TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kiện tiếng Anh là gì?

"kiện" trong tiếng Anh là sue (ngoại động từ), bale (danh từ), action (ngoại động từ).

sue Ngoại động từ

UK/sjuː/US/sjuː/

Nghĩa: Kiện.

  • Let's sue him.Hãy kiện cậu ta.
  • to sue to somebody for damageskiện ai đòi bồi thường

Xem đầy đủ từ "sue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bale Danh từ

UK/beɪl/US/beɪl/

Nghĩa: Kiện (hàng...).

  • a bale of cottonkiện bông

Xem đầy đủ từ "bale": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

action Ngoại động từ

UK/ˈækʃən̩/US/ˈækʃən/

Nghĩa: Kiện, thưa kiện.

  • to take (bring) an action againstkiện (ai...)

Xem đầy đủ từ "action": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

versus Giới từ

UK/ˈvɜːsəs/US/ˈvɝsəs/

Nghĩa: Đối, đối đầu, đấu với, kiện.

Xem đầy đủ từ "versus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

event Danh từ

UK/ɪˈvɛnt/US/ɪˈvɛnt/

Nghĩa: Sự việc, sự kiện.

  • Great minds discuss ideas, average minds discuss events, small minds discuss people.Những bộ óc vĩ đại thảo luận về ý tưởng, đầu óc trung bình bàn luận về sự kiện, còn tâm trí nhỏ nhen bình phẩm về mọi người.
  • The film is based on real events.Bộ phim dựa trên những sự kiện có thật.

Xem đầy đủ từ "event": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

condition Danh từ

UK/kənˈdɪʃ(ə)n/US/kənˈdɪʃ(ə)n/

Nghĩa: Điều kiện.

  • There is nobody who fulfils these conditions.Không một ai đáp ứng được những điều kiện này.
  • I accept, but only under one condition.Tôi chấp nhận, nhưng có một điều kiện.

Xem đầy đủ từ "condition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

implead Ngoại động từ

US/ɪm.ˈplid/

Nghĩa: Kiện, khởi tố.

Xem đầy đủ từ "implead": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

litigate Động từ

UK/ˈlɪtɪɡeɪt/US/ˈlɪtɪɡeɪt/

Nghĩa: Kiện, tranh chấp.

Xem đầy đủ từ "litigate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proceed against Cụm từ

Nghĩa: (Pháp lý) Khởi tố, kiện.

Xem đầy đủ từ "proceed against": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

case Danh từ

UK/keɪs/US/keɪs/

Nghĩa: Vụ; việc kiện, việc thưa kiện, kiện, việc tố tụng.

  • to win one's caseđược kiện

Xem đầy đủ từ "case": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

package

UK/ˈpæk.ɪd͡ʒ/US/ˈpæk.ɪd͡ʒ/

  • I went to the post office to send a package.Tôi đến bưu điện để gửi một bưu kiện.

Xem đầy đủ từ "package": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pack Danh từ

UK/pæk/US/pæk/

Nghĩa: Kiện (hàng); khối lượng hàng (cá, hoa quả...) đóng gói trong một vụ; phương pháp đóng gói hàng.

Xem đầy đủ từ "pack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

process Ngoại động từ

UK/ˈpɹəʊ.sɛs/US/ˈpɹɑ.sɛs/

Nghĩa: Kiện (ai).

Xem đầy đủ từ "process": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parcel

US/ˈpɑɹsəl/

Xem đầy đủ từ "parcel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prosecute Ngoại động từ

UK/ˈpɹɒsɪkjuːt/US/ˈpɹɒsɪkjuːt/

Nghĩa: Khởi tố, kiện.

  • to prosecute a claim for damageskiện đòi bồi thường

Xem đầy đủ từ "prosecute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cargo

UK/ˈkɑːɡəʊ/US/ˈkɑɹɡoʊ/

Xem đầy đủ từ "cargo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

etc

UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/

Xem đầy đủ từ "etc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conditional Tính từ

UK/kənˈdɪʃ.ə.nəl/US/kənˈdɪʃ.ə.nəl/

Nghĩa: (thuộc) điều kiện.

