TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mẫu tiếng Anh là gì?

"mẫu" trong tiếng Anh là model (danh từ), sample (danh từ), crumb (danh từ).

model Danh từ

UK/ˈmɒd.l̩/US/ˈmɑ.dl̩/

Nghĩa: Kiểu, mẫu, mô hình.

  • I think it's unlikely that the next model will be any better than this one.Tôi nghĩ là mẫu tiếp theo sẽ không thể nào tốt hơn mẫu này.
  • This car is the latest model.Chiếc xe hơi này là mẫu mới nhất.

Xem đầy đủ từ "model": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sample Danh từ

UK/ˈsɑːm.pəl/US/ˈsæm.pəl/

Nghĩa: Mẫu, mẫu hàng.

  • Sampling must be performed in a manner that guarantees random selection.Việc chọn mẫu phải được đảm bảo là hoàn toàn ngẫu nhiên.
  • The scientist measured the level of capsaicinoids in each pepper sample.Các nhà khoa học đã đo lượng capsaicin trong mỗi mẫu ớt.

Xem đầy đủ từ "sample": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crumb Danh từ

UK/kɹʌm/US/kɹʌm/

Nghĩa: Miếng, mẫu, mảnh vụn.

  • crumbs of breadnhững mẫu bánh mì vụn

Xem đầy đủ từ "crumb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

template Danh từ

UK/ˈtɛm.plɪt/US/ˈtɛm.plɪt/

Nghĩa: Mẫu, dưỡng.

Xem đầy đủ từ "template": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

standard Danh từ

UK/ˈstændəd/US/ˈstændɚd/

Nghĩa: Tiêu chuẩn, chuẩn, mẫu.

  • standard metermét tiêu chuẩn

Xem đầy đủ từ "standard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

representative Danh từ

UK/ˌɹɛpɹɪˈzɛnt(ət)ɪv/US/ˌɹɛpɹɪˈzɛnt(ət)ɪv/

Nghĩa: Cái tiêu biểu, cái tượng trưng, cái điển hình, mẫu.

Xem đầy đủ từ "representative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

specimen Danh từ

UK/ˈspɛsɪmɪn/US/ˈspɛsɪmɪn/

Nghĩa: Mẫu, vật mẫu.

  • specimens of copper overnhững mẫu quặng đồng
  • specimen pagetrang mẫu

Xem đầy đủ từ "specimen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

design Danh từ

UK/dɪˈzaɪn/US/dɪˈzaɪn/

Nghĩa: Kiểu, mẫu, loại, dạng.

  • cars of latest designxe ô tô kiểu mới nhất

Xem đầy đủ từ "design": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paradigm Danh từ

UK/ˈpæɹ.ə.daɪm/

Nghĩa: Mẫu.

Xem đầy đủ từ "paradigm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

denominator Danh từ

UK/dɪˈnɒmɪneɪtə(ɹ)/

Nghĩa: mẫu số, mẫu

Xem đầy đủ từ "denominator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scantling Danh từ

UK/ˈskæntlɪŋ/US/ˈskæntlɪŋ/

Nghĩa: Mẫu, vật làm mẫu.

Xem đầy đủ từ "scantling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

templet Danh từ

Nghĩa: Mẫu, dưỡng.

Xem đầy đủ từ "templet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

etalon Danh từ

Nghĩa: Chuẩn; mẫu (đo lường).

Xem đầy đủ từ "etalon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thing Danh từ

UK/θɪŋ/US/θɪŋ/

Nghĩa: Mẫu, vật mẫu, thứ, kiểu.

  • it is the newest thing outđây là kiểu (thứ) mới nhất
  • it's quite the thingthật đúng kiểu, thật đúng mốt

Xem đầy đủ từ "thing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

example Danh từ

UK/ɪɡˈzɑːm.pəl/US/ɪɡˈzæm.pəl/

Nghĩa: Mẫu, gương mẫu, gương.

  • to set a good examplenêu gương tốt
  • to take example bynoi gương

Xem đầy đủ từ "example": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

form

UK/fɔːm/US/fɔɹm/

Xem đầy đủ từ "form": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mother

UK/ˈmʌð.ə/US/ˈmʌðɚ/

Xem đầy đủ từ "mother": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

type

UK/taɪp/US/taɪp/

Xem đầy đủ từ "type": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

copy Danh từ

UK/ˈkɒpi/US/ˈkɑpi/

Nghĩa: Kiểu, mẫu (một bức hoạ); kiểu (chữ).

Xem đầy đủ từ "copy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

style

UK/staɪl/US/staɪl/

Xem đầy đủ từ "style": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shape Danh từ

UK/ˈʃeɪ̯p/US/ˈʃeɪ̯p/

Nghĩa: Khuôn, mẫu.

Xem đầy đủ từ "shape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

centre Danh từ

UK/ˈsɛntəː/US/ˈsɛntɚ/

Nghĩa: Mẫu, dưỡng (dùng trong luyện kim).

Xem đầy đủ từ "centre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pattern Danh từ

UK/ˈpæ̞t(ə)n/US/ˈpætɚn/

Nghĩa: Mẫu, mô hình, kiểu.

  • a bicycle of an old patterncái xe đạp kiểu cũ

Xem đầy đủ từ "pattern": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

replica Danh từ

UK/ˈɹɛplɪkə/US/ˈɹɛplɪkə/

Nghĩa: Mẫu, kiểu, mô hình.

Xem đầy đủ từ "replica": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acre

UK/ˈeɪ.kə/US/ˈeɪ.kɚ/

Xem đầy đủ từ "acre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

etc

UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/

Xem đầy đủ từ "etc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exemplar Danh từ

UK/ɛɡˈzɛm.plə/US/ɛɡˈzɛm.plɑɹ/

Nghĩa: Mẫu, bản.

Xem đầy đủ từ "exemplar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paradigmatic Tính từ

UK/ˌpæɹ.ə.dɪ(ɡ)ˈmæ.tɪk/US/ˌpæɹ.ə.dɪ(ɡ)ˈmæ.tɪk/

Nghĩa: Kiểu, mẫu, mô hình.

Xem đầy đủ từ "paradigmatic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

typification Danh từ

Nghĩa: Mẫu, điển hình, vật tiêu biểu.

Xem đầy đủ từ "typification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sippet Danh từ

US/ˈsɪ.pət/

Nghĩa: Mẫu, miếng nhỏ.

Xem đầy đủ từ "sippet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mẫu tiếng Anh là gì?

"mẫu" trong tiếng Anh là model (danh từ), sample (danh từ), crumb (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.