɡɹɑːnt/US/ɡɹænt/
Nghĩa: Thừa nhận, công nhận, cho là.
- to take for grantedcho là dĩ nhiên, cho là điều tất nhiên
homologate Ngoại động từ
UK/həˈmɒləɡeɪt/US/həˈmɑləɡeɪt/
Nghĩa: Thừa nhận, công nhận, xác nhận.
avow Ngoại động từ
UK/əˈvaʊ/US/əˈvaʊ/
Nghĩa: Nhận; thừa nhận; thú nhận.
- to avow one's faultsnhận khuyết điểm (lỗi)
- to avow oneself...tự nhận là... tự thú nhận là
allow Ngoại động từ
UK/əˈlaʊ/US/əˈlaʊ/
Nghĩa: Thừa nhận, công nhận, chấp nhận.
- She allowed that my offer was reasonable.Cô ấy thừa nhận rằng yêu cầu của tôi là chính đáng.
- to allow something to be truecông nhận cái gì là đúng sự thật
see Động từ
UK/siː/US/si/
Nghĩa: Chịu, thừa nhận, bằng lòng.
- we do not see being made use ofchúng tôi không chịu để người ta lợi dụng chúng tôi
assume Ngoại động từ
UK/əˈsjuːm/US/əˈsum/
Nghĩa: Cho rằng (là đúng); giả sử (là đúng), thừa nhận.
- let's assume that this is truechúng ta hãy cho điều này là đúng
confirm Ngoại động từ
UK/kənˈfɜːm/US/kənˈfɝm/
Nghĩa: Thừa nhận, phê chuẩn.
- to confirm a treatyphê chuẩn một bản hiệp ước
bind Ngoại động từ
UK/ˈbaɪ̯nd/US/ˈbaɪ̯nd/
Nghĩa: Chấp nhận, thừa nhận (một giao kèo, giá cả mua bán...).
- to bind a bargainchấp nhận giá cả mua bán
con Ngoại động từ
UK/kɒn/US/kɑn/
Nghĩa: Hiểu biết; nhận, thừa nhận, công nhận.
accede Động từ
UK/əkˈsiːd/US/əkˈsiːd/
Nghĩa: Đồng ý, tán thành, thừa nhận, bằng lòng.
- To accede to an opinion.Đồng ý với một ý kiến
- To accede to a policy.Tán thành một chính sách
postulate Ngoại động từ
UK/ˈpɒstjʊlət/US/ˈpɑst͡ʃələt/
Nghĩa: Coi như là đúng, thừa nhận, mặc nhận.
confirmation Danh từ
UK/ˌkɒn.fəˈmeɪ.ʃən/US/ˌkɑn.fəɹˈmeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự thừa nhận, sự phê chuẩn.
- the confirmation of a treatysự phê chuẩn một hiệp ước
allowance Danh từ
US/əˈlaʊɪns/
Nghĩa: Sự thừa nhận, sự công nhận, sự thú nhận.
- by his own allowancedo chính anh ta thừa nhận
acceptance Danh từ
UK/əkˈsɛp.təns/US/əkˈsɛp.təns/
Nghĩa: Sự thừa nhận, sự công nhận.
acknowledgement Danh từ
Nghĩa: Sự nhận, sự công nhận, sự thừa nhận.
- an acknowledgment of one's faultsự nhận lỗi
- a written acknowledgment of debtgiấy nhận có vay nợ
acknowledgment Danh từ
UK/əkˈnɒl.ɪd͡ʒ.mənt/US/əkˈnɑ.lɪd͡ʒ.mənt/
Nghĩa: Sự nhận, sự công nhận, sự thừa nhận.
- an acknowledgment of one's faultsự nhận lỗi
- a written acknowledgment of debtgiấy nhận có vay nợ
assumption Danh từ
UK/əˈsʌm(p).ʃ(ə)n/US/əˈsʌm(p).ʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự mặc định (là đúng), sự cho rằng (là đúng), sự thừa nhận.
recognition Danh từ
UK/ˌɹɛkəɡˈnɪʃ(ə)n/US/ˌɹɛkəɡˈnɪʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự công nhận, sự thừa nhận.
- the recognition of a new governmentsự công nhận một chính phủ mới
- to win (receive, meet with) recognition from the publicđược mọi người thừa nhận, được quần chúng thừa nhận
fiat Danh từ
UK/ˈfaɪæt/US/ˈfaɪæt/
Nghĩa: Sự đồng ý, sự tán thành, sự thừa nhận.
- to give one's fiat to somethingtán thành việc gì
anagnorisis Danh từ
UK/ˌænəɡˈnɒrɪsɪs/US/ˌænəɡˈnɒrɪsɪs/
Nghĩa: Sự thừa nhận, sự công nhận.
homologation Danh từ
US/hoʊ.ˌmɑː.lə.ˈɡeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự thừa nhận, sự công nhận, sự xác nhận.
Câu hỏi thường gặp
Thừa nhận tiếng Anh là gì?
"thừa nhận" trong tiếng Anh là acknowledge (ngoại động từ), recognise (ngoại động từ), concede (ngoại động từ).