  • There are four main types of conditional clauses.Có bốn kiểu câu điều kiện chính.
  • conditional clausemệnh đề điều kiện

Xem đầy đủ từ "conditional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

a Tiền tố

UK/ə/US/ə/

Nghĩa: Trong, trên, tại; được dùng để thể hiện một trạng thái, điều kiện, hoặc cách thức. Cũng chuyển sang nghĩa 4.

Xem đầy đủ từ "a": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

matter Danh từ

UK/ˈmætə/US/ˈmætɚ/

Nghĩa: Việc, chuyện, điều, sự kiện, vấn đề.

  • it is a very important matterđấy là một việc rất quan trọng
  • it is no laughing matterđây không phải là chuyện đùa

Xem đầy đủ từ "matter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fact Danh từ

UK/fækt/US/fækt/

Nghĩa: Sự kiện, thực kiện.

  • hard factssự kiện rõ rành rành không thể chối câi được

Xem đầy đủ từ "fact": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cause Danh từ

UK/kɔːz/US/kɔz/

Nghĩa: Việc kiện, việc tố tụng.

  • to gain one's causeđược kiện, thắng kiện

Xem đầy đủ từ "cause": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

term Danh từ

UK/tɜːm/US/tɜɹm/

Nghĩa: Điều kiện, điều khoản.

  • the terms of a treatynhững điều khoản của một hiệp ước
  • not on any termskhông với bất cứ một điều kiện nào

Xem đầy đủ từ "term": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brief Danh từ

UK/ˈbɹiːf/US/ˈbɹif/

Nghĩa: Bản tóm tắt hồ sơ của luật sư bào chữa (một vụ kiện); (nghĩa rộng) việc kiện, việc tố tụng.

  • to hold a brief for someonebiện hộ cho ai, bào chữa cho ai (luật sư)

Xem đầy đủ từ "brief": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incident Danh từ

UK/ˈɪnsɪdənt/US/ˈɪnsɪdənt/

Nghĩa: Sự kiện, sự việc.

Xem đầy đủ từ "incident": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

circumstance Danh từ

UK/ˈsɜːkəmst(ə)ns/US/ˈsɝ.kəmˌstæns/

Nghĩa: Sự kiện, sự việc, chi tiết.

  • to tell a story without omitting a single circumstancekể câu chuyện không bỏ sót một chi tiết nào

Xem đầy đủ từ "circumstance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

qualification Danh từ

UK/ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃən/US/ˌkwɑlɪfɪˈkeɪʃən/

Nghĩa: Tư cách khả năng, điều kiện, tiêu chuẩn, trình độ chuyên môn (để đảm nhiệm một chức vụ...); (số nhiều) giấy tờ chứng nhận khả năng.

  • the qualification for membershiptiêu chuẩn gia nhập (một đoàn thể)
  • a doctor's qualificationsnhững văn bằng chứng nhận của một bác sĩ

Xem đầy đủ từ "qualification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

-ty Hậu tố

UK/ti/US/ti/

Nghĩa: Tính chất, điều kiện.

  • pubertytuổi dậy thì
  • crueltytính tàn ác

Xem đầy đủ từ "-ty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prosecution Danh từ

UK/ˌpɹɒs.ɪˈkjuː.ʃən/US/ˌpɹɑ.sɪˈkju.ʃən/

Nghĩa: Sự khởi tố, sự kiện; bên khởi tố, bên nguyên.

  • witness for the prosecutionnhân chứng cho bên nguyên, nhân chứng buộc tội

Xem đầy đủ từ "prosecution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plea Danh từ

UK/pliː/US/pliː/

Nghĩa: Việc kiện, sự tố tụng.

Xem đầy đủ từ "plea": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kiện tiếng Anh là gì?

"kiện" trong tiếng Anh là sue (ngoại động từ), bale (danh từ), action (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.